Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, địa hình cấp III |
44.29 |
100 m |
||
2 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, địa hình cấp III |
60.6 |
100m |
||
3 |
Khảo sát vuốt nối dân sinh |
||||
4 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn, địa hình cấp III |
3.8 |
100 m |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn, địa hình cấp III |
7.6 |
100m |
||
6 |
Khảo sát cầu |
||||
7 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước, địa hình I |
0.221 |
100 m |
||
8 |
Khoan khảo sát |
||||
9 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m |
7 |
m |
||
10 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m-60m |
50 |
m |
||
11 |
Thuê thuyền 5T phục vụ khoan dưới nước |
2 |
ca |
||
12 |
Thí nghiệm |
||||
13 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất, đá I-III |
25 |
lần |
||
14 |
* Mẫu nguyên dạng |
||||
15 |
Thành phần hạt |
13 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Độ ẩm |
13 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Khối thể tích (Dung trọng ) |
13 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Khối lượng riêng |
13 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Giới hạn chảy, giới hạn dẻo |
13 |
chỉ tiêu |
||
20 |
Sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
13 |
chỉ tiêu |
||
21 |
Tính nén lún trong điều kiện không nở hông (nén nhanh) |
13 |
chỉ tiêu |
||
22 |
* Mẫu không nguyên dạng |
||||
23 |
Thành phần hạt |
3 |
chỉ tiêu |
||
24 |
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời (góc nghỉ khô và góc nghỉ ướt) |
3 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Xác định hệ số rỗng lớn nhất và hệ số rỗng nhỏ nhất (emax, emin) |
3 |
chỉ tiêu |
||
26 |
* Thí nghiệm đất yếu |
||||
27 |
Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ UU |
1 |
chỉ tiêu |
||
28 |
Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục theo sơ đồ CU |
1 |
chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm mẫu nước |
||||
30 |
Độ pH |
2 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Tổng lượng muối hòa tan |
2 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Hàm lượng SO4-2 |
2 |
chỉ tiêu |
||
33 |
Hàm lượng ion Cl- |
2 |
chỉ tiêu |
||
34 |
Màu sắc mùi vị |
2 |
chỉ tiêu |
||
35 |
Hàm lượng Clorua |
2 |
chỉ tiêu |
||
36 |
Hàm lượng Nitrit, Nitrat |
2 |
chỉ tiêu |
||
37 |
Hàm lượng Amôniac |
2 |
chỉ tiêu |
||
38 |
Khảo sát thủy văn |
||||
39 |
Đo vẽ mặt cắt ngang lưu lượng (thượng, hạ lưu cầu) |
0.442 |
100 m |
||
40 |
Điều tra mỏ vật liệu (kỹ sư bậc 4/8) |
1 |
1 công |
||
41 |
Khảo sát đường hiện hữu |
||||
42 |
Khảo sát mặt đường hiện hữu |
6 |
công |
||
43 |
Thí nghiệm mo đun đàn hồi bằng cần BELKENMAN |
30 |
điểm |
||
44 |
Thiết kế bản vẽ thi công |
||||
45 |
Chi phí lập thiết kế bản vẽ thi công |
1 |
trọn gói |
||
46 |
Lưới khống chế cao độ |
||||
47 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật, Địa hình III |
4.45 |
1 km |
||
48 |
Khảo sát tuyến |
||||
49 |
Đo vẽ bình đồ trên cạn tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.266 |
100 ha |