Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cột thép 2 mạch đỡ thẳng (Đ222-38,5B) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 12351,10kg/01 cột |
86457.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
2 |
Cột thép 2 mạch đỡ thẳng (Đ222-43,5B) (số lượng 3 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 14448,11kg/01 cột |
43344.33 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
3 |
Cột thép 2 mạch đỡ thẳng (Đ222-48,5B) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 16139,43kg/01 cột |
96836.58 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
4 |
Cột thép 2 mạch đỡ thẳng (Đ222-53,5B) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 18482,04kg/01 cột |
129374.28 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
5 |
Cột thép 2 mạch néo góc, (N222-42A (số lượng 1 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 23155,38kg/01 cột |
23155.37 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
120 |
|
6 |
Cột thép 2 mạch néo góc, (N222-47A (số lượng 2 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 28688,57kg/01 cột |
57377.14 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
120 |
|
7 |
Cột thép 2 mạch néo góc, (N222-37B (số lượng 2 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 21902,80kg/01 cột |
43805.6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
8 |
Cột thép 2 mạch néo góc, (N222-37C (số lượng 1 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 26294,65kg/01 cột |
26294.65 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |
|
9 |
Cột thép 3 mạch néo góc, (N232-62BR (số lượng 1 cột). Khối lượng thép đen (đã trừ khoét vát, đục lỗ, không bao gồm bu lông) tổng cộng: 67937,15kg/01 cột |
67937.15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các kho của đơn vị thi công xây lắp trên tuyến dự án thuộc dự án Trạm biến áp 220kV Hòa Bình và đấu nối thuộc xã Vĩnh Hậu, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu |
90 |
150 |