Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tiền Giang | * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán là | số 43, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang * Thẩm tra thiết kế |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hòa Phát | dự toán | thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Thẩm định thiết kế |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh | Lập E-HSMT | Khu Mỹ Thạnh Hưng, phường 6, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (hoặc số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang). * Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Gò Công. Địa chỉ: đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang+ Tư vấn đánh giá HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành kinh doanh phù hợp yêu cầu. Danh sách Công nhân phụ trách lắp đặt bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Có chứng nhận/chứng chỉ nghề; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng loại vật tư, thiết bị sử dụng cho dự án. - Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng và tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật của danh mục thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải có cam kết sau khi trúng thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa sản xuất ở ngoài nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | trên 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng. - Hợp đồng tương tự và nhân sự kè theo chứng minh - Giấy đăng ký kinh doanh – Catalo nhà sản xuất.(nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dận Thị xã Gò Công; địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 0273.3841630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23 Đường 30/4, P. 1, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. 1 Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. 1 Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 | 66 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Switch Tp-Link 48 ports 10/100Mbps TL-SF 1084 | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Modem ADSL D-Link 2540U | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị lưu điện | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị, phụ kiện kèm theo | 3 | phòng | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 (máy chủ) | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ổn áp 10KVA | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Smart Tivi 55 inch | 29 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giá treo tivi | 29 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống dây dẫn kết nối Tivi | 1 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quạt hút 300x300mm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn giáo viên 3 vách có 2 hộc kéo | 36 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 432 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ghế đay giáo viên | 181 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ghế đay học sinh | 959 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bảng viết phấn | 36 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn thí nghiệm hóa sinh | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thực hành công nghệ | 12 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ghế đôn | 313 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm GV | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng hóa chất | 4 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thiết bị | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ kính 3 vách | 15 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bồn rửa tay đôi phòng thí nghiệm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bồn rửa tay đơn phòng thí nghiệm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm giáo viên Vật Lý (Bàn điều khiển trung tâm) | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh môn lý 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi gỗ cao su ghép | 48 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giá thiết bị | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn đọc sách | 37 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng hồ sơ | 14 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tủ kính 3 vách | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn vi tính giáo viên | 13 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kệ sách | 6 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giá treo tranh | 6 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn vi tính HS | 5 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Giường cá nhân | 4 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn hội trường | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bục để ảnh Bác | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Màn vải che | 1 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 | 66 | bộ | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 2 | Switch Tp-Link 48 ports 10/100Mbps TL-SF 1084 | 3 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 3 | Modem ADSL D-Link 2540U | 3 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 4 | Thiết bị lưu điện | 3 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 5 | Thiết bị, phụ kiện kèm theo | 3 | phòng | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 6 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 (máy chủ) | 2 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 7 | Ổn áp 10KVA | 2 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 8 | Smart Tivi 55 inch | 29 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 9 | Giá treo tivi | 29 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 10 | Hệ thống dây dẫn kết nối Tivi | 1 | bộ | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 11 | Quạt hút 300x300mm | 8 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 12 | Bàn giáo viên 3 vách có 2 hộc kéo | 36 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 13 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 432 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 14 | Ghế đay giáo viên | 181 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 15 | Ghế đay học sinh | 959 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 16 | Bảng viết phấn | 36 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 17 | Bàn thí nghiệm hóa sinh | 24 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 18 | Bàn thực hành công nghệ | 12 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 19 | Ghế đôn | 313 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 20 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 2 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 21 | Bàn thí nghiệm GV | 2 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 22 | Tủ đựng hóa chất | 4 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 23 | Tủ thiết bị | 3 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 24 | Tủ kính 3 vách | 15 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 25 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 26 | Bồn rửa tay đôi phòng thí nghiệm | 8 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 27 | Bồn rửa tay đơn phòng thí nghiệm | 8 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 28 | Bàn thí nghiệm giáo viên Vật Lý (Bàn điều khiển trung tâm) | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh môn lý 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 30 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 31 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi gỗ cao su ghép | 48 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 32 | Giá thiết bị | 8 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 33 | Bàn đọc sách | 37 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 34 | Tủ đựng hồ sơ | 14 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 35 | Tủ kính 3 vách | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 36 | Bàn vi tính giáo viên | 13 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 37 | Kệ sách | 6 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 38 | Giá treo tranh | 6 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 39 | Bàn vi tính HS | 5 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 40 | Giường cá nhân | 4 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 41 | Bàn hội trường | 24 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 42 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 43 | Bục để ảnh Bác | 1 | cái | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công | |
| 44 | Màn vải che | 1 | bộ | Tại Trường THCS Phường 3, thị xã Gò Công |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung về cung ứng thiết bị. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách chung ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành chuyên ngành Trang trí nội thất. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thiết bị điện tử | 1 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật phụ trách các phụ trách thiết bị điện tử ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 | 66 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Switch Tp-Link 48 ports 10/100Mbps TL-SF 1084 | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Modem ADSL D-Link 2540U | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị lưu điện | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị, phụ kiện kèm theo | 3 | phòng | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead Thương hiệu VN – ISO 9001:2008 – ISO 14001:2004 (máy chủ) | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ổn áp 10KVA | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Smart Tivi 55 inch | 29 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giá treo tivi | 29 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống dây dẫn kết nối Tivi | 1 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Quạt hút 300x300mm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn giáo viên 3 vách có 2 hộc kéo | 36 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 432 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ghế đay giáo viên | 181 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ghế đay học sinh | 959 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bảng viết phấn | 36 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bàn thí nghiệm hóa sinh | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thực hành công nghệ | 12 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ghế đôn | 313 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm GV | 2 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng hóa chất | 4 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thiết bị | 3 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tủ kính 3 vách | 15 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bồn rửa tay đôi phòng thí nghiệm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bồn rửa tay đơn phòng thí nghiệm | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm giáo viên Vật Lý (Bàn điều khiển trung tâm) | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh môn lý 2 chỗ ngồi | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn vi tính giáo viên 2 hộc kéo | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi gỗ cao su ghép | 48 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giá thiết bị | 8 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn đọc sách | 37 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng hồ sơ | 14 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tủ kính 3 vách | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn vi tính giáo viên | 13 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kệ sách | 6 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giá treo tranh | 6 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn vi tính HS | 5 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Giường cá nhân | 4 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn hội trường | 24 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bục để ảnh Bác | 1 | cái | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Màn vải che | 1 | bộ | Theo chỉ dẩn mục 2 chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy làm người hữu ích. Khi bạn thấy ai đó không có nụ cười, hãy trao cho họ nụ cười của bạn. "
Zig Ziglar
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.