Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:06 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1267+821 - Km1267+857 (T), Km1268+019 - Km1268+070 (T), Km1302+722 - Km1303+600, Km1313+140 -Km1314+00, Km1309+236 - Km1309+299 (T), Km1309+403 - Km1309+480 (T), Km1312+307 - Km1313+140 (T); Km1318+700 - Km1319+200 (làn số 01 sát dải PCG) Km1322+00 - Km1322+271 (T); Sửa chữa mặt cầu, đường hai đầu cầu Lệ Uyên Km1275+295; Sửa chữa mặt cầu, khe co giãn cầu Dốc Găng Km1282+370, cầu Ngân Sơn Km1300+300 (đơn nguyên phải), cầu Mỹ Phú Km1312+379, cầu Phong Lưu Km1286+850, cầu Đông Sa Km1304+269, cầu Nhân Mỹ (đơn nguyên cũ) Km1299+350, QL.1, tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1267+821 - Km1267+857 (T), Km1268+019 - Km1268+070 (T), Km1302+722 - Km1303+600, Km1313+140 -Km1314+00, Km1309+236 - Km1309+299 (T), Km1309+403 - Km1309+480 (T), Km1312+307 - Km1313+140 (T); Km1318+700 - Km1319+200 (làn số 01 sát dải PCG) Km1322+00 - Km1322+271 (T); Sửa chữa mặt cầu, đường hai đầu cầu Lệ Uyên Km1275+295; Sửa chữa mặt cầu, khe co giãn cầu Dốc Găng Km1282+370, cầu Ngân Sơn Km1300+300 (đơn nguyên phải), cầu Mỹ Phú Km1312+379, cầu Phong Lưu Km1286+850, cầu Đông Sa Km1304+269, cầu Nhân Mỹ (đơn nguyên cũ) Km1299+350, QL.1, tỉnh Đắk Lắk
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
27/QĐ-KQLĐBIII
Ngày phê duyệt
14/01/2026 17:04
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Khu Quản lý đường bộ III
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 14/01/2026
đến
09:00 02/02/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 02/02/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
836.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/02/2026 (02/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Nam Long Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 50 Hồ Quý Ly, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
2 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn lập E-HSMT 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
3 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn đánh giá E-HSDT 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
4 Khu Quản lý đường bộ III Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 16 Lý Tự Trọng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực), kèm theo tài liệu theo quy định để chứng minh: giấy chứng nhận kèm theo danh mục các phép thử phù hợp với công trình (như thí nghiệm BTN, thí nghiệm tái chế (nếu có)…) + Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn hoặc có nhưng không thực hiện đầy đủ các phép thử của gói thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một hoặc nhiều đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định (Trường hợp tổng hợp các danh mục phép thử không có đầy đủ các phép thử của gói thầu thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc bổ sung phòng thí nghiệm đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Chủ đầu tư).
1
2
- Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 100T/h: - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, có công suất ≥ 90kW: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
4
Lu bánh thép có trọng lượng 6-8 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
5
Lu bánh thép có trọng lượng 10-12 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
6
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
7
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 25 tấn; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
8
Máy tưới nhũ tương: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
1
9
Máy cào bóc mặt đường: - Máy cào bóc (loại tương tự Wirtgen C1000); - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
10
Máy đào ≥ 0,7 m3; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
11
Máy tái chế có công suất không nhỏ hơn 450HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
12
Máy rải xi măng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
13
Lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥ 13T; - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
14
Xe rải đá hoặc thiết bị rải đá chuyên dụng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN (9505):2012; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
15
Lu rung 02 bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 9T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
16
Lu rung chân cừu có trọng lượng tĩnh ≥ 11T và tải trọng động (khi rung) ≥ 30T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
17
Máy san tự hành có công suất ≥ 100HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
18
Xe bồn chở nước: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
19
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Bộ): là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn dẻo nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đáp ứng yêu cầu sau: + Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun. + Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường đứt đoạn hoặc đường liền mạch. + Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu dự án. + Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
1
20
Kích ≥ 100T: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
12

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 3mm
1.88
m2
Theo quy định tại Chương V
2
Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mm
1.5
m2
Theo quy định tại Chương V
3
Sơn phản quang 3 lớp màu vàng/đen xen kẹp lên bề mặt gờ chắn bánh
796.61
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Bổ sung bậc lên xuống
Theo quy định tại Chương V
5
Đục tẩy đá hộc xây tạo nhám dày 3cm
0.13
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Bậc thang BTXM 12MPa đá 0.5x1
0.78
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Quang treo thi công thang kiểm tra (sản xuất 2 bộ, mỗi bộ lắp dựng và tháo dỡ 5 lần)
Theo quy định tại Chương V
8
Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hoàn chỉnh quang treo thi công thang kiểm tra, bao gồm thanh treo D16mm, L=4.0m và L=2.0m, thép hình I100*55*4.5 (L=11,8m), đà gỗ kt(160*10*10)cm, ván lát kt(180*30*3)cm, thép D16 làm thang phục vụ lên xuống, đi kèm dây thép buộc.
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
9
Sửa chữa cầu Mỹ Phú Km1312+379
Theo quy định tại Chương V
10
Sửa chữa khe co giãn
Theo quy định tại Chương V
11
Đập bỏ bê tông khe co giãn và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ khe co giãn cũ, cung cấp và lắp đặt lại khe co giãn bằng thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A), vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc(0,25 lít/m2), lắp dựng cốt thép D>=10mm có khoan lỗ D18mm vào bê tông sâu 18cm và chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 cf, đổ bê tông sử dụng vữa chuyên dụng (tính năng tương tự vmat grout m60 trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu)
40
m
Theo quy định tại Chương V
12
Sửa chữa dầm chủ
Theo quy định tại Chương V
13
Đục tấy lớp bê tông bảo vệ dày trung bình 2cm vận chuyển đổ thải, vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc (0,25 lít/m2) và trám vá bằng vữa chuyên dụng (tính năng tương tư như Vmat motar r) dày 3cm
7.07
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ và quét keo Hm-180c3p (tính năng tương tự keo epoxy) 2 lớp bảo vệ dầm chủ
722.02
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Đà giáo thi công
Theo quy định tại Chương V
16
San dọn mặt bằng thi công, cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ khung đà giáo KT(1,25x1,25)m, thanh giằng chéo, ván lát KT(1,45x0,2x0,03)m, đóng đinh 10 ván lát.
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
17
Sửa chữa cầu Phong Lưu Km1286+850
Theo quy định tại Chương V
18
Sửa chữa khe co giãn
Theo quy định tại Chương V
19
Đập bỏ bê tông khe co giãn và vận chuyển đổ thải, tháo dỡ khe co giãn cũ, cung cấp và lắp đặt lại khe co giãn bằng thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A), vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc(0,25 lít/m2), lắp dựng cốt thép D>=10mm có khoan lỗ D18mm vào bê tông sâu 18cm và chèn lỗ khoan bằng sikaduar 731 cf, đổ bê tông sử dụng vữa chuyên dụng (tính năng tương tự vmat grout m60 trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu)
58.5
m
Theo quy định tại Chương V
20
Sửa chữa đầu dầm chủ số 8
Theo quy định tại Chương V
21
Đục tấy lớp bê tông bảo vệ dày trung bình 2cm vận chuyển đổ thải, vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc (0,25 lít/m2) và trám vá bằng vữa chuyên dụng (tính năng tương tư như Vmat motar r) dày 3cm
0.08
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Sữa chữa trụ mố, trụ
Theo quy định tại Chương V
23
Đục tấy lớp bê tông bảo vệ dày trung bình 2cm vận chuyển đổ thải, vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc (0,25 lít/m2) và trám vá bằng vữa chuyên dụng (tính năng tương tư như vmat motar r) dày 3cm
0.48
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Sửa chữa lớp phủ mặt cầu
Theo quy định tại Chương V
25
Cào bóc mặt cầu BTN dày 7cm và vận chuyển đổ thải
421.8
m2
Theo quy định tại Chương V
26
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNP16 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
421.8
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Sửa chữa đường hai đầu cầu
Theo quy định tại Chương V
28
Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyển đổ thải
980
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNP16 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
980
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Sửa chữa đá kê gối mố M1
Theo quy định tại Chương V
31
Đục tấy lớp bê tông bảo vệ dày trung bình 2cm vận chuyển đổ thải, vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc (0,25 lít/m2) và trám vá bằng vữa chuyên dụng (tính năng tương tư như Vmat motar r) dày 3cm
0.12
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Lan can tay vin thép mạ kẽm
Theo quy định tại Chương V
33
Tháo dỡ hệ lan can thép cũ
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn chỉnh hệ lan can tay vịn thép mạ kẽm, bao gồm thép tấm (8mm, 6mm), thép ống D101 dày 4.2mm, D90 dày 3mm, D76 dày 3.2mm, D67 dày 3mm, bu lông M22 l=270mm, Sikadur 31CF; khoan lỗ D20 sâu 25cm, cắt thép tấm (8mm, 6mm) và ống (D101, D90, D76, D67), đường hàn (4mm, 6mm), lắp dựng theo thiết kế.
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
35
Hệ thống an toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
36
Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 3mm
35.25
m2
Theo quy định tại Chương V
37
Sơn nhiệt dẻo phản quang màu trắng dày 2mm
28.2
m2
Theo quy định tại Chương V
38
Sơn phản quang 3 lớp màu vàng/đen xen kẹp lên bề mặt gờ chắn bánh
88.49
m2
Theo quy định tại Chương V
39
Cầu Đông Sa Km 1304+269
Theo quy định tại Chương V
40
Sửa chữa dầm chủ
Theo quy định tại Chương V
41
Đục tấy lớp bê tông bảo vệ dày trung bình 2cm vận chuyển đổ thải, vệ sinh, quét dính bám bằng Vmat latex hc (0,25 lít/m2) và trám vá bằng vữa chuyên dụng (tính năng tương tư như vmat motar r) dày 3cm
0.06
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ và quét keo hm-180c3p (tính năng tương tự keo epoxy) 2 lớp bảo vệ dầm chủ
665.85
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Đà giáo thi công
Theo quy định tại Chương V
44
San dọn mặt bằng thi công, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ khung đà giáo KT(1,25x1,25)m, thanh giằng chéo, ván lát KT(1,45x0,2x0,03)m, đóng đinh 10 ván lát.
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
45
Sửa chữa lớp phủ mặt cầu
Theo quy định tại Chương V
46
Cào bóc mặt cầu BTN dày 7cm và vận chuyển đổ thải
275.5
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNP16 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
275.5
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Sửa chữa đường hai đầu cầu
Theo quy định tại Chương V
49
Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyển đổ thải
1400
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Tưới nhũ tương nhựa đường a xít dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNP16 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
1400
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây