Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HÙNG THIÊN LONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Thiết bị Tên dự án là: Xây mới Trụ sở UBND xã Hiệp Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... của thiết bị hàng hóa. Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nnhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hiệp Hòa, địa chỉ: phường Hiệp Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hiệp Hòa, địa chỉ: phường Hiệp Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa, Địa chỉ: Đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501; Fax: 02513.823.854 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy Ban nhân dân thành phố Biên Hòa, Địa chỉ: Đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế làm việc nhân viên | 30 | Bộ | a, Bàn làm việc: + Bàn kích thuớc: 700 x 1200 x 750mm bằng gỗ ghép dày 17mm phủ PU. + Kiểu dáng: Bàn có 1 hộc kéo, 1 cánh mở, có ngăn để bàn phím, chân tấm ván liền, thành trước đóng lửng cách mặt đất 310mm. + Chất liệu: Gỗ nhóm 03 đã qua xử lý tẩm sấy dày 17 mm, phủ veneer, sơn phủ PU 4 lớp. b, Ghế làm việc: + Kích thước: 400x390x1050 mm. + Ghế: ghế kiểu 01 thẻ tựa. + Chất Liệu: Gỗ nhóm 3. + Quy cách: Chân trước gỗ 25mm - 50mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi dày 17mm, toàn bộ sơn phủ PU 04. | ||
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | - Số lượng: (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 02 đôn) x 6 món; - Chất liệu: Gỗ Ask; phủ pơn PU 04 lớp; mặt bàn có tấm kính dày 10ly; gỗ được xử lý hóa chất chống mối mọt. - Kích thước: Bàn: 1.150 x 550 x 450mm Ghế dài: 2.000 x 500 x 1.100mm Ghế đơn: 600 x 500 x 1.100mm - Đôn: 350 x 350 x 250mm | ||
| 3 | Tủ, kệ hồ sơ | 30 | Bộ | a, Tủ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm; - Kiểu dáng: Tủ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, cửa kính lùa dày 5ly, phần dưới có 04 cánh cửa mở. Khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp. b, kệ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm - Kiểu dáng: Kệ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, phần dưới có 04 cánh cửa mở, khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp. | ||
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo, ghế xoay | 8 | Bộ | 1. Bàn làm việc lãnh đạo: - Kích thước: 1400 x 500 x 750mm - Kiểu dáng: Có 01 ngăn kéo, thành trước đóng lửng, cách mặt đất 210 mm. Chất liệu: Gỗ cao su ghép đã qua xử lý hóa chất dày 17mm, phủ veneer. Sơn PU 03 lớp. Ngăn kéo ráp khóa và tay nắm loại tốt. 2. Ghế làm việc lãnh đạo: - Kích thước cơ bản: 710 x 700 x 1.220mm - Mặt tựa lưng được bọc vải nỉ. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. - Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. Ghế có thể ngả ra phía sau và khoá hãm tại vị trí ngồi làm việc. | ||
| 5 | Bàn ghế Ovan phòng họp, ghế dựa | 1 | Bộ | a, Bàn Ovan: - Kích thước: 1.200 x 2.400 x 750mm. - Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Chân bàn được kết nối với nhau bằng ván gỗ, phía dưới mặt bàn có hộc để hồ sơ tài liệu. - Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. b, Ghế dựa: - Kiểu ghế tựa 01 thẻ. - Kích thước: 400 x 390 x 1.050 mm - Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | - Màn hình: LCD 21 inch - Bộ máy tính lắp ráp i3-8100, - CPU intel i3 - 8100 - Ram 4G DDR4 bus 2400 - Fan CPU+cable HDD+cable CD, case và nguồn 550w - Chuột bàn phím usb - Cấu hình thế hệ mới | ||
| 7 | Máy Photoccopy | 5 | Bộ | - Bao gồm: Chân kệ máy, bộ đảo bản gốc tự động - Chức năng in, copy qua mạng, Scan màu - Tốc độ in, copy: 25 trang/ phút (A4) - Độ phân giải: 1200 x 2400 DPI - Khổ giấy: A3-A5 - Chế độ in: In 2 mặt tự động - Màn hình cảm ứng - Hỗ trợ Tiếng Việt - RAM chuẩn: 256MB. Tối đa: 512MB - Chế độ in, copy liên tục: 1-999 bản. - Phóng thu/thu nhỏ: 25%-400% - Khay cassetee: 1 khay 250 tờ - Cổng giao tiếp: USB 2.0, Ehternet - Tuổi thọ Drum: 132.000 trang A4 Sử dụng mực NPG-51: 14.600 trang A4 | ||
| 8 | Máy lạnh 1,5 HP | 13 | Bộ | - Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter; - Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000BTU; - Công lắp đặt cục lạnh và cục nóng ở các tầng; - Dây điện 3,5; - Ống đồng dùng cho máy lạnh 2 ngựa; - Ống thoát nước mền; - Ống thoát nước PVC; Eke; CB 30A, giàn dáo… - Công vận chuyển thiết bị, lắp đặt đến từng phòng chức năng. - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.21); - Tiện ích: Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Chức năng tự làm sạch; - Chế độ tiết kiệm điện: 1 người dùng (Single user), Digital Inverter; lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn; chế độ làm lạnh nhanh: Có - Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay; - Thông tin cục lạnh: (Dài x Cao x Dày) 82cm x 28.5cm x 21.3cm - Khối lượng: 11 kg; - Thông tin cục nóng: 72cm x 47.5cm x 27.5cm - Khối lượng: 32 kg. - Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 30/50 dB. - Loại Gas: R-32. - Kích thước ống đồng: 6/10 - Thời gian bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Bàn hội trường 4 chỗ ngồi | 50 | Bộ | - Kích thước: 1500 x 500 x 750mm. - Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Mặt trước và hai bên hông bàn bằng gỗ dày 15mm phủ sát đất và được làm nổi khối tạo nét mỹ thuật. Chân bàn và khung xương bằng gỗ 30 x 50mm. Mặt sau có ngăn để tài liệu. Giằng chân bằng gỗ 30 x 50mm. Sơn phủ PU cao cấp + sơn chống trầy xước, chống bám dính trên cả 2 mặt của gỗ. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 đã qua xử lý, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh; mặt, thành bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào dày 17mm, sơn PU 4 lớp. | ||
| 10 | Ghế Hội trường | 200 | Cái | - Ghế kiểu 01 thẻ tựa - Kích thước: 400 x 390 x 1.050mm Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ (25- 50)mm, chân ghế sau lọng cong (25 - 30)mm, vai ghế (15 x 45)mm, tựa lưng (12 x 90)mm, đầu tựa ghế (25x 90)mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. | ||
| 11 | Ghế khách liên hệ công tác (ghế chờ) | 4 | Bộ | - Kích thước: 232 x 67 x 78cm - Chất liệu: Ghế inox xi mạ; - 01 bộ: 04 chỗ ngồi; | ||
| 12 | Bàn, ghế tiếp khách liên hệ công tác | 2 | Cái | a, Bàn tiếp khách: - Kích thước: 1600 x 800 x 750mm; Chân bàn (70 x 70)mm, vai (20 x 100)mm, đố đỡ mặt (20 x 100)mm. Toàn bộ bằng gỗ sồi. Sơn phủ PU 4 lớp. Mặt bàn bằng kính dày 8mm mài cạnh. b, Ghế tiếp khách: - Ghế: Ghế kiểu 01 thẻ tựa. - Kích thước: 400 x 370 x 1.040 mm Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ sồi. Chân trước gỗ 35 lọng cong (25mm - 50mm), chân ghế sau 35 lọng cong (25mm - 30mm), vai ghế 20 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong. Mặt ghế gỗ sồi ghép dày 15mm. Tất cả sơn phủ PU 04 lớp. | ||
| 13 | Tượng bác, bục phát biểu, dàn âm thanh, phông màn | 1 | Bộ | a, Tượng Bác: - Kích thước: Cao 700mm - Chất liệu: Bằng thạch cao, sơn màu nhũ đồng. b, Bục đặt tượng Bác: - Kích thước (DxRxC): 500 x 400 x 1.300mm - Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên. Sơn phủ PU 04 lớp, mặt phía trước có biểu tượng bông Sen, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu. c, Bục phát biểu: - Kích thước (DxRxC): 800 x 500 x 1.200mm - Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên.Sơn phủ PU 04 lớp. Mặt bục thẳng, phía trước có biểu tượng bông lúa, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu. d, Dàn âm thanh hội trường: - 04 Loa nằm treo tường 2.5 tấc; - Cục đẩy Crown D-SM2 800; - Mixer EFX8; - Micro cổ ngỗng JTS; - Micro không day Shure UGX10II; e, Phông màn: - Kích Thước (NgangxCao): 5.000 x 6.500mm - Lưỡi liềm, ngôi sao: 300x300 (mm), Chất liệu: Mica. - Chất Liệu: Vải thun sốp ong loại dày may kiểu xếp li bướm, khung nhôm kéo, biên ép bông, rèm rời. màu xanh f, Cờ đỏ búa liềm: - Kích thước: 5x1,4m; - Chất liệu: Vải Phi màu đỏ. | ||
| 14 | Điện thoại để bàn, tổng đài nội bộ. Đường dây, máy fax | 3 | Bộ | a, Điện thoại để bàn (dòng KTEL 645): - Kích thước: màn hình lớn 16 ký tự, phím lớn, có đèn báo cuộc gọi nhỡ, hiện thị, lưu lại, gọi lại số gọi tới và gọi đi, nhấn số không cần nhắc tay nghe, 24 kiểu chuông, máy tính nhạc chờ. b, Tổng đài nội bộ: Panasonic KX-TES824 (5 Trung kế 16 Máy nhánh): Cấu hình: 05 trung kế và 16 thuê bao (mở rộng tối đa 8 CO và 24 Ext) Gồm: + 01 Khung chính KX-TES 824 - 03 trung kế 08 thuê bao tích hợp sẵn thiết bị trả lời tự động (DISA) 1 kênh. + 01 Card KX-TE82480 (Card mở rộng 2 trung kế 8 thuê bao) Chức năng: + Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh). + Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi. + Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại công cộng. c, Hệ thống đường dây: Dây điện nguồn; Dây tín hiệu; Ổ cắm điện. | ||
| 15 | Hệ thống màn che cửa sổ | 1 | Bộ | - Chất liệu: Vải thun cao cấp. - Trục treo màn bằng gỗ. - Khóa gài để giử màn. - Cục gù móc dây giữ màn; | ||
| 16 | Bơm Diesel | 1 | Bộ | - Chủng loại: Bơm Công Nghiệp - Công suất: 30KW/40HP - Cột Áp: 40,9 - 38,6 m - Lưu Lượng: 0 - 225 m³/h - Nguồn điện: 3 Pha/50Hz - Ống vào/ra: 100/80mm - Cân nặng: 184kg - Cấp Độ Chống Nước: IP 55 - Nhiệt độ nước: Lên tới 90°C - Bảo hành: Chính hãng, 12 tháng | ||
| 17 | Bơm điện | 1 | Bộ | - Công xuất: 30Hp - Lưu lượng: 84 - 228 m3/h - Cột áp: 40.6 - 25.8 m - Trục máy: inox 316 - Cánh bơm: Gang thép đúc - Họng xả: 100 mm - Nhiệt độ chất lỏng: 90°C - Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 18 | Bơm bù áp | 1 | Bộ | - Kiểu: Máy bơm trục đứng - bù áp - Điện áp: 380V - Công suất: 5.5 HP - Đường kính hút - xả: 42-42 - Lưu lượng Q(m3/h): 1.8-7.2 - Cột áp H(m): 194.4-102.1 - Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 19 | CCLD bình chữa cháy CO2 | 28 | Bộ | - Bình có dạng hình trụ đứng: chiều cao: 55cm. Đường kính: 14cm; - Trọng lượng cả bình: 17kg; - Trọng lượng vỏ bình:12kg; - Dung tích: 5kg; - Chất chữa cháy: khí CO2; - Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; - Nhiệt độ môi trường: -20oC đến +55oC; - Áp xuất vận hành (MPa)4. - Hiệu quả phun: 15 giây. - Phạm vi phun: 3m. | ||
| 20 | CCLD bình chữa cháy ABC | 28 | Bộ | - Bình chữa cháy ABC: 8KG (MFZL8). - Chủng loại: Bình xách tay. - Chất chữa cháy: Bột ABC 60%. - Trọng lượng bột trong bình: 8kg. - Nhiệt độ làm việc: -10oC ~ 55oC. - Hiệu quả phun: Hơn 4m; - Thời gian phun: 15 giây. - Chiều cao bình: 58cm. - Tổng trọng lượng bình: 10.5kg. | ||
| 21 | CCLD hộp chữa cháy xách tay | 28 | Cái | - Kích thước: 40 x 20 x 6.5cm, khả năng chịu lực 80kg - Chất liệu: Tole tráng kẽm, lớp phủ sơn tĩnh điện; | ||
