Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN ĐIỆN TBA: TIẾP NHẬN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB A CẤP) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA |
63 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A-50kA/1s |
3 |
bộ3fa |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A-50kA/1s |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A-50kA/1s |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 2000A-50kA/1s |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1A |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Biến điện áp 220kV 1 pha |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 110kV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A-31,5kA/1s |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A-31,5kA/1s |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1A |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1A |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Biến điện áp 110kV 1 pha |
21 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Chống sét van 110kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 22kV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Máy cắt 3 pha 24kV-630A |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Biến dòng 1 pha 24 kV (800-1600-2000/1A) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Biến dòng 1 pha 24 kV (50-100/1/1A) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Biến điện áp 24kV, 1 pha |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Chống sét van 24kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Sứ đứng 220kV |
55 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sứ đứng 110kV |
39 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Sứ đứng 24kV |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơ |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không tăng đơ |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơ |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không tăng đơ |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây |
21 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Dây dẫn AAC-630 |
6550 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Dây dẫn AAC-300 |
60 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Dây dẫn AC-185 |
50 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Dây chống sét TK - 70 |
500 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Chuỗi néo dây chống sét (khóa néo) |
26 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) |
1 |
Trọn lô |
Theo quy định tại Chương V |