Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị Tên dự án là: Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu dự toán năm 2017 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT hoặc Hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. (3) Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn GTGT…). (4) Nếu hợp đồng của nhà thầu là hợp đồng mua bán giữa hai công ty thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu hoặc phải kê khai rõ nơi hàng hóa được lắp đặt để bên mời thầu tiến hành xác minh khi cần thiết; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, bao gồm: (1) Văn bằng/chứng chỉ các loại đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (2) Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác (khi có yêu cầu) chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (Hồ sơ quản lý chất lượng…). (4) Đối với các nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu, đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu về BHXH thể hiện nhân sự có tham gia BHXH tại đơn vị nhà thầu ít nhất đến hết Quý III năm 2020 khi có yêu cầu của Bên mời thầu; (5) Trong trường hợp cần thiết nhằm để xác định rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để lảm rõ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Catalogue thiết bị; - Các tài liệu cần thiết khác theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 2. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 3. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn + ghế học sinh loại không có chắn chân | 594 | Bộ | * Bàn học sinh: 01 cái - Kích thước: 1.200 x 500 x 780 (mm). - Vật liệu: + Mặt bàn, ngăn bàn làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010. + Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (25x25) mm và sắt hộp (25x50) mm, dày 1,2 ly; khung giằng bàn làm bằng sắt hộp vuông (25 x 25) mm, dày 1,2 ly, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện. Ván liên kết với khung bằng bulông 6 mm. + Chân bàn tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa chính phẩm có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. * Ghế học sinh: 02 cái - Kích thước ghế: SxRxC là 400 x 360 x 430 (mm), chiều cao tựa lưng so với mặt đất 780 mm. - Mặt ghế, mặt lưng tựa làm bằng gỗ cao su ghép, dày 18 mm đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. - Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010. - Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (25x25) mm, dày 1,2 ly, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện. Ván liên kết với khung bằng bulông 6 mm. - Chân ghế tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa chính phẩm có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. | ||
| 2 | Bàn + ghế giáo viên. | 27 | Bộ | * Bàn giáo viên: 01 cái - Kích thước: (1.400 x 700 x 780) mm - Vật liệu: mặt bàn, ngăn bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung, chân bàn bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 10 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút chống trầy. * Ghế giáo viên: 01 cái - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ ghép dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Chân bằng sắt hộp 20x20x1,2 mm sơn tĩnh điện. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 3 | Bảng chống lóa. | 31 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 3.600) mm. - Mô tả: Mặt bảng bằng tole từ chống lóa có khung nhôm chuyên dùng bao quanh, khay phấn dài 3,6 m, lưng bảng bằng nhựa chống thấm có 2 đố 20 x 40 (mm) cặp sau lưng. Có 03 bát để treo trên tường. | ||
| 4 | Tủ hồ sơ. | 4 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). - Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18 mm, tủ được chia làm 10 ngăn, mỗi bên 5 ngăn, chia tủ làm hai phần phía trên 03 ngăn, phía dưới 02 ngăn mỗi bên, các ngăn có thể mở ra lắp vào dễ dàng, bề mặt sơn PU 3 lớp. Cửa làm 4 cánh, phía trên 02 cánh lùa bằng kính. | ||
| 5 | Bàn + ghế phòng Hành chính. | 8 | Bộ | * Bàn phòng Hành chính: 01 cái - Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm). - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép Cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Loại 1 hộc bàn phím và 1 thùng để CPU, có 2 ngăn tủ để khoá để tài liệu, mặt bàn lót kính dày 8 mm bo nhẵn 4 góc. Khung và chân bàn bằng thép hộp 25x50x 1,2 - 25x25x1,2 (mm), liên kết hàn CO2 và bu lông lục giác, sơn tĩnh điện; duới chân có nút đệm bằng nhựa. * Ghế phòng hành chính: 01 cái (Ghế đai) - Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm), tựa ghế cao 910 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên tràm bông vàng, dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 6 | Tủ để hồ sơ phòng Hành chính. | 6 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm) - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm, mỗi cửa đều có ổ khóa riêng, phía trước có vị trí gắn tên của mỗi cửa. | ||
| 7 | Bàn + ghế Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | * Bàn Ban Giám hiệu: 01 cái - Kích thước: 1.600 x 800 x 780 (mm). - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp, liên kết hàn, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh, liên kết giữa ván và khung bằng bulông và tán lục giác 6 mm. Bên trái có 03 hộc kéo. * Ghế Ban Giám hiệu: 01 cái - Kích thước: 580 x 520 x 460 (mm), tựa lưng cao 900 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bọc nệm, 2 tựa tay bằng nhựa, chân ghế có 5 bánh xe di chuyển, có phuộc nâng. | ||
| 8 | Bàn + ghế tiếp khách Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | - Vật liệu: gỗ tự nhiên (tần bì). - Bao gồm: + 01 bàn dài kích thước 550 x 1150 x 480 mm + 01 ghế dài 03 chỗ ngồi, kích thước mặt ghế 550 x 1550 mm + 02 ghế nhỏ 01 chỗ ngồi, kích thước mặt ghế 550 x 500 mm, 02 đôn. - 01 ghế dài và 02 ghế nhỏ có tay ghế tròn đường kính 100 mm, bàn có kính 8 ly mài cạnh sơn phủ PU. | ||
| 9 | Bàn + ghế phòng họp Hội đồng. | 57 | Bộ | * Bàn phòng họp hội đồng: 01 cái - Kích thước: (D1200 x R420 x C780) mm - Vật liệu: mặt bàn, ngăn bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép phủ vneer xoan đào dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung, chân bàn bằng thép hộp 50x25-25x25 (mm) dày 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút đệm bằng cao su. * Ghế phòng họp hội đồng: 02 cái - Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm), tựa ghế cao 910 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm bông vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 10 | Tủ phòng họp Hội đồng. | 2 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). Gồm: 10 ngăn. - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm, mỗi cửa đều có ổ khóa riêng, phía trước có vị trí gắn tên của mỗi cửa. | ||
| 11 | Bục và tượng bán thân Bác Hồ. | 1 | Bộ | - Kích thước bục: 1000 x 700 x 1.800 (mm) và diện quanh 04 mặt lên 100 mm, mặt bục dưới 800 - 600 (cm) - Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao cao 60 cm, đế dưới dính liền với bục 1000 x 700 mm dầy 100 mm. - Vật liệu: gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng, sơn phủ PU. | ||
| 12 | Bục thuyết trình. | 1 | Cái | - Kích thước: 1000 x 800 x 1.200 (mm), chân 600 x 800 (mm). Diềm trên 03 bên cao 100 mm ván dày 10 mm. - Mặt dưới 800 x 600 mm diềm dưới lên 100 mm. - Bục dưới 800 x 600 mm cao 200 mm, gỗ tự nhiên rời với bục. Bằng gỗ tự nhiên tràm bông vàng. | ||
| 13 | Bàn + ghế phòng truyền thống-Công đoàn. | 6 | Bộ | * Bàn: 01 cái - Kích thước: (D1200 x R600 x C780) mm - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung bàn bằng sắt 25x25,dày 1,2mm, liên kết hàn, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút đệm bằng sơn tĩnh điện; dưới chân có nút đệm. * Ghế: 02 cái - Kích thước: 400x R 400 x C 460– 910 (m); - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 14 | Bàn + ghế phòng tiếp khách + phòng họp nhỏ | 2 | Bộ | * Bàn phòng tiếp khách, kho VPP dụng cụ thiết bị: 01 cái - Vật liệu: Bàn có hình chữ nhật được bo tròn 4 góc bàn, mặt bàn gỗ ghép cao su được phủ PU 3 lớp, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm, chân 2 đầu bàn cách đầu bàn 250 (rộng: 800 mm, cao: 780 mm và chân giữa dài: 1900 mm và cao 780 mm. Tất cả gỗ ghép có độ dày 18 mm. Chân gỗ bàn cách đất có nút nhựa. * Ghế phòng tiếp khách: 10 cái - Kích thước: 400x R 400 x C 460-910 (mm); - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 15 | Giường phòng y tế. | 2 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2.000 x 800 x 400 (mm). - Vật liệu: Nệm mousse dày 200, lò xo, chân, đó và dạt giường đều bằng sắt sơn tĩnh điện tiếp xúc sàn bằng đế cao su. | ||
| 16 | Tủ cấp cứu treo tường. | 1 | Cái | - Vật liệu: khung nhôm. - Kích thước 940 x 200 x 600 (mm), lưng bằng inox, 03 mặt bằng kính trong dày 05 mm, cửa mở. | ||
| 17 | Bộ dụng cụ kiểm tra sức khỏe. | 1 | Bộ | Bao gồm: tai nghe, máy đo huyết áp, dụng cụ sơ cứu. Đựng trong hộp, có tay năm và khóa. | ||
| 18 | Bộ cân đo sức khỏe. | 1 | Bộ | - Bao gồm: cân nặng, thước đo chiều cao đồng bộ trên một cây cân. Có bàn cân, đồng hồ chỉ trong lượng và thước. | ||
| 19 | Tủ để thuốc. | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 800 x 400 x 1.600 (mm). - Vật liệu: inox dày 1 mm. Phía trước cửa bằng cửa kính dày 5 ly. |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí kiểm định chất lượng | 1 | Gói thầu | Tại nơi cung cấp | Ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng |
| 2 | Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị | 1 | Gói thầu | Tại nơi cung cấp | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| 3 | Chi phí hướng dẫn sử dụng và các chi phí cần thiết khác | 1 | Gói thầu | Tại nơi cung cấp | Ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn + ghế học sinh loại không có chắn chân | 594 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên. | 27 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bảng chống lóa. | 31 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Tủ hồ sơ. | 4 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn + ghế phòng Hành chính. | 8 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tủ để hồ sơ phòng Hành chính. | 6 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bàn + ghế Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bàn + ghế tiếp khách Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bàn + ghế phòng họp Hội đồng. | 57 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Tủ phòng họp Hội đồng. | 2 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bục và tượng bán thân Bác Hồ. | 1 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bục thuyết trình. | 1 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Bàn + ghế phòng truyền thống-Công đoàn. | 6 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bàn + ghế phòng tiếp khách + phòng họp nhỏ | 2 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Giường phòng y tế. | 2 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Tủ cấp cứu treo tường. | 1 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Bộ dụng cụ kiểm tra sức khỏe. | 1 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bộ cân đo sức khỏe. | 1 | Bộ | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Tủ để thuốc. | 1 | Cái | Trường THPT Phan Văn Hùng, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng | Trong thời gian không quá 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.980.875.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.617.500.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị có phần bàn ghế các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu có khả năng thực hiện các nghĩa vụ nêu trên trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn + ghế học sinh loại không có chắn chân | 594 | Bộ | * Bàn học sinh: 01 cái - Kích thước: 1.200 x 500 x 780 (mm). - Vật liệu: + Mặt bàn, ngăn bàn làm bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm, đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010. + Khung bàn được làm bằng sắt hộp vuông (25x25) mm và sắt hộp (25x50) mm, dày 1,2 ly; khung giằng bàn làm bằng sắt hộp vuông (25 x 25) mm, dày 1,2 ly, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện. Ván liên kết với khung bằng bulông 6 mm. + Chân bàn tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa chính phẩm có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. * Ghế học sinh: 02 cái - Kích thước ghế: SxRxC là 400 x 360 x 430 (mm), chiều cao tựa lưng so với mặt đất 780 mm. - Mặt ghế, mặt lưng tựa làm bằng gỗ cao su ghép, dày 18 mm đã qua xử lý tẩm sấy, chống mối mọt. - Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8575:2010. - Khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (25x25) mm, dày 1,2 ly, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện. Ván liên kết với khung bằng bulông 6 mm. - Chân ghế tiếp xúc sàn bằng các chân đế nhựa chính phẩm có độ bền kéo nhằm chống trượt, chống mài mòn, chống va đập. | ||
| 2 | Bàn + ghế giáo viên. | 27 | Bộ | * Bàn giáo viên: 01 cái - Kích thước: (1.400 x 700 x 780) mm - Vật liệu: mặt bàn, ngăn bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung, chân bàn bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 10 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút chống trầy. * Ghế giáo viên: 01 cái - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ ghép dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Chân bằng sắt hộp 20x20x1,2 mm sơn tĩnh điện. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 3 | Bảng chống lóa. | 31 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 3.600) mm. - Mô tả: Mặt bảng bằng tole từ chống lóa có khung nhôm chuyên dùng bao quanh, khay phấn dài 3,6 m, lưng bảng bằng nhựa chống thấm có 2 đố 20 x 40 (mm) cặp sau lưng. Có 03 bát để treo trên tường. | ||
| 4 | Tủ hồ sơ. | 4 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). - Vật liệu: Gỗ ghép cao su dày 18 mm, tủ được chia làm 10 ngăn, mỗi bên 5 ngăn, chia tủ làm hai phần phía trên 03 ngăn, phía dưới 02 ngăn mỗi bên, các ngăn có thể mở ra lắp vào dễ dàng, bề mặt sơn PU 3 lớp. Cửa làm 4 cánh, phía trên 02 cánh lùa bằng kính. | ||
| 5 | Bàn + ghế phòng Hành chính. | 8 | Bộ | * Bàn phòng Hành chính: 01 cái - Kích thước: 1.200 x 600 x 780 (mm). - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép Cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Loại 1 hộc bàn phím và 1 thùng để CPU, có 2 ngăn tủ để khoá để tài liệu, mặt bàn lót kính dày 8 mm bo nhẵn 4 góc. Khung và chân bàn bằng thép hộp 25x50x 1,2 - 25x25x1,2 (mm), liên kết hàn CO2 và bu lông lục giác, sơn tĩnh điện; duới chân có nút đệm bằng nhựa. * Ghế phòng hành chính: 01 cái (Ghế đai) - Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm), tựa ghế cao 910 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên tràm bông vàng, dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 6 | Tủ để hồ sơ phòng Hành chính. | 6 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm) - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm, mỗi cửa đều có ổ khóa riêng, phía trước có vị trí gắn tên của mỗi cửa. | ||
| 7 | Bàn + ghế Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | * Bàn Ban Giám hiệu: 01 cái - Kích thước: 1.600 x 800 x 780 (mm). - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp, liên kết hàn, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh, liên kết giữa ván và khung bằng bulông và tán lục giác 6 mm. Bên trái có 03 hộc kéo. * Ghế Ban Giám hiệu: 01 cái - Kích thước: 580 x 520 x 460 (mm), tựa lưng cao 900 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bọc nệm, 2 tựa tay bằng nhựa, chân ghế có 5 bánh xe di chuyển, có phuộc nâng. | ||
| 8 | Bàn + ghế tiếp khách Ban Giám hiệu. | 3 | Bộ | - Vật liệu: gỗ tự nhiên (tần bì). - Bao gồm: + 01 bàn dài kích thước 550 x 1150 x 480 mm + 01 ghế dài 03 chỗ ngồi, kích thước mặt ghế 550 x 1550 mm + 02 ghế nhỏ 01 chỗ ngồi, kích thước mặt ghế 550 x 500 mm, 02 đôn. - 01 ghế dài và 02 ghế nhỏ có tay ghế tròn đường kính 100 mm, bàn có kính 8 ly mài cạnh sơn phủ PU. | ||
