Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng AMG Hà nội . Địa D22 TT8Khu đô thi Văn Quán - Hà Đông - Thành phố Hà Nội | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Cục kế hoạch và Đầu tư - Bộ Quốc phòng | Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | Số 1 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| 3 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sao Vàng | Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT | số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Hà Nội |
| 4 | Bệnh viện Trung ương quân đội 108 | Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 1 Trần Hưng Đạo, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Bệnh viện Trung Ương Quân đội 108!
Sau khi nhận được Hồ sơ mời thầu của Quý cơ quan, qua quá trình nghiên cứu kỹ hồ sơ, chúng tôi có một số thắc mắc về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa và Bản vẽ kỹ thuật (Chi tiết Quý cơ quan xem ở file đính kèm) Kính mong quý Cơ quan xem xét và phản hồi sớm cho chúng tôi! Trân Trọng! Kính gửi: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108. Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng gửi công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan) Trân trong! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CÔNG VĂN LÀM RÕ - BVTW QUÂN ĐỘI 108.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng! Sau khi nhận được công văn làm rõ Hồ sơ mời thầu của Quý công ty, chúng tôi đã xem xét và kiểm tra các nội dung thắc mắc của Quý công ty, Chúng tôi xin gửi công văn trả lời E-HSMT (file scan 4100) dưới đây. Trận trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | 4100.pdf |
| Ngày trả lời | 14:34 26/08/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm kỹ thuật cao - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | cataloge kỹ thuật nội thất bàn nghế, tủ, mẫu mã vật liệu đưa vào sử dụng cho công trình. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá, thiết bị, vật tư, vật liệu được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Nhà thầu phải có Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có chứng nhận của nhà sản xuất) hợp pháp bán hàng, hoặc Bản gốc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho phép nhà thầu bán hàng cung cấp thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật, bảo hành tại Việt Nam hoặc vùng lãnh thổ có bao gồm Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này. - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: tên, ký hiệu, mã hiệu, nhà sản xuất và xuất xứ. - Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. - Hàng hóa mới 100% và được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. - Thời gian bảo hành: 24 tháng. - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết trong trường hợp trúng thầu sẽ cung cấp các giấy tờ sau cùng với hàng hóa (chi tiết sẽ thể hiện trong biểu mẫu hợp đồng): + Xác nhận xuất xứ nguồn gốc hàng hóa (C/O) (nếu có) + Xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) + Hóa đơn. - Có đầy đủ cataloge thiết bị kèm theo. - Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (có đánh dấu *) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường CNK BE-01: Gỗ MFC hoàn thiện melamine | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ ngồi CH-01: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 41 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ ngồi CH-02: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 120 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế chờ 4 chỗ ngồi CH-03: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 28 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sofa dài CH-04: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Bọc da thật phần tay, lưng, đệm ngồi 100%. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sofa dài CH-05: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 10 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sofa dài CH-06: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sofa dài CH-07: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sofa dài CH-08: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế nhân viên CH-13: Ghế lưng trung bọc lưới. Chân xoay mạ crom | 158 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế họp CH-14: Ghế chân quỳ mạ crome, ghế lưng trung, có tay. Bọc da công nghiệp. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế CNK: CH-15: Ghế lưng cao, nệm bọc PU. Tay gỗ, mâm ngã 2 cần. Chân xoay gỗ | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế tiếp khách CNK CH-16: Ghế gỗ sồi tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Mặt ngồi, lưng tựa bọc vải. Màu theo mẫu được duyệt | 8 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sofa dài CH-17: Khung ghế gỗ, chân sắt sơn tĩnh điện. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ quanh cột CB-01: Tủ MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt. Phị kiện Hafele | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ thấp CB-02: Thùng tủ gỗ MFC hoàn thiệnMelamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 17 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ áo CB-03: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ áo CB-04: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ minibar CB-05: Tủ gỗ MFC hoàn thiện sơn bệt. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đầu giường CB-06: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 65 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ cá nhân CB-07: Tủ gỗ MFC hoàn thiện melamin. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 59 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu CNK CB-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ locker CB-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 136 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thấp CB-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 18 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ áo CB-12: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ áo CB-13: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 3 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn nước lớn TA-01: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 29 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn nước nhỏ TA-02: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 34 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc nhân viên TA-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 100 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn họp TA-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn họp TA-10: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc CNK TA-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc CNK TA-12: Bàn gỗ sồi tự nhiên | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Kính cường lực sơn màu trắng dày 6mm. Màu theo mẫu được duyệt | 92,63 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 313,56 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vách ốp tường vân gỗ: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 114,7 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vách ốp vân vải: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân vải, CNC tạo mạch dọc. Màu theo mẫu được duyệt | 12,57 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vách kính quầy thuốc: Vách kính cường lực dày 10mm. Giá đế sập nhôm trắng sứ. Màu theo mẫu được duyệt | 10,92 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lan can kính (tầng 2): Vách kính vải 12.76 mm, trấu inox + vít nở inox. Màu theo mẫu được duyệt | 53,82 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vách đầu giường + nan gỗ melamine: Khung xương gỗ ghép thanh. MFC hoàn thiện melamine + Nan MFC hoàn thiên melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 255,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ốp inox sảnh thang máy: Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ | 4,96 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh in đầu giường: Tranh in canvas. Bao gồm vật tư phụ. Hoa văn theo thiết kế | 120,69 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vách TV: Khung xương thép hộp hoặc gỗ ghép thanh 30x30mm. MFC hoàn thiện dán melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 75,32 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kệ TV: MFC hoàn thiện melamine vân gỗ dày 50mm. Màu theo mẫu được duyệt | 15 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Phào chân tường (sảnh thang máy): Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ. Màu theo mẫu được duyệt | 27,6 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phào chân tường: Gỗ tự nhiên cao 100mm. Sơn hoàn thiện PU. Màu theo mẫu được duyệt | 133,2 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bậu cửa sổ: Gỗ tự nhiên hoàn thiên PU. Màu theo mẫu được duyệt | 43 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sàn tầng 5: Sàn gỗ công nghiệp 12mm. Lớp xốp lót nilon 2mm. Nẹp nhựa. Màu theo mẫu được duyệt | 142,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Quầy: Quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt ngoài ốp đá solid surface | 42,05 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Quầy dược: Thân quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt quầy đá nhân tạo dày 18 ± 2 mm. Len chân inox cao 100mm | 9,29 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Gương MI-01: Khung gương gỗ tự nhiên. Ván lót MFC. Gương thủy dày 5mm | 15 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đèn cong thả | 1 | hệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Trần xuyên sáng: Tấm trần xuyên sáng trắng. Trần xuyên sáng trắng hiệu ứng dải dài theo thiết kế. Bao gồm cả khung xương bao viền theo tấm. Hệ đèn led thanh, an toàn cho | 33,06 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chữ: TRUNG TÂM KHÁM BỆNH ĐA KHOA VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU: Bộ chữ: Chân inox trắng xước uốn nổi 300mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Logo + chữ QUẦY ĐÓN TIẾP: Logo quầy mica in UV.Bộ chữ: - Mặt inox trắng xước. Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Logo + chữ QUẦY THUỐC: Logo inox ăn mòn uốn chân nỗi 50mm. Bộ chữ: - Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Biển tên phòng: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 188 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Biển WC: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 80 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Biển thang máy và thang bộ: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 32 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Biển chỉ dẫn: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 18 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Thời gian bảo hành thiết bị | 24 | tháng | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | ≥ 24 Tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giường CNK BE-01: Gỗ MFC hoàn thiện melamine | 4 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ ngồi CH-01: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 41 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ ngồi CH-02: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 120 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 4 | Ghế chờ 4 chỗ ngồi CH-03: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 28 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 5 | Sofa dài CH-04: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Bọc da thật phần tay, lưng, đệm ngồi 100%. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 6 | Sofa dài CH-05: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 10 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 7 | Sofa dài CH-06: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 8 | Sofa dài CH-07: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 9 | Sofa dài CH-08: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | md | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 10 | Ghế nhân viên CH-13: Ghế lưng trung bọc lưới. Chân xoay mạ crom | 158 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 11 | Ghế họp CH-14: Ghế chân quỳ mạ crome, ghế lưng trung, có tay. Bọc da công nghiệp. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 12 | Ghế CNK: CH-15: Ghế lưng cao, nệm bọc PU. Tay gỗ, mâm ngã 2 cần. Chân xoay gỗ | 4 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 13 | Ghế tiếp khách CNK CH-16: Ghế gỗ sồi tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Mặt ngồi, lưng tựa bọc vải. Màu theo mẫu được duyệt | 8 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 14 | Sofa dài CH-17: Khung ghế gỗ, chân sắt sơn tĩnh điện. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 15 | Tủ quanh cột CB-01: Tủ MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt. Phị kiện Hafele | 2 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 16 | Tủ thấp CB-02: Thùng tủ gỗ MFC hoàn thiệnMelamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 17 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 17 | Tủ áo CB-03: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 18 | Tủ áo CB-04: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 19 | Tủ minibar CB-05: Tủ gỗ MFC hoàn thiện sơn bệt. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 20 | Tủ đầu giường CB-06: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 65 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 21 | Tủ cá nhân CB-07: Tủ gỗ MFC hoàn thiện melamin. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 59 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 22 | Tủ tài liệu CNK CB-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 23 | Tủ locker CB-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 136 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 24 | Tủ thấp CB-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 18 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 25 | Tủ áo CB-12: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 26 | Tủ áo CB-13: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 3 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 27 | Bàn nước lớn TA-01: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 29 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 28 | Bàn nước nhỏ TA-02: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 34 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 29 | Bàn làm việc nhân viên TA-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 100 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 30 | Bàn họp TA-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 31 | Bàn họp TA-10: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 32 | Bàn làm việc CNK TA-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 33 | Bàn làm việc CNK TA-12: Bàn gỗ sồi tự nhiên | 4 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 34 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Kính cường lực sơn màu trắng dày 6mm. Màu theo mẫu được duyệt | 92,63 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 35 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 313,56 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 36 | Vách ốp tường vân gỗ: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 114,7 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 37 | Vách ốp vân vải: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân vải, CNC tạo mạch dọc. Màu theo mẫu được duyệt | 12,57 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 38 | Vách kính quầy thuốc: Vách kính cường lực dày 10mm. Giá đế sập nhôm trắng sứ. Màu theo mẫu được duyệt | 10,92 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 39 | Lan can kính (tầng 2): Vách kính vải 12.76 mm, trấu inox + vít nở inox. Màu theo mẫu được duyệt | 53,82 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 40 | Vách đầu giường + nan gỗ melamine: Khung xương gỗ ghép thanh. MFC hoàn thiện melamine + Nan MFC hoàn thiên melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 255,6 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 41 | Ốp inox sảnh thang máy: Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ | 4,96 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 42 | Tranh in đầu giường: Tranh in canvas. Bao gồm vật tư phụ. Hoa văn theo thiết kế | 120,69 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 43 | Vách TV: Khung xương thép hộp hoặc gỗ ghép thanh 30x30mm. MFC hoàn thiện dán melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 75,32 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 44 | Kệ TV: MFC hoàn thiện melamine vân gỗ dày 50mm. Màu theo mẫu được duyệt | 15 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 45 | Phào chân tường (sảnh thang máy): Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ. Màu theo mẫu được duyệt | 27,6 | md | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 46 | Phào chân tường: Gỗ tự nhiên cao 100mm. Sơn hoàn thiện PU. Màu theo mẫu được duyệt | 133,2 | md | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 47 | Bậu cửa sổ: Gỗ tự nhiên hoàn thiên PU. Màu theo mẫu được duyệt | 43 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 48 | Sàn tầng 5: Sàn gỗ công nghiệp 12mm. Lớp xốp lót nilon 2mm. Nẹp nhựa. Màu theo mẫu được duyệt | 142,6 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 49 | Quầy: Quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt ngoài ốp đá solid surface | 42,05 | md | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 50 | Quầy dược: Thân quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt quầy đá nhân tạo dày 18 ± 2 mm. Len chân inox cao 100mm | 9,29 | md | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 51 | Gương MI-01: Khung gương gỗ tự nhiên. Ván lót MFC. Gương thủy dày 5mm | 15 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 52 | Đèn cong thả | 1 | hệ | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 53 | Trần xuyên sáng: Tấm trần xuyên sáng trắng. Trần xuyên sáng trắng hiệu ứng dải dài theo thiết kế. Bao gồm cả khung xương bao viền theo tấm. Hệ đèn led thanh, an toàn cho | 33,06 | m2 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 54 | Chữ: TRUNG TÂM KHÁM BỆNH ĐA KHOA VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU: Bộ chữ: Chân inox trắng xước uốn nổi 300mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 55 | Logo + chữ QUẦY ĐÓN TIẾP: Logo quầy mica in UV.Bộ chữ: - Mặt inox trắng xước. Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm | 1 | bộ | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 56 | Logo + chữ QUẦY THUỐC: Logo inox ăn mòn uốn chân nỗi 50mm. Bộ chữ: - Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 57 | Biển tên phòng: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 188 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 58 | Biển WC: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 80 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 59 | Biển thang máy và thang bộ: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 32 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 60 | Biển chỉ dẫn: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 18 | chiếc | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh tóan đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phụ hợp- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng; | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường CNK BE-01: Gỗ MFC hoàn thiện melamine | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ ngồi CH-01: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 41 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ ngồi CH-02: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 120 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế chờ 4 chỗ ngồi CH-03: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 28 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sofa dài CH-04: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Bọc da thật phần tay, lưng, đệm ngồi 100%. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sofa dài CH-05: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 10 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sofa dài CH-06: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sofa dài CH-07: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sofa dài CH-08: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế nhân viên CH-13: Ghế lưng trung bọc lưới. Chân xoay mạ crom | 158 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế họp CH-14: Ghế chân quỳ mạ crome, ghế lưng trung, có tay. Bọc da công nghiệp. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế CNK: CH-15: Ghế lưng cao, nệm bọc PU. Tay gỗ, mâm ngã 2 cần. Chân xoay gỗ | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế tiếp khách CNK CH-16: Ghế gỗ sồi tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Mặt ngồi, lưng tựa bọc vải. Màu theo mẫu được duyệt | 8 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sofa dài CH-17: Khung ghế gỗ, chân sắt sơn tĩnh điện. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ quanh cột CB-01: Tủ MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt. Phị kiện Hafele | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ thấp CB-02: Thùng tủ gỗ MFC hoàn thiệnMelamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 17 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ áo CB-03: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ áo CB-04: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ minibar CB-05: Tủ gỗ MFC hoàn thiện sơn bệt. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đầu giường CB-06: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 65 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ cá nhân CB-07: Tủ gỗ MFC hoàn thiện melamin. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 59 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu CNK CB-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ locker CB-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 136 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thấp CB-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 18 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ áo CB-12: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ áo CB-13: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 3 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn nước lớn TA-01: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 29 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn nước nhỏ TA-02: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 34 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc nhân viên TA-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 100 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn họp TA-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn họp TA-10: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc CNK TA-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc CNK TA-12: Bàn gỗ sồi tự nhiên | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Kính cường lực sơn màu trắng dày 6mm. Màu theo mẫu được duyệt | 92,63 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 313,56 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vách ốp tường vân gỗ: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 114,7 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vách ốp vân vải: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân vải, CNC tạo mạch dọc. Màu theo mẫu được duyệt | 12,57 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vách kính quầy thuốc: Vách kính cường lực dày 10mm. Giá đế sập nhôm trắng sứ. Màu theo mẫu được duyệt | 10,92 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lan can kính (tầng 2): Vách kính vải 12.76 mm, trấu inox + vít nở inox. Màu theo mẫu được duyệt | 53,82 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vách đầu giường + nan gỗ melamine: Khung xương gỗ ghép thanh. MFC hoàn thiện melamine + Nan MFC hoàn thiên melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 255,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ốp inox sảnh thang máy: Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ | 4,96 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh in đầu giường: Tranh in canvas. Bao gồm vật tư phụ. Hoa văn theo thiết kế | 120,69 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vách TV: Khung xương thép hộp hoặc gỗ ghép thanh 30x30mm. MFC hoàn thiện dán melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 75,32 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kệ TV: MFC hoàn thiện melamine vân gỗ dày 50mm. Màu theo mẫu được duyệt | 15 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Phào chân tường (sảnh thang máy): Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ. Màu theo mẫu được duyệt | 27,6 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phào chân tường: Gỗ tự nhiên cao 100mm. Sơn hoàn thiện PU. Màu theo mẫu được duyệt | 133,2 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bậu cửa sổ: Gỗ tự nhiên hoàn thiên PU. Màu theo mẫu được duyệt | 43 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sàn tầng 5: Sàn gỗ công nghiệp 12mm. Lớp xốp lót nilon 2mm. Nẹp nhựa. Màu theo mẫu được duyệt | 142,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Quầy: Quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt ngoài ốp đá solid surface | 42,05 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Quầy dược: Thân quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt quầy đá nhân tạo dày 18 ± 2 mm. Len chân inox cao 100mm | 9,29 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình. "
Thích Thánh Nghiêm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.