Thông báo mời thầu

Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông

Tìm thấy: 16:28 31/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Gói thầu
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025 (lần 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:46 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:47 31/05/2022
đến
11:46 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:46 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Có văn bản kèm theo
File đính kèm nội dung cần làm rõ Van ban lam ro HS moi thau.pdf
Nội dung trả lời Nội dung chi tiết như file đính kèm
File đính kèm nội dung trả lời lam ro hsmt.pdf
Ngày trả lời 15:22 06/06/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông
Tên dự án là: Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2kỹ sư giao thông.55
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu20- Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AChi phí khác
1Phí môi trường1Khoản
BTUYẾN SỐ 1: NÀ THOI - BOÓC KHÚN - KHUỔI CÀ - XÃ QUANG THUẬN
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật18,4579100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,9831100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9032100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2474100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2415100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,97m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,45m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0505tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4147100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,62m2
CTUYẾN SỐ 5: BẢN PIỀNG - XÃ LỤC BÌNH
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật24,4521100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật27,3793100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4292100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8372100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4747100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,97m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,24m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1686tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7276100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật39,77m2
DTUYẾN SỐ 1: CỐC XẢ - KHÂU MẠ - XÃ QUÂN HÀ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,5645100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7447100m3
3Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7644100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7652100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6749100m3
6Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
7Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,31m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,89m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3739tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9909100m2
11Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật54,31m2
ETUYẾN SỐ 1: NÀ CHÀ - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,7863100m3
2Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật86,9063100m3
3Đào nền - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0434100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
6Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,1525100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,923100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,022100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,51m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,8m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,25m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5904tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5645100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,25m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật85,75m2
FTUYẾN SỐ 2: BÓ LỊN - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật39,4077100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6569100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật54,1263100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3699100m3
5Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,015100m3
8Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1202100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4323100m3
10Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
11Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,59m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2362tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6258100m2
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,3m2
GTUYẾN SỐ 3: ĐON BÂY - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,9383100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật54,848100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2569100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0266100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0266100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,5917100m3
7Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8331100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,65m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,14m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1181tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3129100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
HTUYẾN SÔ 02: PÒ ĐENG - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật91,9372100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật133,0709100m3
3Đào nền đường- Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3543100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,9487100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9955100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5494100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,58m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật29,12m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6606tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0314100m2
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật111,23m2
ITUYẾN SÔ 03: NÀ CÒI - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,3746100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật51,0494100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1377100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,9177100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1939100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7552100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,73m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,01m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3542tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9387100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật51,45m2
JTUYẾN SÔ 04: NÀ XE - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,3508100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật29,9472100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0268100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0176100m3
5Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5084100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8265100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,28m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,46m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,16m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2951tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1992tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1096100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,69m2
KTUYẾN SÔ 05: BẢN LẠNH - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường- Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật47,8021100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật53,4208100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2506100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8309100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8434100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0743100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,97m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,67m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
LTUYẾN SỐ 1: NÀ CÙ - KHUỔI TẨU - XÃ CẨM GIÀNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,8629100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,6349100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,6435100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8765100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9227100m3
6Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,41m3
7Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,07m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,56m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
12Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
MTUYẾN SỐ 3: NÀ NGĂM - XÃ CẨM GIÀNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,1978100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,7059100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,2447100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1809100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9274100m3
7Thi công lớp đá đệm móng,Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,92m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,26m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
NTUYẾN SỐ 1: NAM YÊN - XÃ NGUYÊN PHÚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,8299100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật53,0585100m3
3Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7723100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0538100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,4771100m3
6Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,253100m3
7Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8886100m3
8Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9m3
9Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,4m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4244tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4056100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,03m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật76,93m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
2Máy ủi- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3Máy lu- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4Ô tô tự đổ- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
5Máy thủy bình- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
4
2
Máy ủi
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
2
3
Máy lu
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
2
4
Ô tô tự đổ
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
4
5
Máy thủy bình
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
1
6
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phí môi trường
1 Khoản
2 Đào nền đường - Cấp đất II
18,4579 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào nền đường - Cấp đất III
21,9831 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào nền đường - Cấp đất IV
0,1 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9
5,9032 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Đào móng - Cấp đất III
0,2474 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9
0,2415 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Thi công lớp đá đệm móng
3,97 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Xây móng bằng đá hộc
7,45 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc
3,46 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,0505 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
0,1707 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,4147 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông ống cống
2,07 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
6 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
5 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường
22,62 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Đào nền đường - Cấp đất II
24,4521 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Đào nền đường - Cấp đất III
27,3793 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Đào nền đường - Cấp đất IV
0,005 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90
18,4292 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Đào móng - Cấp đất III
0,8372 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9
0,4747 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Thi công lớp đá đệm móng
6,84 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Xây móng bằng đá hộc
11,97 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Xây tường thẳng bằng đá hộc
7,24 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,1686 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm
0,1707 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,7276 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông ống cống
3,32 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
12 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm
5 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
5 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường
39,77 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Đào nền đường - Cấp đất II
21,5645 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Đào nền đường - Cấp đất III
20,7447 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9
16,7644 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Đào móng - Cấp đất III
1,7652 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9
0,6749 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Thi công lớp đá đệm móng
8,97 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Xây móng bằng đá hộc
13,31 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Xây tường thẳng bằng đá hộc
10,89 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,3739 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,9909 100m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Bê tông ống cống
3,96 m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
19 1 đoạn ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm
16 mối nối Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Quét nhựa bitum nóng vào tường
54,31 m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Đào nền - Cấp đất II
56,7863 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Đào nền - Cấp đất III
86,9063 100m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây