Thông báo mời thầu

Gói thầu số 13: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:33 17/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bờ kè Rạch Ông Trì (giai đoạn 2)
Tên gói thầu
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Bờ kè Rạch Ông Trì (giai đoạn 2)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
73/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
17/09/2025 15:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 17/09/2025
đến
09:00 06/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 06/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.400.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2025 (05/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 625 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 11 đường 37, Khu dân cư Đông Nam - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BA LẺ BẢY Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 110/11, đường Bà Hom - - Phường Phú Lâm - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH Tư vấn lập E-HSMT Số 170 đường Nguyễn Trung Trực - - Phường Rạch Giá - Tỉnh An Giang
4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 4 đường 30 tháng 4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
5 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG THỊNH Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 170 đường Nguyễn Trung Trực - - Phường Rạch Giá - Tỉnh An Giang
6 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 4 đường 30 tháng 4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
7 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc do Chủ đầu tư thuê Số 4 đường 30 tháng 4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu – Sức nâng ≥ 6 T (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
2
2
Cần cẩu – Sức nâng ≥ 16 T (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
2
3
Cần cẩu – Sức nâng ≥ 50 T (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
1
4
Máy đóng cọc – Trọng lượng búa ≥ 1,2 T (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
1
5
Búa rung – Công suất ≥ 50 kW (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
1
6
Máy bơm áp lực – Công suất ≥ 300 CV (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
2
7
Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
1
8
Ô tô tự đổ – Trọng tải ≥ 12 T (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
3
9
Máy hàn – Công suất ≥ 23 kW (Có giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Cung cấp cọc ván DƯL SW400A
223.4
100m
Theo quy định tại Chương V
2
Đóng cọc ván DƯL trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm, phần ngập đất
193.72
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Đóng cọc ván DƯL trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm, phần không ngập đất (hệ số 0,75)
29.68
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Cung cấp cọc ván DƯL SW500A
123.3
100m
Theo quy định tại Chương V
5
Đóng cọc ván DƯL trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm, phần ngập đất
108.54
100m
Theo quy định tại Chương V
6
Đóng cọc ván DƯL trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm, phần không ngập đất (hệ số 0,75)
14.76
100m
Theo quy định tại Chương V
7
Bê tông dầm mũ đá 1x2 M350
735.096
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn <=160m3/h
7.461
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly 0,5Km
7.461
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Cốt thép dầm mũ D<=10mm
14.203
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Cốt thép dầm mũ D<=18mm
30.462
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Ván khuôn dầm mũ
37.131
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Sản xuất lan can bằng thép ống và thép bản
64.372
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Lắp đặt lan can
64.372
tấn
Theo quy định tại Chương V
15
Bu lông D10
8916
cái
Theo quy định tại Chương V
16
Quả cầu và đế kê quả cầu inox
751
cái
Theo quy định tại Chương V
17
Cung cấp cống D1000 vỉa hè
148
m
Theo quy định tại Chương V
18
Lắp đặt cống D1000, đoạn cống dài 2m
13
đoạn
Theo quy định tại Chương V
19
Lắp đặt cống D1000, đoạn cống dài 3m
34
đoạn
Theo quy định tại Chương V
20
Lắp đặt cống D1000, đoạn cống dài 4m
5
đoạn
Theo quy định tại Chương V
21
Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000
57
cái
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông đệm gối đá 4x6, M100
4.07
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp, đóng cừ tràm 4m/cây, 16cây/m2
25.08
100m
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông cửa xả đá 1x2 M350
33.071
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn
2.205
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Cốt thép 10
4.083
tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Sản xuất thép tấm (cấu kiện thép tấm <200kg)
4.655
tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Cung cấp tấm inox
0.068
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Cung cấp chốt inox D32
47
cái
Theo quy định tại Chương V
30
Lắp đặt van lật
4.723
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Bu lông M22
282
cái
Theo quy định tại Chương V
32
Sơn chống gỉ
229.237
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Vận chuyển 713 cọc ván SW400A dài 15m, từ cửa sông Dương Đông đến vị trí 1 (ĐPA sân bay cũ), cự ly 400m
449.19
10tấn/Km
Theo quy định tại Chương V
34
Vận chuyển 731 cọc ván SW400A dài 15m; 40 cọc ván SW400A dài 17m; 108 cọc ván SW500A dài 15m; 630 cọc ván SW500A dài 17m từ cửa sông Dương Đông đến vị trí 2 (Cầu Ông Trì - đường CMT8), cự ly 870m
1068.6
10tấn/Km
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển 713 cọc ván SW400A dài 15m, cự ly trung bình 200m (đoạn từ VT1 đến VT2)
449.19
10tấn/Km
Theo quy định tại Chương V
36
Vận chuyển 731 cọc ván SW400A dài 15m; 40 cọc ván SW400A dài 17m; 108 cọc ván SW500A dài 15m; 630 cọc ván SW500A dài 17m, cự ly trung bình 400m (đoạn từ VT2 đến cuối tuyến)
1068.6
10tấn/Km
Theo quy định tại Chương V
37
Bốc dỡ từ bãi cầu Cảng sân bay cũ lên xe
2222
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
38
Bốc dỡ lần 2: xe xuống vị trí 1 (ĐPA sân bay cũ)
713
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
39
Bốc dỡ lần 3: xe xuống vị trí 2 (Cầu Ông Trì - đường CMT8)
1509
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
40
Thép tấm dày 20mm lót lòng rạch cho xe máy thi công di chuyển, KH=(1,5%*12 tháng)
37.68
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm (HS=1,6)
1200
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
42
Thép tròn D10
0.9
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Cung cấp cọc thép H300x300, KH=(1,17%*3+3,5%*25 lần luân chuyển)
2.4
100m
Theo quy định tại Chương V
44
Đóng cọc H300x300 trên cạn, phần ngập đất 4,4m/ cọc
33
100m
Theo quy định tại Chương V
45
Đóng cọc H300x300 trên cạn, phần không ngập đất (hệ số 0,75 cho phần cọc không ngập đất)
27
100m
Theo quy định tại Chương V
46
Nhổ cọc thép hình trên cạn, bằng cầu cẩu 25T
33
100m
Theo quy định tại Chương V
47
Hệ sàn đạo, KH=(1,5%*3+5%*25 lần luân chuyển)
15.308
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp đựng hệ sàn đạo trên cạn
382.712
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Tháo dỡ hệ sàn đạo trên cạn
382.712
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông M250 dày 10cm
224.017
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 13: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây