Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 |
2032 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120/19 mm2 |
7877 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 50/8 mm2 |
3534 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 70/11 mm2 |
25139 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 95/16 mm2 |
20890 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 120/19 mm2 |
13133 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 185/29 mm2 |
16361 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 240/32 mm2 |
26396 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 240/39 mm2 |
4304 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 |
1033 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70 mm2 |
616 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70 mm2 |
6966 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 |
930 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 |
730 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 |
31666 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 |
36022 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 70/11 mm2 |
9660 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 |
6162 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 |
4727 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 |
5759 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Cáp ngầm 12,7/22kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x120 |
399 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại kho Công ty Điện lực Đắk Lắk- kho cơ sở 1: 53 Trần Quý Cáp-Phường Buôn Ma Thuột; kho cơ sở 2 Đường Lương Thế Vinh, Phường Tuy Hòa-Tỉnh Đắk Lắk |
35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |