Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào – dung tích gầu từ 0,5m3 - 0,8m3
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
4 |
2 |
Máy đào – dung tích gầu >= 1,25m3
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
3 |
Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc >= 10 Tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
4 |
Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc >= 25 Tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
5 |
Búa rung – công suất >= 60 KW
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
6 |
Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >= 1,8 T
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
7 |
Ô tô tưới nhựa đường - tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn hoặc Máy phun tưới nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
8 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – công suất >= 130 CV
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
9 |
Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất >= 50 m3/h
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
10 |
Máy san – công suất >= 110CV
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ. Tải trọng hàng hóa >= 10 tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
6 |
12 |
Máy ủi – Công suất >= 110CV
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
13 |
Xe lu bánh thép – Trọng lượng 08-10 tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
4 |
14 |
Xe lu bánh lốp – Trọng lượng >= 16 tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
15 |
Xe lu rung – Lực rung >= 25 tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
16 |
Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
2 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
18 |
Xe nâng hoặc xe cẩu nâng người- chiều cao nâng >= 12 m
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
19 |
Cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc >= 3 tấn
- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) theo quy định cho mỗi loại xe máy, thiết bị; |
1 |
1 |
Ván khuôn móng dài - cửa xả |
0.2619 |
100m2 |
||
2 |
Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh - Ván khuôn tường đầu tường cánh (HS nhân công nhân 1,05) |
0.4969 |
100m2 |
||
3 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 - Móng cống, sân cống |
3.456 |
m3 |
||
4 |
Bê tông móng, sân cống đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M300, đá 1x2, sụt 6÷8 |
8.384 |
m3 |
||
5 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40, sụt 6÷8 - Tường đầu, tường cánh |
6.16 |
m3 |
||
6 |
Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép móng cống, sân cống, ĐK8mm |
0.0781 |
tấn |
||
7 |
Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép móng cống, sân cống, ĐK10mm |
0.5307 |
tấn |
||
8 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, Đường kính cốt thép ≤10mm - Thép tường đầu, tường cánh ĐK8mm (HS nhân công nhân 1,05) |
0.0088 |
tấn |
||
9 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, Đường kính cốt thép ≤10mm - Thép tường đầu, tường cánh ĐK10mm (HS nhân công nhân 1,05) |
0.4423 |
tấn |
||
10 |
Thi công rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn |
8 |
rọ |
||
11 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Vải địa lót thảm đá cường độ 12KN/m² |
0.16 |
100m2 |
||
12 |
ĐÊ QUAY NGĂN NƯỚC |
||||
13 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm L = 4,7m, ĐK ngọn ≥ 4,2cm đê quay đóng ngập đất |
28.2168 |
100m |
||
14 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm L = 4,7m, ĐK ngọn ≥ 4,2cm đê quay đóng không ngập đất |
9.9472 |
100m |
||
15 |
Cung cấp cừ nẹp, Cừ tràm L = 4,7m, ĐK ngọn ≥ 4,2cm |
203 |
m |
||
16 |
Cung cấp thép neo - thép ĐK6mm |
12.876 |
kg |
||
17 |
Cung cấp thép buộc - thép ĐK6mm |
40.959 |
kg |
||
18 |
Đắp đất đê quay |
1.7491 |
100m3 |
||
19 |
Cung cấp, trải tấm bạt nhựa chắn đất đê quay |
0.6217 |
100m2 |
||
20 |
Phá đê quay |
0.6217 |
100m3 |
||
21 |
Nhổ cừ tràm đê quay |
28.2168 |
100m |
||
22 |
HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG |
||||
23 |
CỐNG TRÒN D1000: 7 vị trí; Lý trình Km3+908; Km4+230; Km4+670; K5+330, Km6+920; Km7+340; Km7+712 |
||||
24 |
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.774 |
m3 |
||
25 |
Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh - Ván khuôn tường đầu tường cánh (HS nhân công nhân 1,05) |
0.5399 |
100m2 |
||
26 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép ĐK10mm tường đầu, tường cánh (HS nhân công nhân 1,05) |
0.0374 |
tấn |
||
27 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, đường kính cốt thép ≤18mm - Thép ĐK12mm tường đầu, tường cánh (HS nhân công nhân 1,05) |
1.0413 |
tấn |
||
28 |
Bê tông tường đầu, tường cánh đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 |
4.121 |
m3 |
||
29 |
CỐNG TRÒN 2xD1000: 1 vị trí lý trình Km12+280 |
||||
30 |
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
5.084 |
m3 |
||
31 |
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - Cừ tràm Þ ngọn>=4,2cm L=4,7m - Móng cống, sân cống |
43.1625 |
100m |
||
32 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 - Móng cống, sân cống |
3.958 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn móng dài - Móng cống |
0.1525 |
100m2 |
||
34 |
Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép móng cống, sân cống ĐK6mm |
0.0214 |
tấn |
||
35 |
Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép móng cống, sân cống ĐK8mm |
0.0083 |
tấn |
||
36 |
Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép móng cống, sân cống ĐK10mm |
0.4606 |
tấn |
||
37 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 - Móng cống |
12.176 |
m3 |
||
38 |
Cung cấp và lắp đặt Cống tròn Þ1000 L=2m H30 (cấp tải cao) |
4 |
đoạn ống |
||
39 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000m |
4 |
cái |
||
40 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m - Mối nối cống |
0.2013 |
100m2 |
||
41 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40, sụt 6÷8 - Mối nối cống |
2.532 |
m3 |
||
42 |
Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m đường kính cốt thép ≤10mm - Thép mối nối cống ĐK06mm |
0.0301 |
tấn |
||
43 |
Ván khuôn thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh - Ván khuôn tường đầu tường cánh (HS nhân công nhân 1,05) |
0.4226 |
100m2 |
||
44 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép tường đầu, tường cánh ĐK8mm (HS nhân công nhân 1,05) |
0.0108 |
tấn |
||
45 |
Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép tường đầu, tường cánh ĐK10mm (HS nhân công nhân 1,05) |
0.6108 |
tấn |
||
46 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40, sụt 6÷8 - Tường đầu, tường cánh |
8.054 |
m3 |
||
47 |
Thi công rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn |
10 |
rọ |
||
48 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Vải địa lót thảm đá cường độ 12KN/m² |
0.2 |
100m2 |
||
49 |
CỐNG HỘP L = 9m 3 vị trí Lý trình Km1+685; Km3+420; Km8+395; CỐNG HỘP L = 7m 1 vị trí Lý trình Km9+565 |
||||
50 |
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
64.394 |
m3 |