Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHỐI 12 PHÒNG - PHÒNG HỌC BỘ MÔN |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
2 |
Phòng học (12 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
3 |
Bàn ghế học sinh loại có chắn chân phía trước |
36 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
4 |
Bàn ghế học sinh loại không có chắn chân phía trước |
162 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
5 |
Bàn ghế giáo viên |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
6 |
Bảng chống lóa |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
7 |
Phòng bộ môn Công nghệ |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
8 |
Bàn thí nghiệm giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
9 |
Ghế giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
10 |
Bàn thí nghiệm học sinh |
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
11 |
Ghế học sinh |
46 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
12 |
Phòng y tế hỗ trợ HS khuyết tật |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
13 |
Bộ cân đo sức khỏe. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
14 |
Phòng tổ chuyên môn 1,2 (2 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
15 |
Tủ hồ sơ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
16 |
Bàn ghế sinh hoạt chung |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
17 |
Phòng học bộ môn âm nhạc |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
18 |
Bàn ghế học sinh |
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
19 |
Bàn ghế giáo viên. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
20 |
Phòng học bộ môn mỹ thuật |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
21 |
Bàn ghế học sinh |
22 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
22 |
Bàn ghế giáo viên. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
23 |
KHỐI HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
24 |
Văn phòng |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
25 |
Tủ hồ sơ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
26 |
Phó hiệu trưởng (2 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
27 |
Bàn ghế Phó Hiệu trưởng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
28 |
Hiệu trưởng + tiếp khách (1 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
29 |
Bàn ghế Hiệu trưởng |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
30 |
Bàn ghế tiếp khách |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
31 |
Phòng truyền thống - hoạt động đoàn đội (1 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
32 |
Bàn ghế sinh hoạt Đoàn |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
33 |
Bục thuyết trình |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
34 |
Tủ trưng bày |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
35 |
Phòng hội đồng giáo viên (1 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
36 |
Bàn ghế phòng họp Hội đồng. |
36 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
37 |
Bục và tượng bán thân Bác Hồ |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
38 |
Bục thuyết trình. |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
39 |
Phòng khách (1 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
40 |
Bàn ghế phòng tiếp khách |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
41 |
Thư viện (1 phòng) |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
42 |
Bàn ghế làm việc thư viện |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
43 |
Bàn ghế học sinh phòng Thư viện. |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
44 |
Giá sách thư viện |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
45 |
Phòng bộ môn Vật lý |
Theo quy định tại Chương V |
15 |
35 |
||||
46 |
Bàn thí nghiệm giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
47 |
Ghế giáo viên |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
48 |
Bàn thí nghiệm học sinh |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
49 |
Ghế học sinh |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |
|
50 |
Hệ Thống điều khiển trung tâm |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
15 |
35 |