Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2 Tên dự án là: Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: banqldadtxdctgtvnn@gmail.com hoặc banqldadtxdctgtvnn@angiang.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V. | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 19,3456 | 100m³ |
| 2 | Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³, (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 4,4877 | 100m³ |
| 3 | Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Chương V | 2,8 | 100m³ |
| 4 | Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly | Chương V | 49,2071 | 100m³ |
| 5 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay- kl bóc phong hóa) | Chương V | 20,1832 | 100m³ |
| 6 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Chương V | 39,723 | 100m³ |
| 7 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Chương V | 1,0419 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Chương V | 2,8 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90 | Chương V | 0,523 | 100m³ |
| 10 | Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình) | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 56,68 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 56,68 | 100m |
| 13 | Đóng cọc cừ I150x125 bằng máy đóng cọc | Chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%) | Chương V | 1,9895 | 100m |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ) | Chương V | 10,3281 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 108,7169 | tấn |
| 17 | Bêtông đá 1x2 M300 | Chương V | 178,5723 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ | Chương V | 8,6584 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ | Chương V | 27,3947 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ>18 | Chương V | 2,0904 | tấn |
| 21 | Thép tấm hộp nối cọc | Chương V | 2,7369 | tấn |
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc) | Chương V | 15,218 | 100m |
| 23 | Láng vữa M75 dày 5cm | Chương V | 80 | m² |
| 24 | Đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 8 | m³ |
| 25 | Cát đen đầm chặt dày 15cm, K>=0,85 | Chương V | 0,12 | 100m³ |
| 26 | Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600)cm | Chương V | 3,96 | 100m |
| 27 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 3,36 | m³ |
| 28 | Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy | Chương V | 10,08 | m³ |
| 29 | Bêtông đá 1x2 M300 Tường | Chương V | 10,08 | m³ |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | Chương V | 0,3506 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | Chương V | 0,5478 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 0,4207 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | Chương V | 0,9484 | tấn |
| 34 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 20,34 | m³ |
| 35 | Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy + Chân khay | Chương V | 207 | m³ |
| 36 | Bêtông đá 1x2 M300 Tường | Chương V | 199,6767 | m³ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ | Chương V | 7,3598 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18 | Chương V | 11,5494 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ | Chương V | 6,0837 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ>18 | Chương V | 10,2202 | tấn |
| 41 | Khớp nối nhựa PVC | Chương V | 41,6 | m |
| 42 | Cọc thủy chí | Chương V | 6 | m |
| 43 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm | Chương V | 0,1952 | 100m³ |
| 44 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống) | Chương V | 0,5571 | 100m³ |
| 45 | Đắp cát lòng đường, đạt K>=0,90 | Chương V | 0,488 | 100m³ |
| 46 | Bơm cát lòng đường | Chương V | 0,488 | 100m³ |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Chương V | 5,461 | m³ |
| 48 | Bêtông Cột đá 1x2 M250 | Chương V | 18,029 | m³ |
| 49 | Bêtông Dầm đá 1x2 M250 | Chương V | 45,2992 | m³ |
| 50 | Bêtông Sàn đá 1x2 M250 | Chương V | 26,4145 | m³ |
| 51 | Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 | Chương V | 3,504 | m³ |
| 52 | Trát vữa tường M75 dày 1,0cm | Chương V | 35,04 | m² |
| 53 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác | Chương V | 127,5 | m² |
| 54 | Ống STK Þ90 (lỗ thoát nước) | Chương V | 0,044 | 100m |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M250, Móng trụ đỡ cầu thang sàn công tác | Chương V | 0,6125 | m³ |
| 56 | Bê tông đá 1x2 M250, Móng gối đỡ chân cầu thang thép | Chương V | 0,15 | m³ |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M250, Cột đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác | Chương V | 0,576 | m³ |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M250 Dầm chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác | Chương V | 0,396 | m³ |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M300, Móng dàn van | Chương V | 38,416 | m³ |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ | Chương V | 0,4422 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ>18 | Chương V | 6,0635 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ | Chương V | 1,089 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ | Chương V | 1,1766 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ>18 | Chương V | 7,3884 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,2182 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác Þ | Chương V | 1,0841 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành Þ | Chương V | 1,2253 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành Þ | Chương V | 0,9457 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, Móng trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác Þ | Chương V | 0,0687 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ | Chương V | 0,225 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ | Chương V | 0,0702 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ>18 | Chương V | 2,2141 | tấn |
| 77 | Thép ống tráng kẽm Þ34, Lan can sàn vận hành | Chương V | 4,889 | 100m |
| 78 | Thép ống tráng kẽm Þ60, Lan can sàn vận hành | Chương V | 0,3909 | 100m |
| 79 | Lắp đặt lan can | Chương V | 1,0641 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cầu thang thép | Chương V | 0,693 | tấn |
| 81 | Cừ bê tông DUL (20x20x600)cm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 82 | Cừ bê tông DUL (12x12x150)cm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 83 | Bêtông đá 1x2 M300, Bản đáy - chân khay | Chương V | 304,41 | m³ |
| 84 | Bêtông đá 1x2 M300, Tường | Chương V | 93,43 | m³ |
| 85 | Bêtông đá 1x2 M200, Dầm | Chương V | 2,574 | m³ |
| 86 | Bêtông đá 1x2 M250, Tấm lát | Chương V | 131,3138 | m³ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ | Chương V | 13,213 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18 | Chương V | 6,377 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ | Chương V | 5,3332 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát Þ | Chương V | 6,2136 | tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ | Chương V | 0,2201 | tấn |
| 93 | BT lót đá 4x6 M150 | Chương V | 45,723 | m³ |
| 94 | Cừ tràm L=5,0m, Þ ngọn >= 4,5cm | Chương V | 643,35 | 100m |
| 95 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Chương V | 52,889 | m³ |
| 96 | Ống thoát nước PVC Þ49 | Chương V | 1,9164 | 100m |
| 97 | Thảm đá (4x2x0.3)m trên cạn | Chương V | 98 | thảm |
| 98 | Rọ đá (2x1x0.5)m trên cạn | Chương V | 262,5 | rọ |
| 99 | Vải địa kỹ thuật trên cạn | Chương V | 23,7168 | 100m² |
| 100 | Vữa lót M75 dày 3cm | Chương V | 950,3792 | m² |
| 101 | Bê tông viên PD.TAC đá 1x2 M200 | Chương V | 26,0663 | m³ |
| 102 | Cấp phối đá 0x4 dày 10cm | Chương V | 0,1404 | 100m³ |
| 103 | Bê tông đá 1x2 M200 Dầm | Chương V | 11,776 | m³ |
| 104 | Bê tông đá 1x2 M200 Sàn | Chương V | 1,47 | m³ |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu loại 1 - đá 1x2 M250 | Chương V | 24 | cọc |
| 106 | BT đá 4x6 M150 | Chương V | 5,76 | m³ |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ | Chương V | 0,6431 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn Þ | Chương V | 0,1436 | tấn |
| 109 | Lắp đặt viên PD.TAC | Chương V | 1.119 | viên |
| 110 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V | 2 | cọc |
| 111 | Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất | Chương V | 46,2 | m |
| 112 | Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất | Chương V | 6,5 | m |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ27 đỡ kim thu sét | Chương V | 0,13 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 được luồn dây thu sét | Chương V | 0,462 | 100m |
| 116 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Chương V | 77 | cái |
| 117 | Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường | Chương V | 1 | lần |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Cóc siết cáp Þ24 | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cáp thép Þ17,50 | Chương V | 298,6 | m |
| 3 | Tời điện 6 tấn 2 tang (thiết bị) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cụm giữ cửa | Chương V | 0,5169 | tấn |
| 5 | Dầm móc cửa | Chương V | 1,4135 | tấn |
| 6 | Đường ray | Chương V | 2,532 | tấn |
| 7 | Cụm bánh xe chủ động & bị động | Chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | Cơ cấu di chuyển xe con | Chương V | 0,7522 | tấn |
| 9 | Khung xe con | Chương V | 2,69 | tấn |
| 10 | Cụm puly trên | Chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Cơ cấu di chuyển cầu | Chương V | 0,7378 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép cầu trục | Chương V | 11,7514 | tấn |
| 13 | Sơn, phun cát bảo vệ cầu trục | Chương V | 51,7 | m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 3,2202 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 1,9837 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế) | Chương V | 18,2555 | tấn |
| 18 | Sơn, phun kẽm cửa van | Chương V | 478,1293 | m² |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt động cơ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ 3pha | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệt | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện các loại | Chương V | 30 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bộ nút nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo mất pha | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Domino các loại | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thanh giữ thiết bị | Chương V | 5 | kg |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tiếp điểm hành trình | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loại | Chương V | 100 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt máng đỡ dây | Chương V | 2 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt, siết bu lông các loại | Chương V | 27 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Biến tần 3P 380V 11KW | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở xã | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Biến thế 220V-380V | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện (800x600x300)mm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt CP 2 Pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Dây đơn mềm 0,5mm² | Chương V | 5 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-75A | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc bậc 3 vị trí | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loại | Chương V | 44 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đóng cọc | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đóng cọc |
Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
1 |
2 |
Cần trục bánh xích |
Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
1 |
3 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | 19,3456 | 100m³ | Chương V | ||
| 2 | Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³, (bao gồm vận chuyển đổ đi) | 4,4877 | 100m³ | Chương V | ||
| 3 | Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi) | 2,8 | 100m³ | Chương V | ||
| 4 | Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly | 49,2071 | 100m³ | Chương V | ||
| 5 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay- kl bóc phong hóa) | 20,1832 | 100m³ | Chương V | ||
| 6 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | 39,723 | 100m³ | Chương V | ||
| 7 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | 1,0419 | 100m³ | Chương V | ||
| 8 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | 2,8 | 100m³ | Chương V | ||
| 9 | Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90 | 0,523 | 100m³ | Chương V | ||
| 10 | Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình) | 1 | Trọn gói | Chương V | ||
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 56,68 | 100m | Chương V | ||
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 56,68 | 100m | Chương V | ||
| 13 | Đóng cọc cừ I150x125 bằng máy đóng cọc | 1,2 | 100m | Chương V | ||
| 14 | Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%) | 1,9895 | 100m | Chương V | ||
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ) | 10,3281 | tấn | Chương V | ||
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 108,7169 | tấn | Chương V | ||
| 17 | Bêtông đá 1x2 M300 | 178,5723 | m³ | Chương V | ||
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ | 8,6584 | tấn | Chương V | ||
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ | 27,3947 | tấn | Chương V | ||
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ>18 | 2,0904 | tấn | Chương V | ||
| 21 | Thép tấm hộp nối cọc | 2,7369 | tấn | Chương V | ||
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc) | 15,218 | 100m | Chương V | ||
| 23 | Láng vữa M75 dày 5cm | 80 | m² | Chương V | ||
| 24 | Đá 4x6 dày 10cm | 8 | m³ | Chương V | ||
| 25 | Cát đen đầm chặt dày 15cm, K>=0,85 | 0,12 | 100m³ | Chương V | ||
| 26 | Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600)cm | 3,96 | 100m | Chương V | ||
| 27 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | 3,36 | m³ | Chương V | ||
| 28 | Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy | 10,08 | m³ | Chương V | ||
| 29 | Bêtông đá 1x2 M300 Tường | 10,08 | m³ | Chương V | ||
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | 0,3506 | tấn | Chương V | ||
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ | 0,5478 | tấn | Chương V | ||
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | 0,4207 | tấn | Chương V | ||
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ | 0,9484 | tấn | Chương V | ||
| 34 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | 20,34 | m³ | Chương V | ||
| 35 | Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy + Chân khay | 207 | m³ | Chương V | ||
| 36 | Bêtông đá 1x2 M300 Tường | 199,6767 | m³ | Chương V | ||
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ | 7,3598 | tấn | Chương V | ||
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18 | 11,5494 | tấn | Chương V | ||
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ | 6,0837 | tấn | Chương V | ||
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ>18 | 10,2202 | tấn | Chương V | ||
| 41 | Khớp nối nhựa PVC | 41,6 | m | Chương V | ||
| 42 | Cọc thủy chí | 6 | m | Chương V | ||
| 43 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm | 0,1952 | 100m³ | Chương V | ||
| 44 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống) | 0,5571 | 100m³ | Chương V | ||
| 45 | Đắp cát lòng đường, đạt K>=0,90 | 0,488 | 100m³ | Chương V | ||
| 46 | Bơm cát lòng đường | 0,488 | 100m³ | Chương V | ||
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | 5,461 | m³ | Chương V | ||
| 48 | Bêtông Cột đá 1x2 M250 | 18,029 | m³ | Chương V | ||
| 49 | Bêtông Dầm đá 1x2 M250 | 45,2992 | m³ | Chương V | ||
| 50 | Bêtông Sàn đá 1x2 M250 | 26,4145 | m³ | Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang như sau:
- Có quan hệ với 128 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,35%, Xây lắp 41,89%, Tư vấn 55,41%, Phi tư vấn 1,35%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.737.254.579.292 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 656.961.744.563 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 62,18%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những kẻ ngu xuẩn cho rằng khi sự phán xét đối với cái ác bị trì hoãn, công lý không tồn tại; nhưng chỉ có sự ngẫu nhiên ở đây. Sự phán xét đối với cái ác nhiều khi bị trì hoãn một hai ngày, thậm chí một hai thế kỷ, nhưng nó chắc chắn như cuộc đời, nó chắc chắn như cái chết. "
Thomas Carlyle
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.