Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220585072-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220585072-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Có văn bản kèm theo |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Van ban lam ro HS moi thau.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung chi tiết như file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | lam ro hsmt.pdf |
| Ngày trả lời | 15:22 06/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông Tên dự án là: Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư giao thông. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu | 20 | - Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, … | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Khoản | |
| B | TUYẾN SỐ 1: NÀ THOI - BOÓC KHÚN - KHUỔI CÀ - XÃ QUANG THUẬN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4579 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,9831 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,9032 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| C | TUYẾN SỐ 5: BẢN PIỀNG - XÃ LỤC BÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4521 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,3793 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4292 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8372 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4747 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7276 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,77 | m2 |
| D | TUYẾN SỐ 1: CỐC XẢ - KHÂU MẠ - XÃ QUÂN HÀ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,5645 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,7447 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7644 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7652 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6749 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3739 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9909 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,31 | m2 |
| E | TUYẾN SỐ 1: NÀ CHÀ - XÃ VI HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,7863 | 100m3 |
| 2 | Đào nền - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,9063 | 100m3 |
| 3 | Đào nền - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0434 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,1525 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,923 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,51 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5904 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5645 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,75 | m2 |
| F | TUYẾN SỐ 2: BÓ LỊN - XÃ VI HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,4077 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6569 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,1263 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3699 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,015 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1202 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4323 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2362 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6258 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| G | TUYẾN SỐ 3: ĐON BÂY - XÃ VI HƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,9383 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,848 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2569 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5917 | 100m3 |
| 7 | Đào móng- Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8331 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3129 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,15 | m2 |
| H | TUYẾN SÔ 02: PÒ ĐENG - XÃ TÂN TÚ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91,9372 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,0709 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường- Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3543 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,9487 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9955 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5494 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,58 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0314 | 100m2 |
| 15 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,23 | m2 |
| I | TUYẾN SÔ 03: NÀ CÒI - XÃ TÂN TÚ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,3746 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,0494 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,9177 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1939 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7552 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3542 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9387 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| J | TUYẾN SÔ 04: NÀ XE - XÃ TÂN TÚ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,3508 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,9472 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,0176 | 100m3 |
| 5 | Đào móng- Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5084 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8265 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,46 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,69 | m2 |
| K | TUYẾN SÔ 05: BẢN LẠNH - XÃ TÂN TÚ | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,8021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,4208 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2506 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,8309 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8434 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0743 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,97 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,67 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3534 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,07 | m2 |
| L | TUYẾN SỐ 1: NÀ CÙ - KHUỔI TẨU - XÃ CẨM GIÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,8629 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,6349 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6435 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9227 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,07 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3534 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,07 | m2 |
| M | TUYẾN SỐ 3: NÀ NGĂM - XÃ CẨM GIÀNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,1978 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,7059 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,2447 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1809 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9274 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3534 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,07 | m2 |
| N | TUYẾN SỐ 1: NAM YÊN - XÃ NGUYÊN PHÚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,8299 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,0585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,7723 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,4771 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | 100m3 |
| 7 | Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8886 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4244 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,93 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 4 |
| 2 | Máy ủi | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 3 | Máy lu | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
4 |
2 |
Máy ủi |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
2 |
3 |
Máy lu |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
4 |
5 |
Máy thủy bình |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
1 |
6 |
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử |
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí môi trường | 1 | Khoản | |||
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 18,4579 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | 21,9831 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,1 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,9032 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2474 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2415 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,97 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Xây móng bằng đá hộc | 7,45 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 3,46 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,0505 | tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,1707 | tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4147 | 100m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông ống cống | 2,07 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 6 | 1 đoạn ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 22,62 | m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đào nền đường - Cấp đất II | 24,4521 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất III | 27,3793 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 0,005 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 18,4292 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | 0,8372 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4747 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng | 6,84 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Xây móng bằng đá hộc | 11,97 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 7,24 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,1686 | tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | 0,1707 | tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,7276 | 100m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông ống cống | 3,32 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 12 | 1 đoạn ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 5 | mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | 5 | mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 39,77 | m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đào nền đường - Cấp đất II | 21,5645 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đào nền đường - Cấp đất III | 20,7447 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | 16,7644 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đào móng - Cấp đất III | 1,7652 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6749 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng | 8,97 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xây móng bằng đá hộc | 13,31 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | 10,89 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,3739 | tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9909 | 100m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông ống cống | 3,96 | m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 19 | 1 đoạn ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | 16 | mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 54,31 | m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đào nền - Cấp đất II | 56,7863 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đào nền - Cấp đất III | 86,9063 | 100m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy hành động như thể bạn tạo được sự khác biệt. Đúng đấy. "
William James
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.