Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu - sức nâng ≥ 16T (kèm theo tài liệu chứng minh: giấy đăng ký, giấy kiểm tra an toàn/kỹ thuật còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 (kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
2 |
4 |
Máy vận thăng lồng sức nâng ≥ 3T |
1 |
5 |
Máy ép cọc - lực ép ≥150 tấn |
1 |
1 |
Hộp loa + giá treo |
4 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Tủ rack 10U (tháo dỡ) |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Ghen điện loại KT 39x18mm (tháo dỡ ) |
48 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt lại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
Màn hình giám sát 65INH+ giá đỡ |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thiết bị đầu cuối |
1 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Âm ly |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Hộp chủ tịch kèm micro cần dài |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Hộp đại biểu kèm micro cần dài |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Âm ly loa |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Hộp loa + giá treo |
4 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tủ rack 10U |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ghen điện loại KT 39x18mm |
48 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Nhân công lắp đặt, di chuyển các vật tư vật liệu điện nhẹ |
15 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Điện nhẹ ngoài nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Cáp quang FO 08 |
65 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cáp quang FO 04 |
520 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D40/30 |
5.75 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đào đất máy đào 0,4m3; |
0.3 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.3 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông |
0.48 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lát nền, sàn WC bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H <6m |
99.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lát nền, sàn WC bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, H >6m |
121.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Quét 2chống thấm Sika nền WC (1,5kg/m2/lớp) |
411.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lát đường dốc đá KT400x400x 30 nhám mặt đường dốc |
14.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lát bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng dày 20 |
76.255 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lát đá lan can các loại granit dày 20mm |
50.019 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ốp gạch thẻ nâu KT 100x300 chân móng vữa xm mác 75# |
121.762 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ốp đá Granite màu trắng có vân |
14.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lát đá granit màu ghi sáng cầu thang H <6m |
62.593 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lát đá granit màu ghi sáng cầu thang H >6m |
125.185 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Nẹp nhôm mép bục giảng L44,5x22,6x1,5 |
46.2 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lớp keo dán |
15.048 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Inox 304 đỡ bàn đá khu WC, mũ che khe nún |
0.358 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng Inox bàn đá, mũ che khe nún |
0.358 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tôn che khe lún mái D0,42 khổ rộng 0,9 |
8.91 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đá granit màu ghi sáng dày 18, bàn đá khu WC |
20.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Chỉ bàn đá granit KT30x20 |
30.8 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Khung inox đã bàn đá |
0.462 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt khung chậu inox |
0.462 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông mác 150# đá 1x2 dày 30-150mm |
62.616 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lưới thép F4 a 150 |
0.967 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lớp gạch mái chống nóng D30 |
660.035 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lớp vữa bảo vệ chống thấm dày 30 |
660.035 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Màng bi tum chống thấm vén thành cao 300 |
665.975 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Quét chống thấm Sika sảnh , H<6m (định mức 1,5kg/lớp) |
118.39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Láng vữa XM mác 75# trộn phụ gia chống thấm (ĐM 0,25lit/kg xm) đánh màu D20 |
11.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Láng vữa XM mác 75# trộn phụ gia chống thấm (ĐM 0,25lit/kg xm) đánh màu D20 |
180.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H < 6m |
426.255 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả, H > 6m |
1977.365 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |