Thông báo mời thầu

Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2

Tìm thấy: 17:19 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang
Gói thầu
Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:07 21/06/2022
đến
14:00 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2
Tên dự án là: Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: banqldadtxdctgtvnn@gmail.com hoặc banqldadtxdctgtvnn@angiang.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang. Địa chỉ: 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT An Giang, địa chỉ: Số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: banqldadtxdctgtvnn@gmail.com hoặc banqldadtxdctgtvnn@angiang.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: banqldadtxdctgtvnn@gmail.com hoặc banqldadtxdctgtvnn@angiang.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.74
2Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
3Đội trưởng thi công1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
4Phụ trách an toàn lao động1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
5Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 1: PHẦN CỐNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V19,3456100m³
2Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³, (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V4,4877100m³
3Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V2,8100m³
4Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly Chương V49,2071100m³
5Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay- kl bóc phong hóa)Chương V20,1832100m³
6Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90Chương V39,723100m³
7Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90Chương V1,0419100m³
8Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85Chương V2,8100m³
9Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90Chương V0,523100m³
10Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)Chương V1Trọn gói
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V56,68100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V56,68100m
13Đóng cọc cừ I150x125 bằng máy đóng cọcChương V1,2100m
14Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%)Chương V1,9895100m
15Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ)Chương V10,3281tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V108,7169tấn
17Bêtông đá 1x2 M300Chương V178,5723
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ Chương V8,6584tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ Chương V27,3947tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ>18Chương V2,0904tấn
21Thép tấm hộp nối cọcChương V2,7369tấn
22Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc)Chương V15,218100m
23Láng vữa M75 dày 5cmChương V80
24Đá 4x6 dày 10cmChương V8
25Cát đen đầm chặt dày 15cm, K>=0,85Chương V0,12100m³
26Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600)cmChương V3,96100m
27Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V3,36
28Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáyChương V10,08
29Bêtông đá 1x2 M300 TườngChương V10,08
30Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ Chương V0,3506tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ Chương V0,5478tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ Chương V0,4207tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ Chương V0,9484tấn
34Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V20,34
35Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy + Chân khayChương V207
36Bêtông đá 1x2 M300 TườngChương V199,6767
37Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ Chương V7,3598tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18Chương V11,5494tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ Chương V6,0837tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ>18Chương V10,2202tấn
41Khớp nối nhựa PVCChương V41,6m
42Cọc thủy chíChương V6m
43Cấp phối đá 0x4 dày 20cmChương V0,1952100m³
44Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống)Chương V0,5571100m³
45Đắp cát lòng đường, đạt K>=0,90Chương V0,488100m³
46Bơm cát lòng đườngChương V0,488100m³
47Bê tông lót đá 4x6 M150Chương V5,461
48Bêtông Cột đá 1x2 M250Chương V18,029
49Bêtông Dầm đá 1x2 M250Chương V45,2992
50Bêtông Sàn đá 1x2 M250Chương V26,4145
51Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75Chương V3,504
52Trát vữa tường M75 dày 1,0cmChương V35,04
53Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tácChương V127,5
54Ống STK Þ90 (lỗ thoát nước)Chương V0,044100m
55Bê tông đá 1x2 M250, Móng trụ đỡ cầu thang sàn công tácChương V0,6125
56Bê tông đá 1x2 M250, Móng gối đỡ chân cầu thang thépChương V0,15
57Bê tông đá 1x2 M250, Cột đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tácChương V0,576
58Bê tông đá 1x2 M250 Dầm chiếu nghỉ cầu thang sàn công tácChương V0,396
59Bê tông đá 1x2 M300, Móng dàn vanChương V38,416
60Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ Chương V0,4422tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ>18Chương V6,0635tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ Chương V1,089tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ Chương V1,1766tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ>18Chương V7,3884tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác Þ Chương V0,2182tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác Þ Chương V1,0841tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành Þ Chương V1,2253tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành Þ Chương V0,9457tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép, Móng trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác Þ Chương V0,0687tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ Chương V0,0187tấn
71Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ Chương V0,0897tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ Chương V0,0122tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác Þ Chương V0,0272tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ Chương V0,225tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ Chương V0,0702tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ>18Chương V2,2141tấn
77Thép ống tráng kẽm Þ34, Lan can sàn vận hànhChương V4,889100m
78Thép ống tráng kẽm Þ60, Lan can sàn vận hànhChương V0,3909100m
79Lắp đặt lan canChương V1,0641tấn
80Sản xuất, lắp đặt cầu thang thépChương V0,693tấn
81Cừ bê tông DUL (20x20x600)cmChương V0,24100m
82Cừ bê tông DUL (12x12x150)cmChương V0,09100m
83Bêtông đá 1x2 M300, Bản đáy - chân khayChương V304,41
84Bêtông đá 1x2 M300, TườngChương V93,43
85Bêtông đá 1x2 M200, DầmChương V2,574
86Bêtông đá 1x2 M250, Tấm látChương V131,3138
87Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ Chương V13,213tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18Chương V6,377tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ Chương V5,3332tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát Þ Chương V6,2136tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ Chương V0,0412tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa Þ Chương V0,2201tấn
93BT lót đá 4x6 M150Chương V45,723
94Cừ tràm L=5,0m, Þ ngọn >= 4,5cmChương V643,35100m
95Lớp đá 1x2 dày 5cmChương V52,889
96Ống thoát nước PVC Þ49Chương V1,9164100m
97Thảm đá (4x2x0.3)m trên cạnChương V98thảm
98Rọ đá (2x1x0.5)m trên cạnChương V262,5rọ
99Vải địa kỹ thuật trên cạnChương V23,7168100m²
100Vữa lót M75 dày 3cmChương V950,3792
101Bê tông viên PD.TAC đá 1x2 M200Chương V26,0663
102Cấp phối đá 0x4 dày 10cmChương V0,1404100m³
103Bê tông đá 1x2 M200 DầmChương V11,776
104Bê tông đá 1x2 M200 SànChương V1,47
105Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu loại 1 - đá 1x2 M250Chương V24cọc
106BT đá 4x6 M150Chương V5,76
107Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ Chương V0,6431tấn
108Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn Þ Chương V0,1436tấn
109Lắp đặt viên PD.TACChương V1.119viên
110Đóng cọc tiếp đấtChương V2cọc
111Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đấtChương V46,2m
112Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đấtChương V6,5m
113Lắp đặt kim thu sétChương V2cái
114Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ27 đỡ kim thu sétChương V0,13100m
115Lắp đặt ống nhựa Þ21 được luồn dây thu sétChương V0,462100m
116Lắp đặt sứ đỡ dâyChương V77cái
117Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trườngChương V1lần
BHẠNG MỤC 2: PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Cóc siết cáp Þ24Chương V8bộ
2Cáp thép Þ17,50Chương V298,6m
3Tời điện 6 tấn 2 tang (thiết bị)Chương V1bộ
4Cụm giữ cửaChương V0,5169tấn
5Dầm móc cửaChương V1,4135tấn
6Đường rayChương V2,532tấn
7Cụm bánh xe chủ động & bị độngChương V0,588tấn
8Cơ cấu di chuyển xe conChương V0,7522tấn
9Khung xe conChương V2,69tấn
10Cụm puly trênChương V0,308tấn
11Cơ cấu di chuyển cầuChương V0,7378tấn
12Lắp đặt thép cầu trụcChương V11,7514tấn
13Sơn, phun cát bảo vệ cầu trụcChương V51,7
14Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V3,2202tấn
15Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V1,9837tấn
16Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế)Chương V0,0613tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế)Chương V18,2555tấn
18Sơn, phun kẽm cửa vanChương V478,1293
CHẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp, lắp đặt động cơ điệnChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điệnChương V3tủ
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ 3phaChương V2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệtChương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt biến thế 380-220V/42-24VChương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện các loạiChương V30m
8Cung cấp, lắp đặt bộ nút nhấnChương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo mất phaChương V3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Domino các loạiChương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt thanh giữ thiết bịChương V5kg
12Cung cấp, lắp đặt tiếp điểm hành trìnhChương V2bộ
13Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V100cái
14Cung cấp, lắp đặt máng đỡ dâyChương V2m
15Cung cấp, lắp đặt, siết bu lông các loạiChương V27bộ
DHẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA
1Cung cấp, lắp đặt Biến tần 3P 380V 11KWChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Điện trở xãChương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Biến thế 220V-380VChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điện (800x600x300)mmChương V1tủ
5Cung cấp, lắp đặt CP 2 Pha 63AChương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn ngừng khẩn cấpChương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt Dây đơn mềm 0,5mm²Chương V5m
8Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-75AChương V2bộ
9Cung cấp, lắp đặt Công tắc bậc 3 vị tríChương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh)Chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V44cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đóng cọcTải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
2Cần trục bánh xíchTải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
3Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
4Ô tô tự đổTải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đóng cọc
Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
1
2
Cần trục bánh xích
Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
1
3
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
2
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)
19,3456 100m³ Chương V
2 Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³, (bao gồm vận chuyển đổ đi)
4,4877 100m³ Chương V
3 Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)
2,8 100m³ Chương V
4 Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly
49,2071 100m³ Chương V
5 Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay- kl bóc phong hóa)
20,1832 100m³ Chương V
6 Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90
39,723 100m³ Chương V
7 Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90
1,0419 100m³ Chương V
8 Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85
2,8 100m³ Chương V
9 Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90
0,523 100m³ Chương V
10 Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)
1 Trọn gói Chương V
11 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
56,68 100m Chương V
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
56,68 100m Chương V
13 Đóng cọc cừ I150x125 bằng máy đóng cọc
1,2 100m Chương V
14 Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%)
1,9895 100m Chương V
15 Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ)
10,3281 tấn Chương V
16 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
108,7169 tấn Chương V
17 Bêtông đá 1x2 M300
178,5723 Chương V
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ
8,6584 tấn Chương V
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ
27,3947 tấn Chương V
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ>18
2,0904 tấn Chương V
21 Thép tấm hộp nối cọc
2,7369 tấn Chương V
22 Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc)
15,218 100m Chương V
23 Láng vữa M75 dày 5cm
80 Chương V
24 Đá 4x6 dày 10cm
8 Chương V
25 Cát đen đầm chặt dày 15cm, K>=0,85
0,12 100m³ Chương V
26 Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600)cm
3,96 100m Chương V
27 Bêtông lót đá 4x6 M150
3,36 Chương V
28 Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy
10,08 Chương V
29 Bêtông đá 1x2 M300 Tường
10,08 Chương V
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ
0,3506 tấn Chương V
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép Þ
0,5478 tấn Chương V
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ
0,4207 tấn Chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép Þ
0,9484 tấn Chương V
34 Bêtông lót đá 4x6 M150
20,34 Chương V
35 Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy + Chân khay
207 Chương V
36 Bêtông đá 1x2 M300 Tường
199,6767 Chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ
7,3598 tấn Chương V
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18
11,5494 tấn Chương V
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ
6,0837 tấn Chương V
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ>18
10,2202 tấn Chương V
41 Khớp nối nhựa PVC
41,6 m Chương V
42 Cọc thủy chí
6 m Chương V
43 Cấp phối đá 0x4 dày 20cm
0,1952 100m³ Chương V
44 Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống)
0,5571 100m³ Chương V
45 Đắp cát lòng đường, đạt K>=0,90
0,488 100m³ Chương V
46 Bơm cát lòng đường
0,488 100m³ Chương V
47 Bê tông lót đá 4x6 M150
5,461 Chương V
48 Bêtông Cột đá 1x2 M250
18,029 Chương V
49 Bêtông Dầm đá 1x2 M250
45,2992 Chương V
50 Bêtông Sàn đá 1x2 M250
26,4145 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang như sau:

  • Có quan hệ với 128 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 1,35%, Xây lắp 41,89%, Tư vấn 55,41%, Phi tư vấn 1,35%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.737.254.579.292 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 656.961.744.563 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 62,18%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây