Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Phát triển Nhà phố Khánh Toàn | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 4 | Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước | Đơn vị thẩm định E-HSMT | |
| 5 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất | Tư vấn đánh giá E-HSDT | |
| 6 | Ban QLDA Xây dựng huyện Cái Nước | Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | *Tương tự về chủng loại, tính chất: Có đầy đủ các chủng loại hàng hóa: Bàn ghế làm việc, Thiết bị văn phòng (âm thanh, máy photocopy, máy in, máy vi tính) và Thiết bị máy lạnh;
Nhà thầu yêu cầu làm rõ nội dung tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT: Với danh mục hang hóa: Bàn ghế làm việc, Tủ hồ sơ, Bàn ghế tiếp khách, Thiết bị âm thanh hội trường, Máy tính, Máy in, Thiết bị máy lạnh. Không có máy Photocopy. Nhưng lại yêu cầu hợp đồng tương tự có máy photocopy thì không phù hợp. Vì tùy từng gói sẽ có danh mục và thiết bị khác nhau. Yêu cầu phải có danh mục đó cho các hợp đồng tương tự sẽ gây khó khăn cho nhà thầu. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV62.pdf |
| Nội dung trả lời | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm - mục 3 quy định về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: “Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: Có đầy đủ các chủng loại hàng hóa: Bàn ghế làm việc, Thiết bị văn phòng (âm thanh, máy photocopy, máy in, máy vi tính) và Thiết bị máy lạnh. …” là hoàn toàn phù hợp với danh mục hành hóa được quy định tại Mẫu số 01A (trang 31-34 E-HSMT). Danh mục hàng hóa có yêu cầu cung cấp máy photocopy. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 70- trả lời làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:26 20/09/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị Trụ sở hành chính xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung, nguồn tiền sử dụng đất do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogues (nếu có),... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cái Nước
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 883.564.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 883.697. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 3 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | PHÓ BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | PHÓ BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 6 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | PHÓ BÍ THƯ ĐẢNG ỦY | |
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH HĐND | |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH HĐND | |
| 9 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH HĐND | |
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH UBND (Phó Bí thư Đảng ủy) | |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH UBND (Phó Bí thư Đảng ủy) | |
| 12 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH UBND (Phó Bí thư Đảng ủy) | |
| 13 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH MẶT TRẬN | |
| 14 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | CHỦ TỊCH MẶT TRẬN | |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | CHỦ TỊCH MẶT TRẬN | |
| 16 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH HĐND (01 người) | |
| 17 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH HĐND (01 người) | |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH HĐND (01 người) | |
| 19 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách kinh tế), 01 người | |
| 20 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách kinh tế), 01 người | |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách kinh tế), 01 người | |
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách văn hóa - xã hội), 01 người | |
| 23 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách văn hóa - xã hội), 01 người | |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÓ CHỦ TỊCH UBND (Phụ trách văn hóa - xã hội), 01 người | |
| 25 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | PHÒNG ĐẢNG ỦY (02 người) | |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG ĐẢNG ỦY (02 người) | |
| 27 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | PHÒNG HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ- HỘI NÔNG DÂN (04 người) | |
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ- HỘI NÔNG DÂN (04 người) | |
| 29 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | PHÒNG CỰU CHIẾN BINH VÀ ĐOÀN THANH NIÊN (04 người) | |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG CỰU CHIẾN BINH VÀ ĐOÀN THANH NIÊN (04 người) | |
| 31 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | PHÒNG VĂN PHÒNG - THỐNG KÊ (02 người) | |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG VĂN PHÒNG - THỐNG KÊ (02 người) | |
| 33 | Giá đựng công văn đi, công văn đến | 1 | Cái | nt | PHÒNG VĂN PHÒNG - THỐNG KÊ (02 người) | |
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | PHÒNG TIẾP DÂN (01 người) | |
| 35 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | PHÒNG TIẾP DÂN (01 người) | |
| 36 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | PHÒNG ĐỊA CHÍNH-NÔNG NGHIỆP-XÂY DỰNG-MÔI TRƯỜNG (02 người) | |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG ĐỊA CHÍNH-NÔNG NGHIỆP-XÂY DỰNG-MÔI TRƯỜNG (02 người) | |
| 38 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | PHÒNG VĂN HÓA XÃ HỘI - THƯƠNG BINH XÃ HỘI (2 người) | |
| 39 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG VĂN HÓA XÃ HỘI - THƯƠNG BINH XÃ HỘI (2 người) | |
| 40 | Bàn làm việc | 3 | Cái | nt | PHÒNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH (03 người) | |
| 41 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH (03 người) | |
| 42 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QỦA HỒ SƠ (04 người) | |
| 43 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QỦA HỒ SƠ (04 người) | |
| 44 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | PHÒNG TƯ PHÁP - HỘ TỊCH (02 người) | |
| 45 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | PHÒNG TƯ PHÁP - HỘ TỊCH (02 người) | |
| 46 | Bàn làm việc | 7 | Cái | nt | PHÒNG CÁC HỘI ĐẶC THÙ (07 người) | |
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | nt | PHÒNG CÁC HỘI ĐẶC THÙ (07 người) | |
| 48 | Băng ghế chờ | 8 | Cái | nt | PHÒNG CHỜ (KHU VỰC TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ) | |
| 49 | Ghế đai | 20 | Cái | nt | PHÒNG CHỜ (KHU VỰC TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ) | |
| 50 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 51 | Bục tượng bác | 1 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 52 | Bục phát biểu | 1 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 53 | Bàn phòng họp | 10 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 54 | Ghế chủ toạ | 6 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 55 | Ghế đai | 24 | Cái | nt | HỘI TRƯỜNG 30 CHỖ | |
| 56 | Đầu DVD | 1 | Bộ | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 57 | MICRO không dây | 2 | Bộ | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 58 | Mixer | 1 | Bộ | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 59 | Loa sân khấu | 1 | Bộ | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 60 | Cáp loa | 50 | M | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 61 | Kệ để công suất (POWER) | 1 | Cái | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 62 | Power Amplifier | 1 | Cái | nt | Phần âm thanh và thiết bị đấu nối | |
| 63 | Phong nền, rèm phía sau sân khấu | 30,87 | M2 | nt | Phong màn (Hội trường 30 chổ) | |
| 64 | Rèm ngắn phía trước sân khấu | 6,3 | M2 | nt | Phong màn (Hội trường 30 chổ) | |
| 65 | Chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!" và biểu tượng ngôi sao, búa liềm. | 1 | Bộ | nt | Phong màn (Hội trường 30 chổ) | |
| 66 | Rèm cửa sổ, cửa đi (tất cả các phòng làm việc, phòng họp) | 349 | M2 | nt | Phong màn (Các cửa) | |
| 67 | Máy vi tính để bàn cho các chức danh công chức | 11 | Bộ | nt | Máy văn phòng | |
| 68 | Máy Photocopy cho Văn Phòng Đảng uỷ và Văn Phòng HĐND & UBND | 2 | Bộ | nt | Máy văn phòng | |
| 69 | Máy in | 6 | Bộ | nt | Máy văn phòng | |
| 70 | Máy tính xách tay cho các chức danh: Bí thư, Phó Bí thư, chủ tịch UBND, 02 Phó Chủ tịch UBND, 01 Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBTMTQVN | 7 | Bộ | nt | Máy văn phòng | |
| 71 | Máy lạnh 1HP | 23 | Bộ | nt | THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |
| 72 | Máy lạnh 2HP | 5 | Bộ | nt | THIẾT BỊ MÁY LẠNH |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt, nghiệm thu bàn giao, vận hành, hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng thiết bị | 1 | Lần | Trụ sở hành chính xã Lương Thế Trân (Xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau) | 90 ngày (kể từ ngày ký kết hợp đồng) |
| 2 | Bảo hành | 1 | Lần | Trụ sở hành chính xã Lương Thế Trân (Xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau) | 01 năm kể từ ngày ký nghiệm thu |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Trụ sở hành chính xã Lương Thế Trân (Xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau) | 90 ngày (kể từ ngày ký kết hợp đồng) |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | nt |
| 3 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | nt |
| 6 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | nt |
| 9 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | nt |
| 12 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 13 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 14 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 16 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 17 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 19 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 20 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 21 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 23 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | nt |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 25 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | nt |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 27 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | nt |
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 29 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | nt |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 31 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | nt |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 33 | Giá đựng công văn đi, công văn đến | 1 | Cái | nt | nt |
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | nt |
| 35 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | nt |
| 36 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | nt |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 38 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | nt |
| 39 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 40 | Bàn làm việc | 3 | Cái | nt | nt |
| 41 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 42 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | nt |
| 43 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 44 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | nt |
| 45 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | nt |
| 46 | Bàn làm việc | 7 | Cái | nt | nt |
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | nt | nt |
| 48 | Băng ghế chờ | 8 | Cái | nt | nt |
| 49 | Ghế đai | 20 | Cái | nt | nt |
| 50 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | nt | nt |
| 51 | Bục tượng bác | 1 | Cái | nt | nt |
| 52 | Bục phát biểu | 1 | Cái | nt | nt |
| 53 | Bàn phòng họp | 10 | Cái | nt | nt |
| 54 | Ghế chủ toạ | 6 | Cái | nt | nt |
| 55 | Ghế đai | 24 | Cái | nt | nt |
| 56 | Đầu DVD | 1 | Bộ | nt | nt |
| 57 | MICRO không dây | 2 | Bộ | nt | nt |
| 58 | Mixer | 1 | Bộ | nt | nt |
| 59 | Loa sân khấu | 1 | Bộ | nt | nt |
| 60 | Cáp loa | 50 | M | nt | nt |
| 61 | Kệ để công suất (POWER) | 1 | Cái | nt | nt |
| 62 | Power Amplifier | 1 | Cái | nt | nt |
| 63 | Phong nền, rèm phía sau sân khấu | 30,87 | M2 | nt | nt |
| 64 | Rèm ngắn phía trước sân khấu | 6,3 | M2 | nt | nt |
| 65 | Chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm!" và biểu tượng ngôi sao, búa liềm. | 1 | Bộ | nt | nt |
| 66 | Rèm cửa sổ, cửa đi (tất cả các phòng làm việc, phòng họp) | 349 | M2 | nt | nt |
| 67 | Máy vi tính để bàn cho các chức danh công chức | 11 | Bộ | nt | nt |
| 68 | Máy Photocopy cho Văn Phòng Đảng uỷ và Văn Phòng HĐND & UBND | 2 | Bộ | nt | nt |
| 69 | Máy in | 6 | Bộ | nt | nt |
| 70 | Máy tính xách tay cho các chức danh: Bí thư, Phó Bí thư, chủ tịch UBND, 02 Phó Chủ tịch UBND, 01 Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBTMTQVN | 7 | Bộ | nt | nt |
| 71 | Máy lạnh 1HP | 23 | Bộ | nt | nt |
| 72 | Máy lạnh 2HP | 5 | Bộ | nt | nt |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật chung & hướng dẫn sử dụng: ≥ 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc Điện - Điện tử hoặc Tin học/CNTT; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt: Thiết bị bàn, ghế, tủ: ≥ 02 người | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Chế biến lâm sản hoặc Lâm nghiệp hoặc cơ khí; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị bàn, ghế, tủ ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt Thiết bị phong màn, âm thanh và máy phục vụ văn phòng, máy lạnh: ≥ 01 người | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Điện lạnh hoặc hoặc Tin học/CNTT; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lắp đặt Thiết bị phong màn, âm thanh và máy phục vụ văn phòng, máy lạnh ít nhất 01 gói thầu tương tự: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người | 10 | - Được đào tạo về kỹ thuật Mộc hoặc Sơn (Tài liệu chứng minh: Có giấy chứng nhận công nhân kèm theo)- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt sẽ yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc (trước khi thương thảo hợp đồng). | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | ||
| 3 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | ||
| 6 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | ||
| 9 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 11 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | ||
| 12 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 13 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 14 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 16 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 17 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 18 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 19 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 20 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 21 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 23 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | Cái | nt | ||
| 24 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 25 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | ||
| 26 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 27 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 29 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | ||
| 30 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 31 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | ||
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 33 | Giá đựng công văn đi, công văn đến | 1 | Cái | nt | ||
| 34 | Bàn làm việc | 1 | Cái | nt | ||
| 35 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | nt | ||
| 36 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | ||
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 38 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | ||
| 39 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 40 | Bàn làm việc | 3 | Cái | nt | ||
| 41 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 42 | Bàn làm việc | 4 | Cái | nt | ||
| 43 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 44 | Bàn làm việc | 2 | Cái | nt | ||
| 45 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | nt | ||
| 46 | Bàn làm việc | 7 | Cái | nt | ||
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | nt | ||
| 48 | Băng ghế chờ | 8 | Cái | nt | ||
| 49 | Ghế đai | 20 | Cái | nt | ||
| 50 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | nt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước như sau:
- Có quan hệ với 66 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,84 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 10,58%, Xây lắp 88,46%, Tư vấn 0,96%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 606.552.865.820 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 578.391.217.171 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,64%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bất mãn là sự sự cần thiết đầu tiên cho tiến bộ. "
Thomas Edison
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng HĐND và UBND huyện Cái Nước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng HĐND và UBND huyện Cái Nước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.