Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Xây dựng Nhà làm việc một cửa thị xã Kinh Môn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của nhà thầu và nhà thầu phụ đặc biệt (nếu sử dụng): + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC - lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực (công chứng) hợp pháp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn - Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn; Báo đấu thầu |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 35.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng. Nhà thầu có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị bao gồm các hạng mục: Thi công xây mới, thi công lắp đặt hệ thống điện, chống sét, Phòng cháy chữa cháy, Điều hòa không khí, Điện nhẹ, Hệ thống mạng, Cấp thoát nước, trang thiết bị nội thất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Kỹ sư; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hệ thống mạng điện thoại, camera | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện nhẹ ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 1 CỦA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 232,4343 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,032 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,1774 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 21,9182 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4073 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,1193 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,1193 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 27,3159 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 151 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,732 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,651 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,0175 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0568 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0386 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,1853 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,5437 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17,064 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17,064 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,5743 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 23,1275 | 1m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6107 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19,9729 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5717 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 140,9127 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,4738 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,3909 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,7955 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,6752 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK >18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,4745 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,0384 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4046 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,9785 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6169 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,57 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7819 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1942 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8696 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0761 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 42,096 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,5677 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8339 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,7329 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,0213 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 76,1519 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,9229 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,9304 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,2656 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,641 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 321,0983 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22,1972 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30,1893 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0798 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,9256 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 29,1088 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,9975 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,1609 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6754 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,5329 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7829 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3722 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3669 | tấn |
| 69 | Thép hộp, thép ống mạ kẽm (mái sảnh) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 530,31 | kg |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2102 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4128 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,3277 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 39,3528 | 1m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3535 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6629 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 44,6114 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 194,3477 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 252,5084 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2462 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,7859 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,4348 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,7469 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch KT 800x800, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.193,542 | m2 |
| 84 | Ốp gạch chân tường KT 800x100mm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 65,105 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72,5952 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch men trắng Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 250,952 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite màu đỏ Ruby bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,4773 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 222,1468 | m2 |
| 89 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 369,5562 | 1m2 |
| 90 | Lát đá Granite màu đen bậu cửa vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,45 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,756 | m2 |
| 92 | Ốp tường gạch gốm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 105,6 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.481,7041 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.730,9138 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.009,2428 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 258,16 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.481,7041 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.998,3166 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 719,4564 | m2 |
| 100 | Vách ngăn composite WC (Dày 20mm, phụ kiện inox 304) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100,56 | m2 |
| 101 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lan can kính (Kính 2 lớp 8,38 mm, phụ kiện đồng bộ) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 28,988 | md |
| 103 | Lan can INOX tay vịn gỗ Lim (Inox 304, tay vịn gỗ lim sơn PU phủ bóng mờ D60, màu theo thiết kế) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | md |
| 104 | Thép Inox (lấy théo thép inox lan can) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 139 | kg |
| 105 | "Vách trang trí nhôm giả gỗ - Chất liệu: nhôm định hình" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 162 | m |
| 106 | Bộ chữ inox " Nhà một cửa thị xã Kinh Môn'' + Quốc huy (chữ inox tiện CNC) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 107 | "Tấm Aluminium trắng chịu nước - KT tấm alu: 1220x2440mm -Độ phủ nhôm: 0,06-0,5mm - Dày 3mm, màu theo thiết kế" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 103,7267 | m2 |
| 108 | "Trần nhôm vân gỗ - Chất liệu: nhôm định hình" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 46,2873 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 737,9762 | m2 |
| 110 | "Bộ bàn đá để chậu rửa KT 1.2x0.6m - Chất liệu: đá granite - dày 25mm, màu theo thiết kế" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 111 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,12 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18,7375 | m2 |
| 113 | Cửa đi tự động nhôm hệ kính cường lực dày 10ly | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17,1675 | m2 |
| 114 | Hộp điều khiển tự động, cửa kính cường lực tự trượt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Tay nắm Inox | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 116 | "Cửa kính chống cháy giới hạn chịu lửa EI 60 phút - KT: Chiều cao cánh 2400 mm, độ dày cánh 50mm - Model phẳng bề mặt sơn tĩnh điện màu theo thiết kế - Phụ kiện đi kèm đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38ly" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 90,66 | m2 |
| 117 | "Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI 60 phút - KT: Chiều cao cánh 2400 mm, độ dày cánh 50mm - Model phẳng bề mặt sơn tĩnh điện màu theo thiết kế - Phụ kiện đi kèm đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6,38ly" | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 29,82 | m2 |
| 118 | Cửa cuốn Austdoor nan nhôm có khe thoáng Combi S52i dày 0.9-1,0mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 96,0775 | m2 |
| 119 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm AK500A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | bộ |
| 120 | "Bộ lưu điện cửa cuốn - Công suất thực tải: 1400VA/750W - Điện áp đầu vào/ra: 220V/50Hz - Dung lượng ác quy: 12V/12Ahx2 - Tự động chuyển chế độ AC/DC - Tải trọng định mức: | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dán 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 29,7 | m2 |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dán 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 130,9396 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dán 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16,996 | m2 |
| 124 | Vách cố định nhôm hệ, kính dán 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 268,1412 | m2 |
| 125 | Thép hộp inox 304 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 302,32 | kg |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ (Chỉ tính vật liệu phụ, nc, máy) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3023 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 45,54 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8395 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4613 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,883 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4613 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,9892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1022 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,2751 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2553 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0196 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,68 | m3 |
| 19 | Ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30,1834 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit màu đỏ RUBY vào tường sử dụng keo dán | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,7148 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12,786 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12,786 | m2 |
| 23 | Bộ chữ Inox mạ màu vàng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổng đẩy xếp Inox 304, cao 1.6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,1 | md |
| 25 | Mô tơ điều tốc - Phụ kiện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Màn hình hiển thị nét 10 inch | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ray điều hướng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cánh cổng Inox 304 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 108,16 | kg |
| 29 | Tay nắm Inox | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bản lề cối xoay | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,8584 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20,6491 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 90,2495 | 100m |
| 35 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,4399 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14,4399 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 46,8641 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22,2014 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15,0063 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,9095 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2804 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,1766 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60,502 | m3 |
| 45 | Kính cường lực 12ly (gia công và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72,1305 | m2 |
| 46 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 17,0976 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72,359 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 486,4156 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 486,4156 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,29 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,07 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,016 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,92 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 56 | Đá bó vỉa màu xanh vân trắng 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 97 | m |
| 57 | Đất màu trồng cây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 142,641 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8036 | 100m3 |
| 59 | Rải Nilong chống mất nước | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,3197 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 53,1972 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn đá xanh vân trắng 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 531,9716 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cột thép tròn côn liền cân đơn, cột cao 7m, vươn 1.5m dày 3mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cột |
| 66 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Đèn LED 804 công suất 150W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Thép L50x5 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 113 | kg |
| 69 | Thép D10 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | kg |
| 70 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x2.5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 42mm, đoạn ống dài 70m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8 | 100 m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,9385 | 1m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 32,544 | 1m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,8285 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5198 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,6998 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,4587 | m3 |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,6 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 68,36 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19,96 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,6398 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2098 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2742 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40 | cái |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19 | mối nối |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,52 | 100m |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,9937 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,7851 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,865 | 100m |
| 97 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7784 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,7784 | m3 |
| 99 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 100 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,5879 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,0183 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8562 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0221 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0852 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,309 | m3 |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,5579 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,4313 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,41 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0967 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0988 | tấn |
| 112 | Lợp tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6003 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6,7516 | m2 |
| 116 | Ốp tường Gạch Ceramic 400x100mm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,934 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 41,144 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 23,584 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,634 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 43,1 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 41,144 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 74,318 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8,0004 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,2884 | m2 |
| 125 | Cửa đi nhôm hệ 2 cách mở quay Topal Prima, kính dán Việt Nhật dày 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,16 | m2 |
| 126 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cách mở lùa Topal Prima, kính dán Việt Nhật dày 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,5 | m2 |
| 127 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cách mở hất Topal Prima, kính dán Việt Nhật dày 8.38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,5 | m2 |
| 128 | Gia công hoa sắt cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1263 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,592 | 1m2 |
| 131 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 14W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 138 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,02 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,98 | 1m3 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,2512 | 1m3 |
| 149 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,1186 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,915 | m3 |
| 151 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 152 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,1199 | m3 |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,9365 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,063 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0567 | tấn |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,0372 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn đá xanh vân trắng 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 46,3565 | m2 |
| 160 | Thép ống mạ kẽm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 198,27 | kg |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0236 | tấn |
| 162 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3079 | tấn |
| 163 | Lắp cột thép các loại | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2218 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,3079 | tấn |
| 165 | Lợp tôn (11 sóng) dày 0.42mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,5053 | 100m2 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10,0244 | 100m3 |
| 167 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 161,2747 | 100m |
| 168 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2,196 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 21,082 | m3 |
| 170 | Ván khuôn lót móng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50,6631 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0447 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,6035 | tấn |
| 175 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 44,2968 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,8454 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0292 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4,6861 | tấn |
| 179 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 35,5977 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,5516 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,0351 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,3617 | tấn |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 230,72 | m2 |
| 184 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 155,1588 | m2 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,6273 | 100m3 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 180 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 180 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 9,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện thép KT 1000x600x250 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 21 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện phòng 8 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện phòng 16 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện phòng 24 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện phòng 32 MODUL | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m-36W Bán nguyệt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 102 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tấm Panel 600x600 48W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tấm Panel 1200x300 48W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 23x23, 18W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 90 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp tròn D170, 18W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp tường 25W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 39 | Máy sấy tay | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 177 | cái |
| 45 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 343 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.973 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4.880 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4.854 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 556 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 54 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 52 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 56 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.987 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.390 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2.229 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 139 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 112 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.589 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3.695 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 261 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 96 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 107 | hộp |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18 | m |
| 69 | Đo điện trở tiếp địa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | điểm |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 30,48 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,6 | m3 |
| 72 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 432 | viên |
| 73 | Băng Nilong báo hiệu cảnh báo cáp ngầm rộng 0,5m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 96 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 77 | ống đồng bảo ôn D10+D19+Gel cách nhiệt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 70 | md |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 150x150mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bể |
| 8 | Giá đỡ bể cao 1.5m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bể |
| 9 | Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rọ cầu thu nước mưa D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 14 | cái |
| 11 | Rọ cầu thu nước mưa D60 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,98 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 52 | cái |
| 23 | Kép thép D15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 52 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D48x25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D42x25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D48x48 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 34 | Nối giảm PPR D25x20 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D25) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 35 | Nối giảm PPR D32x25 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D32) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 36 | Nối giảm PPR D42x32 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D42) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nối giảm PPR D48x42 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D48) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR nối ống Đường kính 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR nối ống Đường kính 25mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D25 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 43 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,88 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,82 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm ren trong | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch D42 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch D60 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch D90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D60x42 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90x90 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D110x60 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D110x110 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 58 | Nối giảm D90x60 (lấy theo đấu nối thẳng PVC D90) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 180 | cái |
| 60 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 80 | cái |
| 61 | Xì phông con thỏ D42 - D60 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | cái |
| 62 | Xì phông con thỏ D60 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối ống Đường kính 42mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối ống Đường kính 60mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối ống Đường kính 90mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối ống Đường kính 110mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | cái |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới (lenfos 50EC 1.2%: 3lít/m2 hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 499,5 | 1m2 |
| 2 | Xử lý tường, phần móng công trình (lenfos 50EC 1.2%: 1lít/m2 hoặc tương đương) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 182 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phi nước mồi nhựa 200 Lít + giá đỡ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giọ hút DN 100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giọ hút DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống giảm rung DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống giảm rung DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm tay gạt DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bi đồng DN 15, 20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tê DN 65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê DN 15 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép hòa phát - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép hòa phát - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Bệ bơm chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lost |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Aptomat, khởi động từ, role thời gian…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 3Cx50mm2+1Cx35mm2 từ tủ điện đến bơm chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 65 soắn bảo vệ cáp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7,5 | m |
| 24 | Vật tư phụ (Bulong, gioang casu, que hàn, đá cát, mũi khoan, băng tan, dây đay…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lost |
| 25 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy 1100x600x200(sơn tĩnh điện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống ngầm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | m |
| 30 | Lấp đất đặt đường ống ngầm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 50 | m |
| 31 | Vật tư phụ (Bulong, gioang caosu, que hàn, đá cát, mũi khoan, băng tan, dây đay…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lost |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen DN100 hạng chiều dày 3,2 mm chịu áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen DN 65 hạng chiều dày 2,6 mm, chịu áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen DN 50 hạng chiều dày 2,6 mm, chịu áp lực | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen DN20 hạng chiều dày 2,1 mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt T chịu áp lực DN 100 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy 1250x700x200 (sơn tĩnh điện) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối zen trong DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ ống | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 35,9593 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,79 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,83 | 100m |
| 50 | Vật tư phụ ( Bulong, gioang casu, que hàn, đá cát, mũi khoan, băng tan, dây đay…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lost |
| 51 | Bình bột chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | Bình |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 chữa cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | Bình |
| 53 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn EXIT | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | cái |
| 58 | Kéo rải dây dẫn điện 2x1,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt ống Cứng DN16 bảo hộ cho dây dẫn điện 2x1,5 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 430 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp đấu dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 62 | Đầu báo cháy khói | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 67 | Kéo rải dây dẫn điện 2x1,5mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.056 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ghen cứng DN20 bảo vệ dây tín hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 106 | m |
| 69 | Lắp đặt ống ghen mền DN16 bảo vệ dây tín hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 950 | m |
| 70 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cọc |
| 71 | Lắp đặt dây đồng dẫn sét M50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt cóc đồng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 73 | Phụ kiện( vít nở, kẹp gà…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lots |
| 74 | Tủ điều khiển hai chế đọ auto/ man | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp điện 3Cx4mm2 từ tủ điện quạt hút khói đến quạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 350 | m |
| 76 | ống gió kt 600x200 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100 | m |
| 77 | cút 600x200 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 78 | kẹp TDC | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 32 | m |
| 79 | cửa gió kt 500x600 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống HDPE 25 soắn bảo vệ cáp | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 220 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ghen mền DN16 bảo vệ dây tín hiệu | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 100 | m |
| 83 | van chăn lửa 600x200 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 84 | van 1 chiều 600x200 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| 85 | bạt nối mềm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá đỡ quạt | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | m |
| 87 | Lắp đặt giá đỡ ống gió | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40 | m |
| 88 | Đục xuyên tường cho đường ống | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lots |
| 89 | Vật tư phụ ( silicon, ke, vít nở…) | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | lots |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét R = 61 M | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép DN 50 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng dẫn sét M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ghen cứng DN27 bảo vệ dây cáp đồng M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp néo DN5 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 18 | m |
| 96 | Lắp đặt tăng đơ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | m |
| 97 | Lắp đặt đai hãm dữ dây dẫn sét M70 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 12 | Cái |
| 98 | Lắp đặt hộp kiểm tra | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng DN18 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | cái |
| 100 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cọc |
| 101 | Lắp đặt cóc đồng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 102 | Nhân công + ca máy = nhân công bậc 3/7= 211000 đồng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 861 | công |
| 103 | Máy bơm chữa cháy Điện trục liền Inter: Model: CM65-250B; Lưu lượng: 79,8-58m; Cột áp: 54-138m3/h; Công suất: 30kw | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 104 | Máy bơm chữa cháy Điezen: Model: CM65-250B; Lưu lượng: 79,8-58m; Cột áp: 54-138m3/h; Công suất: 30kw | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 105 | Trung tâm báo cháy 8 kênh + Ắc quy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | cái |
| 106 | Quạt hút khói Q=30000 m3/h, H=600pa | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | cái |
| G | TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Quầy lễ tân | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,35 | md |
| 2 | Tủ hồ sơ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 20 | chiếc |
| 3 | băng ghế chờ 3 ghế | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 4 | băng ghế chờ 4 ghế | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bàn quầy tiếp dân | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 23 | md |
| 6 | Ghế nhân viên | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 40 | chiếc |
| 7 | Bàn kê khai | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Vách backrop | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 33,84 | m2 |
| 9 | Ốp cột trong nhà | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 65,28 | m2 |
| 10 | Vách kính lửng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 49,35 | m2 |
| 11 | Phụ kiện vách kính | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 25,13 | md |
| 12 | Cửa kính lùa ra vào | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5,94 | m2 |
| 13 | Ghế ngồi chờ của nhân dân | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 24 | chiếc |
| 14 | Bộ chữ ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ KINH MÔN trên backrop | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3,5 | m2 |
| H | ĐIỀU HỒA KHÔNG KHÍ, THANG MÁY, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Điều hòa âm trần | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Hệ thống thang máy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Máy phát điện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | máy |
| I | HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Máy chủ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Trạm cấp vé cảm ứng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | KIOSK tra cứu thông tin | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảng hiển thị số tại quầy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | chiếc |
| 5 | Bảng hiển thị trung tâm LCD | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Màn đánh giá | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | chiếc |
| 7 | Loa phát âm thanh tại phòng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Phần mềm điều khiển trung tâm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| 9 | Phần mềm tra cứu thông tin | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| 10 | Phần mềm Window server | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | Bản |
| 11 | Phần mềm gọi số tại quầy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | License |
| 12 | Phần mềm lấy số cảm ứng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| 13 | Phần mềm đánh giá mức độ hài lòng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | License |
| 14 | Phần mềm hiển thị LCD thông minh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| 15 | Phần mềm quản lý báo cáo lãnh đạo | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| J | HỆ THỐNG THIẾT BỊ VĂN PHỒNG | |||
| 1 | Máy tính để bàn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Máy in | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Máy phô tô | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Bộ lưu điện 3KVA | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Core Switch 24 cổng đồng, 4 cổng SFP+ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | License quản lý tập trung hệ thống 10 AP 5 năm | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | License |
| 4 | Switch truy cập 24 cổng đồng, 4 cổng combo | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi sóng chuẩn 802.11ac Wave2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 42U-D1000 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Tổng đài ETERNITY GENX12SAC | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại cố định | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | bộ |
| 3 | PoE Switch, 24 cổng cấp PoE 15.4W, có khả năng 12 cổng cấp PoE+ 30W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera Thân 3.0 Mp ICR | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ 10TB | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | PoE Switch, 24 cổng cấp PoE 15.4W, có khả năng 12 cổng cấp PoE+ 30W | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn LCD | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1 | bộ |
| N | VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | * Dây mạng CAT6 UTP | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 7.145 | m |
| 2 | * Dây điện, thiết bị kết nối | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 500 | m |
| 3 | * Ống ghen D20 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.230 | m |
| 4 | * Dây HDMI 20m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | Sợi |
| 5 | * Bộ chuyển đổi HDMI to LAN | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | * Giá treo LCD | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | * Giá thả trần và biển quầy | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 22 | Chiếc |
| 8 | * Đế âm + mặt 1 lỗ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 76 | Bộ |
| 9 | * Đế âm + mặt 2 lỗ | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | * Hạt mạng | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 4 | Hộp |
| 11 | * Cap điện thoại 4 dây | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 1.500 | m |
| 12 | * Dây cáp âm thanh | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | 200 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký | 1 |
| 2 | Máy đào | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ép cọc BTCT |
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký |
1 |
2 |
Máy đào |
Tình trạng sử dụng tốt |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
>=5T |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 232,4343 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 16,032 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,1774 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 21,9182 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4073 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 4,1193 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 4,1193 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 27,3159 | 100m | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 151 | 1 mối nối | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,732 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1227 | 100m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,651 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0175 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0255 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0518 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0568 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0386 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 3 | 1 cấu kiện | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,1853 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5437 | m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,064 | m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,064 | m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,5743 | 100m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 23,1275 | 1m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 0,6107 | 1m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,9729 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn lót móng | 0,5717 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 140,9127 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,4738 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3909 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK ≤10mm | 2,7955 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK ≤18mm | 5,6752 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng và dầm, ĐK >18mm | 9,4745 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,0384 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4046 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,9785 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6169 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 40 | Ván khuôn lót móng | 0,0395 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,57 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7819 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1942 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8696 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0761 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 42,096 | m3 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,5677 | 100m2 | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8339 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,7329 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,0213 | tấn | HSTK được duyệt + Chương V.HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách. "
Henry Louis Mencken
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.