Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xuồng cao tốc công suất 25CV thường trực: 3 xuồng x 3ca/ngày x số ngày điều tiết - số ca nổ máy hoạt động |
3796.875 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
2 |
Nhân công |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Chỉ huy điều tiết bậc 4,0/7: 1 công/ca x 3 ca/ngày x số ngày điều tiết |
1350 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
4 |
Phụ cấp ca 3 chỉ huy điều tiết: 1 công/ca x 1ca/ngày x số ngày điều tiết |
450 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
5 |
Nhân viên điều tiết bậc 3,0/7: 6 công/ca x 3ca/ngày x số ngày điều tiết |
8100 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
6 |
Phụ cấp ca 3 nhân viên điều tiết: 6 công/ca x 1ca/ngày x số ngày điều tiết |
2700 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
7 |
II. TRỤ PHÒNG VA |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
a. Trụ phòng va loại 1 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH VLC = 1,5%/tháng *4tháng +5%)*1 lần sử dụng |
10.5554 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
10 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
10.5554 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
11 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
10.5554 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
12 |
Cung cấp lốp cao su |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
13 |
Khấu hao cọc thép hình H400x400 (KH = 1,17%*4th+3,5%)*1 lần |
3.6 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
14 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất |
1.89 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
15 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) |
1.71 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
16 |
Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
1.89 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
17 |
b. Trụ phòng va loại 2 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác ( KH VLC = 1,5%/tháng *4tháng +5%)*1 lần sử dụng |
11.0088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
19 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
11.0088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
20 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
11.0088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
21 |
Khấu hao cọc thép hình H400x400 (KH = 1,17%*4th+3,5%)*1 lần |
4.8 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
22 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất |
2.52 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
23 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) |
2.28 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
24 |
Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
2.52 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
25 |
c. Neo sà lan |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Khấu hao cọc ống thép D800 (KH = 1,17%*4th+3,5%)*1 lần |
19.632 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
27 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất |
1.72 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
28 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) |
0.68 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
29 |
Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
1.72 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
30 |
ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (THỜI GIAN 15 THÁNG) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Khấu hao thép ống (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
0.225 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
33 |
Khấu hao thép ống (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
0.0202 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
34 |
Cung cấp bu lông D13, L=12cm |
156 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
35 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2 C20 (hs máy trộn = 0, nc=0,6) |
3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
36 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột |
0.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
37 |
Cung cấp biển báo tam giác cạnh D70 (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
38 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (chỉ tính công) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
39 |
Cung cấp biển báo chữ nhật 2.24x0.9m (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
40 |
Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (chỉ tính công) |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
41 |
Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
52 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
42 |
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính 50% nhân công lắp tôn sóng) |
1332 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
43 |
Cung cấp tôn hàng rào (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
2664 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
44 |
Bê tông móng, đá 1x2 C20, chiều rộng <=250 cm |
32.06 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
45 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
3.2064 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
46 |
Khấu hao thép ống (KH=1,5%*15 tháng+5%) |
16.1154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
47 |
Nhân công điều tiết |
3240 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
48 |
II. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG PHẦN TUYẾN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Cung cấp biển báo tam giác cạnh D70 (KH=1,5%*1 tháng+5%) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |
||
50 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (chỉ tính công) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
450 ngày |