Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 2: âm thanh Tên dự toán là: mua sắm sửa chữa tài sản công năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Sản phẩm thiết bị âm thanh (Bộ điều khiển trung tâm, Micro, Loa, Am ly, Bộ cắt nguồn tự động, Bộ chống phản hồi âm thanh) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh kèm theo. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) bản gốc khi giao hàng hoặc bản sao có công chứng khi hàng hóa nhập theo lô (nếu là Tiếng nước ngoài thì phải dịch sang Tiếng Việt); + Có Catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Cam kết tất cả các hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng - Các thiết bị chào thầu phải, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: (024)33553212. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m | 1 | Sợi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Âm ly kèm trộn 120W | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ cắt nguồn tự động | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | 50 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Dây cáp âm thanh 2x1.5 | 100 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Giắc tín hiệu kết nối | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Ống bảo vệ dây dẫn | 100 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Nhân Công triển khai, Lắp đặt, cấu hình, đào tạo, hướng dẫn sử dụng- Lắp đặt mic;- Đi dây kết nối các mic;- Lắp đặt loa treo tường, loa đặt sàn;- Kết nối tín hiệu, điện cho các loa;- Lắp đặt thiết bị điều khiển;- Kết nối tín hiệu, nguồn điện cho thiết bị điều khiển;- Chạy thử hệ thống;- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao | 1 | Lần | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | Trong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 10Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây | 1 | Bộ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 2 | Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo | 1 | Bộ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 3 | Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo | 16 | Bộ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 4 | Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m | 1 | Sợi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 5 | Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại | 4 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 6 | Âm ly kèm trộn 120W | 1 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 7 | Bộ cắt nguồn tự động | 1 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 8 | Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo | 1 | Bộ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 9 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | 50 | Mét | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 10 | Dây cáp âm thanh 2x1.5 | 100 | Mét | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 11 | Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu | 2 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 12 | Giắc tín hiệu kết nối | 2 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 13 | Ống bảo vệ dây dẫn | 100 | Mét | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| 14 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và thi công lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội | 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và cung cấp theo yêu cầu của chủ đầu tư |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 293.440.950(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 58.600.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) + hóa đơn xuất trả bên mua hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) + hóa đơn xuất trả bên mua. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 273.878.220 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 273.878.220 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.939.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 273.878.220 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật nhà thầu phải giải quyết trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông tin từ chủ đầu tư, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng. Trong trường hợp đặc biệt, công ty phải báo cho chủ đầu tư, chậm nhất là 3 ngày sẽ cử nhân viên đến sửa chữa. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện tử viễn thông. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 1 | Có Chứng chỉ sơ cấp nghề điện tử hoặc điện tử viễn thông do cơ quan có chức năng cấp; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm cho micro hội thảo có dây | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Micro chủ tọa có dây dùng trong hội thảo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Micro đại biểu có dây dùng trong hội thảo | 16 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Dây cáp tín hiệu nối dài hội thảo 10m | 1 | Sợi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Loa hộp 20W, màu trắng, vỏ kim loại | 4 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Âm ly kèm trộn 120W | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ cắt nguồn tự động | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị chống phản hồi âm cho micro hội thảo | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Dây cáp tín hiệu âm thanh | 50 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Dây cáp âm thanh 2x1.5 | 100 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Giắc tín hiệu kết nối tín hiệu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Giắc tín hiệu kết nối | 2 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Ống bảo vệ dây dẫn | 100 | Mét | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không ai quay trở lại từ thế giới bên kia để kể chuyện về cuộc hành trình của mình. "
Tục ngữ Pháp
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.