| 9 | Bàn + ghế phòng họp Hội đồng. | 57 | Bộ | * Bàn phòng họp hội đồng: 01 cái - Kích thước: (D1200 x R420 x C780) mm - Vật liệu: mặt bàn, ngăn bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép phủ vneer xoan đào dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung, chân bàn bằng thép hộp 50x25-25x25 (mm) dày 1,2 mm, liên kết hàn CO2, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút đệm bằng cao su. * Ghế phòng họp hội đồng: 02 cái - Kích thước: 400 x 400 x 460 (mm), tựa ghế cao 910 mm. - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm bông vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 10 | Tủ phòng họp Hội đồng. | 2 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 400 x 1.800 (mm). Gồm: 10 ngăn. - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm, mỗi cửa đều có ổ khóa riêng, phía trước có vị trí gắn tên của mỗi cửa. | ||
| 11 | Bục và tượng bán thân Bác Hồ. | 1 | Bộ | - Kích thước bục: 1000 x 700 x 1.800 (mm) và diện quanh 04 mặt lên 100 mm, mặt bục dưới 800 - 600 (cm) - Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao cao 60 cm, đế dưới dính liền với bục 1000 x 700 mm dầy 100 mm. - Vật liệu: gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng, sơn phủ PU. | ||
| 12 | Bục thuyết trình. | 1 | Cái | - Kích thước: 1000 x 800 x 1.200 (mm), chân 600 x 800 (mm). Diềm trên 03 bên cao 100 mm ván dày 10 mm. - Mặt dưới 800 x 600 mm diềm dưới lên 100 mm. - Bục dưới 800 x 600 mm cao 200 mm, gỗ tự nhiên rời với bục. Bằng gỗ tự nhiên tràm bông vàng. | ||
| 13 | Bàn + ghế phòng truyền thống-Công đoàn. | 6 | Bộ | * Bàn: 01 cái - Kích thước: (D1200 x R600 x C780) mm - Vật liệu: Mặt bàn, hộc bàn và 3 mặt bao quanh bằng ván gỗ ghép cao su dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Khung bàn bằng sắt 25x25,dày 1,2mm, liên kết hàn, sơn tĩnh điện, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm mài nhẵn cạnh. Dưới chân có nút đệm bằng sơn tĩnh điện; dưới chân có nút đệm. * Ghế: 02 cái - Kích thước: 400x R 400 x C 460– 910 (m); - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 14 | Bàn + ghế phòng tiếp khách + phòng họp nhỏ | 2 | Bộ | * Bàn phòng tiếp khách, kho VPP dụng cụ thiết bị: 01 cái - Vật liệu: Bàn có hình chữ nhật được bo tròn 4 góc bàn, mặt bàn gỗ ghép cao su được phủ PU 3 lớp, mặt bàn ốp kính trắng dày 8 mm, chân 2 đầu bàn cách đầu bàn 250 (rộng: 800 mm, cao: 780 mm và chân giữa dài: 1900 mm và cao 780 mm. Tất cả gỗ ghép có độ dày 18 mm. Chân gỗ bàn cách đất có nút nhựa. * Ghế phòng tiếp khách: 10 cái - Kích thước: 400x R 400 x C 460-910 (mm); - Vật liệu: mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên Tràm Bông Vàng dày 18 mm, bề mặt sơn PU 3 lớp. Kiềng chân 3 bên. | ||
| 15 | Giường phòng y tế. | 2 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2.000 x 800 x 400 (mm). - Vật liệu: Nệm mousse dày 200, lò xo, chân, đó và dạt giường đều bằng sắt sơn tĩnh điện tiếp xúc sàn bằng đế cao su. | ||
| 16 | Tủ cấp cứu treo tường. | 1 | Cái | - Vật liệu: khung nhôm. - Kích thước 940 x 200 x 600 (mm), lưng bằng inox, 03 mặt bằng kính trong dày 05 mm, cửa mở. | ||
| 17 | Bộ dụng cụ kiểm tra sức khỏe. | 1 | Bộ | Bao gồm: tai nghe, máy đo huyết áp, dụng cụ sơ cứu. Đựng trong hộp, có tay năm và khóa. | ||
| 18 | Bộ cân đo sức khỏe. | 1 | Bộ | - Bao gồm: cân nặng, thước đo chiều cao đồng bộ trên một cây cân. Có bàn cân, đồng hồ chỉ trong lượng và thước. | ||
| 19 | Tủ để thuốc. | 1 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 800 x 400 x 1.600 (mm). - Vật liệu: inox dày 1 mm. Phía trước cửa bằng cửa kính dày 5 ly. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sống có nghĩa lý gì, nếu không phải để đấu tranh vì những lý do cao thượng, và khiến thế giới rối ren này trở thành một nơi tốt đẹp hơn cho những người sẽ sống trong đó sau khi chúng ta ra đi?What is the use of living, if it be not to strive for noble causes and to make this muddled world a better place for those who will live in it after we are gone? "
Winston Churchill
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.