Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:03 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xử lý cấp bách tuyến đê bao khu Đồng Tráng, xã Xích Thổ
Gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xử lý cấp bách tuyến đê bao khu Đồng Tráng, xã Xích Thổ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:58 08/09/2022
đến
08:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xử lý cấp bách tuyến đê bao khu Đồng Tráng, xã Xích Thổ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng An Hoàng Long. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.348.337.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.390.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.31
2Cán bộ kỹ thuật thi công2+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ ĐÊ
1Đào phá kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,86m3
2Đào phá kết cấu gạch xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5933m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,4533m3
BĐÀO ĐẮP ĐÊ
1Đào nền đường, đánh cấp nền đường đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.761,6388m3
2Vận chuyển đất đắp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.485,4749m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT276,1639m3
4Đào bóc phong hóaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.150,7905m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.150,7905m3
6Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.292,277m3
7Vận chuyển đất đắp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.963,0493m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT329,2277m3
9Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9.605,891m3
10Đắp đê bằng đầm cócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.485,8072m3
11Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.246,4165m3
12Đất mua đắp đêTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9.564,2228m3
CCÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÊ
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT606,5335m3
2Bê tông mái đê M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.258,164m3
3Ván khuôn mái đêTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.767,1005m2
4Cốt thép mái đê đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52.760,87kg
5Cốt thép mái đê đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7.911,17kg
6Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT440,659m2
7Lắp đặt ống nước D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.097,6m
8Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,52m2
9Cấp phối đá dăm lơp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.371,0519m3
10Ni lông lótTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.365,645m2
11Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.388,155m3
12Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,283m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,82m3
14Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.021,491m2
15Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,66m2
16Cốt thép cọc tiêu đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT398,615kg
17Sơn cọc tiêu 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,12m2
18Lắp dựng CKĐS trọng lượng từ 50 đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT245ck
19Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.011,891m2
DPHÁ DỠ CỐNG
1Đào phá kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,11m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,11m3
EXỬ LÝ NỀN CỐNG
1Đóng cọc treTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14.682,225md
2Vét bùn khe cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0763m3
3Đệm cát đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0763m3
FXÂY LẮP CỐNG
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,761m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,957m3
3Cốt thép móng cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.745,36kg
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,54m2
5Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,052m3
6Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.883,94kg
7Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,68m2
8Bê tông trần cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
9Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,06m2
10Cốt thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT668,69kg
GTƯỜNG CÁNH CỐNG
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4207m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,867m3
3Cốt thép móng cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.308,5kg
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,078m2
5Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0972m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,288m2
7Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT950,21kg
HDÀN VAN CỐNG
1Bê tông cột M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,302m3
2Cốt thép cột đường kính D>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT183,42kg
3Cốt thép cột đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,45kg
4Ván khuôn cột dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,56m2
5Bê tông dầm M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,622m3
6Cốt thép dầm đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,17kg
7Cốt thép dầm đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102kg
8Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,37m2
9Bê tông sàn dàn van M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,746m3
10Cốt thép sàn đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56kg
11Ván khuôn sàn dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6m2
12Bê tông lan can M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,287m3
13Cốt thép lan can đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,15kg
14Cốt thép lan can đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,57kg
15Ván khuôn dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,51m2
16Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,95kg
17Bê tông lối đi đến dàn van M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,17m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,46m2
ICÁNH VAN VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG MỞ CỐNG
1Sản xuất cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552,6kg
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552,6kg
3Bu lông + ecuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
4Cao su lá 10lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,972m2
5Sơn cửa vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,12m2
6Máy vít me V3+ bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
7Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT477,7645m3
8Đắp trả móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT420,659m3
9Đắp trả móng cống - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,7279m3
10Đắp đập tạm - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.973,6647m3
11Phá đập tạm đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.555,9087m3
12Phá đập tạm đất cấp 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT925,4537m3
13Đóng cọc tre L= 3m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.156,72md
14Đóng cọc tre L Theo yêu cầu của HSTK, HSMT897,48md
15Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15ca
JCỐNG TRÒN LẤY NƯỚC
1Lắp đặt ống cống D400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21đoạn ống
3Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,76m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,95m2
5Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,56m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,1233m2
7Bê tông tường M200 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6403m3
KPHẦN ĐẤT KÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,006m3
2Đắp trả móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,917m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,089m3
LKÊNH VÀ CỬA CHIA NƯỚC XÂY MỚI
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5015m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3m2
3Cốt thép móng đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT317,6kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,006m3
5Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,76m2
6Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT560,77kg
7Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,986m3
81 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,18m2
MCỐNG QUA ĐÊ
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8305m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,78m2
3Cốt thép móng cống đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT265,15kg
4Cốt thép móng đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,36kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,562m3
6Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,6m2
7Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT346,02kg
8Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,48kg
9Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,982m3
10Bê tông trần cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4375m3
11Ván khuôn trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7m2
12Cốt thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,15kg
13Gia công lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,644kg
141 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,88m2
NKÊNH TƯỚI
1Bê tông lót M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0753m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,136m2
3Cốt thép móng đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT184,96kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3012m3
5Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT123,872m2
6Cốt thép tường đường kính D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT355,9kg
7Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3032m3
81 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,28m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3Máy bơm nướcSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6Máy hàn điện có công suất ≥ 23kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
10Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11Máy ủi có công suất ≥110 CVSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12Máy lu có trọng lượng ≥10 tấnSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
13Cần trục có sức nâng ≥3TSẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
1
2
Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
3
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
4
Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
5
Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
6
Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
7
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
8
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
9
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
3
10
Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
11
Máy ủi có công suất ≥110 CV
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
12
Máy lu có trọng lượng ≥10 tấn
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
2
13
Cần trục có sức nâng ≥3T
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào phá kết cấu bê tông không cốt thép
13,86 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Đào phá kết cấu gạch xây cũ
42,5933 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV
56,4533 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Đào nền đường, đánh cấp nền đường đất cấp II
2.761,6388 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Vận chuyển đất đắp, đất cấp II
2.485,4749 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Vận chuyển đất, đất cấp II
276,1639 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 Đào bóc phong hóa
2.150,7905 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I
2.150,7905 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Đào móng đất cấp II
3.292,277 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Vận chuyển đất đắp, đất cấp II
2.963,0493 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II
329,2277 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K90
9.605,891 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Đắp đê bằng đầm cóc
3.485,8072 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt K95
2.246,4165 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Đất mua đắp đê
9.564,2228 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Bê tông lót M100 đá 1x2
606,5335 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Bê tông mái đê M250 đá 2x4
2.258,164 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Ván khuôn mái đê
2.767,1005 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Cốt thép mái đê đường kính D
52.760,87 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Cốt thép mái đê đường kính D
7.911,17 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường
440,659 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Lắp đặt ống nước D21
2.097,6 m Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Vải địa kỹ thuật
11,52 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Cấp phối đá dăm lơp dưới
1.371,0519 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Ni lông lót
7.365,645 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20 cm
1.388,155 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2
3,283 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Bê tông móng M150 đá 2x4
8,82 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Ván khuôn mặt đường
1.021,491 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Ván khuôn cấu kiện khác
65,66 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Cốt thép cọc tiêu đường kính D
398,615 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Sơn cọc tiêu 3 lớp
92,12 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Lắp dựng CKĐS trọng lượng từ 50 đến 200kg
245 ck Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường
1.011,891 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Đào phá kết cấu bê tông cốt thép cống cũ
44,11 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV
44,11 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Đóng cọc tre
14.682,225 md Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Vét bùn khe cọc
12,0763 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Đệm cát đầu cọc
12,0763 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Bê tông lót M100 đá 1x2
3,761 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Bê tông móng M200 đá 2x4
19,957 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Cốt thép móng cống đường kính D
1.745,36 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Ván khuôn móng
18,54 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Bê tông tường M200 đá 1x2
23,052 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Cốt thép tường đường kính D
1.883,94 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Ván khuôn thép tường
119,68 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Bê tông trần cống M200 đá 1x2
6,66 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Ván khuôn trần cống
30,06 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Cốt thép trần cống
668,69 kg Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Bê tông lót M100 đá 1x2
4,4207 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây