Thông báo mời thầu

Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn

Tìm thấy: 09:49 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Gói thầu
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:44 01/06/2022
đến
08:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
160.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (10/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn
Tên dự án là: Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2kỹ sư giao thông.55
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu20Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATỔ TỔNG NẺNG, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật36,96100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật159,83100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,453100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật12,18100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3126100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,604100m3
8Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,72m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2998tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8362100m2
11Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật661 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật58mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật30,11m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,72m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,12m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,69m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật43,154m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật17,02m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,77m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,925100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,031100m3
27Ống HDPE nối cống (1 ống 6m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
BTUYẾN SỐ 2 KHUỔI HẺO- KHUỎI PÓP, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,44100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật165,64100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,203100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,031100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7825100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,409100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8543tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3982100m2
10Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật131,3m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật381 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật31mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,48m2
16Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,3m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,6m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật30,02m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật13,6m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật3rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1376100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,649100m3
CTuyến số 3: Tổ Khuổi Hẻo – KHUỔI VÌN phường Huyền Tụng
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật43,66100m3
3Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,171100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật125,02100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,466100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,517100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5662100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,193100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4165tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
16Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,51m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,14m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,83m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật6,28m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
23Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,083100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,706100m3
25Xây móng công bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,29m3
26Xây thân bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
27Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
28Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
29Cốt thép xã mũ FI Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0262tấn
30Cốt thép chốt dầm bản FI 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
31Lớp đệm móng cống đá dămChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
32Nhựa đường lấp chỗ chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07kg
33Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0318100m2
35Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
36Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
37Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0344100m2
39Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
40Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2tấm
41Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
42Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
43Xây chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
44Xây Đá hộc sân gia cốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
45Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4331100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2882100m3
47Ống HDPE nối cống (1 ống 6m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
DTUYẾN SỐ 4, KHUỔI DỦM, CÒ LUỒNG, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật72,24100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,787100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật20,068100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5822100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,053100m3
8Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6282tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5966100m2
11Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật87,36m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật201 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,53m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,26m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,13m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,1m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,538100m3
ETUYẾN SỐ 3: TỔ 4 -MAI HIÊN- PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật34,68100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật291,24100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,318100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,498100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4156100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4156100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3479100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3479100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,933tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9232100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật160,16m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật561 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật45mối nối
15Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,15m2
16Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,96m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,75m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật34,72m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,31m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật34,26m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật16,05m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật4,34m3
23Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,562100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,908100m3
26Xây móng công bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,34m3
27Xây thân bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
28Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
29Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
30Cốt thép xã mũ FI Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
31Cốt thép chốt dầm bản FI 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
32Nhựa đường lấp chỗ chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1kg
33Bê tông đệm xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
34Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m2
36Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0779tấn
37Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
38Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
40Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0269tấn
41Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2tấm
42Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
43Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
44Xây chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
45Xây Đá hộc sân gia cốChương V Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
46Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3435100m3
FTUYẾN SỐ 5: NÀ DIỂU - THÔM CẦU, XÃ NÔNG THƯỢNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,31100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật60,07100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,739100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,135100m3
6Đào rãnh- Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1594100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,674100m3
8Phá đá -Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2384100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2384100m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2766tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8352100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật45,76m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,11m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,59m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,61m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,614100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,352100m3
GTUYẾN SỐ 9: NÀ KẸN - KHAU DẠ XÃ NÔNG THƯỢNG
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật36,98100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,163100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật117,91100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,946100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,036100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,687100m3
8Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,779100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4332tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3572100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,36m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật261 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,87m2
16Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,58m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,33m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,113m3
23Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,246100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,546100m3
HTUYẾN SỐ 2: TỔ NÀ BẢN, PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,735100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật58,87100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật281,98100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,368100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,27100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2674100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,376100m3
8Đào cải khe - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,631m3
9Đào cải khe - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,551m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,28m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1329tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5496100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật194,48m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật681 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật57mối nối
16Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,79m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,73m3
18Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,97m3
19Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,54m3
20Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật30,85m3
21Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,01m3
22Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật39,34m3
23Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật29,62m3
24Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
25Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật6rọ
26Đào móng, - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,73100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,104100m3
ITUYẾN SỐ 4, TỔ BẢN PJẠT, PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,665100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật61,07100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật194,34100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,871100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật25,118100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0729100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,608100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6212100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6212100m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,18m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9812tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0276100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật165,88m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật581 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật49mối nối
16Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật23,03m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,26m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,7m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật18,64m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,891100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,686100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
2Máy ủi- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3Máy lu- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4Ô tô tự đổ- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
5Máy thủy bình- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
4
2
Máy ủi
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
2
3
Máy lu
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
2
4
Ô tô tự đổ
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
4
5
Máy thủy bình
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
1
6
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II
36,96 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II
0,009 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào nền đường - Cấp đất III
159,83 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào rãnh - Cấp đất III
3,453 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào nền đường - Cấp đất IV
12,18 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào rãnh - Cấp đất IV
1,3126 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9
110,604 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Bê tông ống cống
15,72 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
1,2998 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
3,8362 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Quét nhựa bi tum ống cống
71,5 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100
6 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75
66 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
58 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
5 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Quét nhựa mối nối
30,11 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Xây móng bằng đá hộc
24,75 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Xây móng hố thu bằng đá hộc
4,72 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Xây thân hố thu bằng đá hộc
14,12 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc
26,69 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Xây chân khay, móng bằng đá hộc
43,154 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Xây Đá hộc sân gia +chân khay
17,02 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Đá hộc xếp khan
3,77 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Rọ đá chống xói
1 rọ Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Đào móng - Cấp đất III
4,925 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9
5,031 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Ống HDPE nối cống (1 ống 6m)
6 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II
38,44 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Đào nền đường - Cấp đất III
165,64 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Đào rãnh - Cấp đất III
4,203 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Đào nền đường - Cấp đất IV
9,031 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Đào rãnh - Cấp đất IV
0,7825 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9
25,409 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Bê tông ống cống
10,08 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,8543 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
2,3982 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Quét nhựa bi tum ống cống
131,3 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100
6 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75
38 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
31 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
5 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Quét nhựa mối nối
8,48 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Xây móng bằng đá hộc
5,61 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)
8,97 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Xây móng hố thu bằng đá hộc
7,3 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Xây thân hố thu bằng đá hộc
22,3 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc
18,6 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Xây chân khay, móng bằng đá hộc
30,02 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Xây Đá hộc sân gia +chân khay
13,6 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Đá hộc xếp khan
2,32 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây