Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Yên Bái | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: mua sắm vật tư công trình: Đường dây 0,4kV thuộc các TBA Đồng Phú, Trung Tâm Y Can, Đức Quân, Đồng Quýt, Cường Thịnh 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Yên Bái như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác... |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái - Địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Ông: Cao Bình Định - Giám đốc. Địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.510.315; Fax: 02163.852.904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp nhôm AV-95 | AV-95 | 14.855 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 2 | Cáp nhôm AV-70 | AV-70 | 10.619 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 3 | Cáp nhôm AV-50 | AV-50 | 13.820 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 4x50 | 1.805 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 4x70 | 5.664 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | M3x25+1x16 | 1.275 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | M3x70+1x50 | 100 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 8 | Hộp chia dây lắp cầu dao 3 pha 100A | HCD-CD | 273 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | AM50 | 5 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | AM70 | 19 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | AM95 | 9 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 | AM25-95 | 1.365 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | A25-95 | 1.252 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-70 | A25-70 | 152 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 15 | Khoá đai | KĐ | 389 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 16 | Dây đai | DĐ | 389 | Sợi | Chương V Phần 2 HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp nhôm AV-95 | 14.855 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Cáp nhôm AV-70 | 10.619 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Cáp nhôm AV-50 | 13.820 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.805 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 5.664 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | 1.275 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | 100 | Mét | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Hộp chia dây lắp cầu dao 3 pha 100A | 273 | Bộ | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 5 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 19 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 9 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 | 1.365 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | 1.252 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-70 | 152 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Khoá đai | 389 | Cái | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Dây đai | 389 | Sợi | Kho Đầm Hồng – Công ty Điện lực Yên Bái | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp nhôm AV-95 |
AV-95
|
14.855 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 2 | Cáp nhôm AV-70 |
AV-70
|
10.619 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 3 | Cáp nhôm AV-50 |
AV-50
|
13.820 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 |
4x50
|
1.805 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 |
4x70
|
5.664 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 |
M3x25+1x16
|
1.275 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 |
M3x70+1x50
|
100 | Mét | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 8 | Hộp chia dây lắp cầu dao 3 pha 100A |
HCD-CD
|
273 | Bộ | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 |
AM50
|
5 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 |
AM70
|
19 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 |
AM95
|
9 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 |
AM25-95
|
1.365 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 |
A25-95
|
1.252 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-70 |
A25-70
|
152 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 15 | Khoá đai |
KĐ
|
389 | Cái | Chương V Phần 2 HSMT | |
| 16 | Dây đai |
DĐ
|
389 | Sợi | Chương V Phần 2 HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng bao giờ để lỡ một cơ hội để thấy cái gì đẹp đẽ, bởi cái đẹp là chữ viết tay của Chúa. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Yên Bái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Yên Bái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.