Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phòng học bộ môn khoa học xã hội (mua sắm mới) |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
2 |
Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng dạy học |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
4 |
Bảng chống lóa |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
5 |
Smart Tivi 60 inches |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
6 |
Hệ thống âm thanh di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
7 |
Bàn ghế học sinh mẫu cỡ VI (loại 2 chỗ ngồi 1 bàn + 2 ghế) |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
8 |
Thiết bị dạy học tối thiểu theo qui định của Bộ GDĐT |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
9 |
Môn ngữ văn |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
10 |
Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học |
6 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
11 |
Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học |
6 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
12 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
13 |
Môn lịch sử |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
14 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
15 |
Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
16 |
Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
17 |
Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
18 |
Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
19 |
Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
20 |
Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
21 |
Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
22 |
Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
23 |
Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
24 |
Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
25 |
Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
26 |
Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
27 |
Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
28 |
Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
29 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
30 |
Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
31 |
Môn địa lý |
1 |
Xem chi tiết bên dưới |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
32 |
Tranh cấu trúc của Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
33 |
Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
34 |
Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
35 |
Sơ đồ giới hạn của sinh quyển |
8 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
36 |
Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
37 |
Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
38 |
Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
39 |
Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
40 |
Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
41 |
Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
42 |
Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
43 |
Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
44 |
Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
45 |
Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
46 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
47 |
Bản đồ Liên minh châu Âu |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
48 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
49 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |
|
50 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Vọng Thê |
45 |
90 |