| 22 | CCLD bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 28 | Cái | - Nội quy + Tiêu lệnh - Độ dày mica: 2mm; - Kích thước bảng: - + 320mm x 440mm; - + 460mm x 330mm - Màu sắc mica: trong suốt; - Chất liệu: nhôm tráng kẽm chống rỉ sét/thép không gỉ/Mica - Nền tole được phun sơn màu đỏ có chức năng chống rỉ sét, chống oxy hóa và có độ bền cao - Chữ được phun bằng sơn tĩnh điện màu vàng trực tiếp, không bị trầy xước, không bị mất chữ - Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp - Nội dung: được quy định bởi cục PCCC VN. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế làm việc nhân viên | 30 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Tủ, kệ hồ sơ | 30 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo, ghế xoay | 8 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn ghế Ovan phòng họp, ghế dựa | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Máy Photoccopy | 5 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Máy lạnh 1,5 HP | 13 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bàn hội trường 4 chỗ ngồi | 50 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Ghế Hội trường | 200 | Cái | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Ghế khách liên hệ công tác (ghế chờ) | 4 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bàn, ghế tiếp khách liên hệ công tác | 2 | Cái | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Tượng bác, bục phát biểu, dàn âm thanh, phông màn | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Điện thoại để bàn, tổng đài nội bộ. Đường dây, máy fax | 3 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Hệ thống màn che cửa sổ | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bơm Diesel | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Bơm điện | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bơm bù áp | 1 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | CCLD bình chữa cháy CO2 | 28 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | CCLD bình chữa cháy ABC | 28 | Bộ | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | CCLD hộp chữa cháy xách tay | 28 | Cái | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | CCLD bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 28 | Cái | Ủy Ban nhân dân phường Hiệp Hòa. Địa chỉ: Đường Đỗ Văn Thi, ấp Nhị Hòa, xã Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | 60 ngày kể từ hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 259.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.800.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng. Sao y chứng thực các hợp đồng, thanh lý hợp đồng và nghiệm thu đưa vào sửa dụng công trình. Công trình tương tự là công trình cung cấp thiết bị cho UBND phường, xã. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử, điện công nghiệp.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện,Có chứng nhận ATLĐ.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện, điện tử, điện công nghiệp.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát điện. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện, xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế;có chứng chỉ kỹ sư định giá còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Có chứng nhận ATLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên.Có chứng nhận ATLĐ. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành điện trở lên.Có chứng nhận ATLĐ. | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng trở lên.Có chứng nhận ATLĐ. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc nhân viên | 30 | Bộ | a, Bàn làm việc: + Bàn kích thuớc: 700 x 1200 x 750mm bằng gỗ ghép dày 17mm phủ PU. + Kiểu dáng: Bàn có 1 hộc kéo, 1 cánh mở, có ngăn để bàn phím, chân tấm ván liền, thành trước đóng lửng cách mặt đất 310mm. + Chất liệu: Gỗ nhóm 03 đã qua xử lý tẩm sấy dày 17 mm, phủ veneer, sơn phủ PU 4 lớp. b, Ghế làm việc: + Kích thước: 400x390x1050 mm. + Ghế: ghế kiểu 01 thẻ tựa. + Chất Liệu: Gỗ nhóm 3. + Quy cách: Chân trước gỗ 25mm - 50mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi dày 17mm, toàn bộ sơn phủ PU 04. | ||
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | - Số lượng: (01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 02 đôn) x 6 món; - Chất liệu: Gỗ Ask; phủ pơn PU 04 lớp; mặt bàn có tấm kính dày 10ly; gỗ được xử lý hóa chất chống mối mọt. - Kích thước: Bàn: 1.150 x 550 x 450mm Ghế dài: 2.000 x 500 x 1.100mm Ghế đơn: 600 x 500 x 1.100mm - Đôn: 350 x 350 x 250mm | ||
| 3 | Tủ, kệ hồ sơ | 30 | Bộ | a, Tủ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm; - Kiểu dáng: Tủ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, cửa kính lùa dày 5ly, phần dưới có 04 cánh cửa mở. Khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp. b, kệ hồ sơ: - Kích thước: 1.200 x 400 x 2.000mm - Kiểu dáng: Kệ chia làm 2 phần, phần trên có 03 tầng, phần dưới có 04 cánh cửa mở, khóa và tay nắm loại tốt Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào. Sơn phủ PU 4 lớp. | ||
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo, ghế xoay | 8 | Bộ | 1. Bàn làm việc lãnh đạo: - Kích thước: 1400 x 500 x 750mm - Kiểu dáng: Có 01 ngăn kéo, thành trước đóng lửng, cách mặt đất 210 mm. Chất liệu: Gỗ cao su ghép đã qua xử lý hóa chất dày 17mm, phủ veneer. Sơn PU 03 lớp. Ngăn kéo ráp khóa và tay nắm loại tốt. 2. Ghế làm việc lãnh đạo: - Kích thước cơ bản: 710 x 700 x 1.220mm - Mặt tựa lưng được bọc vải nỉ. - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được chiều cao mặt ngồi. - Chân đế hình sao được làm từ vật liệu nhựa. Ghế có thể ngả ra phía sau và khoá hãm tại vị trí ngồi làm việc. | ||
| 5 | Bàn ghế Ovan phòng họp, ghế dựa | 1 | Bộ | a, Bàn Ovan: - Kích thước: 1.200 x 2.400 x 750mm. - Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Chân bàn được kết nối với nhau bằng ván gỗ, phía dưới mặt bàn có hộc để hồ sơ tài liệu. - Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. b, Ghế dựa: - Kiểu ghế tựa 01 thẻ. - Kích thước: 400 x 390 x 1.050 mm - Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | - Màn hình: LCD 21 inch - Bộ máy tính lắp ráp i3-8100, - CPU intel i3 - 8100 - Ram 4G DDR4 bus 2400 - Fan CPU+cable HDD+cable CD, case và nguồn 550w - Chuột bàn phím usb - Cấu hình thế hệ mới | ||
| 7 | Máy Photoccopy | 5 | Bộ | - Bao gồm: Chân kệ máy, bộ đảo bản gốc tự động - Chức năng in, copy qua mạng, Scan màu - Tốc độ in, copy: 25 trang/ phút (A4) - Độ phân giải: 1200 x 2400 DPI - Khổ giấy: A3-A5 - Chế độ in: In 2 mặt tự động - Màn hình cảm ứng - Hỗ trợ Tiếng Việt - RAM chuẩn: 256MB. Tối đa: 512MB - Chế độ in, copy liên tục: 1-999 bản. - Phóng thu/thu nhỏ: 25%-400% - Khay cassetee: 1 khay 250 tờ - Cổng giao tiếp: USB 2.0, Ehternet - Tuổi thọ Drum: 132.000 trang A4 Sử dụng mực NPG-51: 14.600 trang A4 | ||
| 8 | Máy lạnh 1,5 HP | 13 | Bộ | - Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter; - Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000BTU; - Công lắp đặt cục lạnh và cục nóng ở các tầng; - Dây điện 3,5; - Ống đồng dùng cho máy lạnh 2 ngựa; - Ống thoát nước mền; - Ống thoát nước PVC; Eke; CB 30A, giàn dáo… - Công vận chuyển thiết bị, lắp đặt đến từng phòng chức năng. - Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.21); - Tiện ích: Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Chức năng tự làm sạch; - Chế độ tiết kiệm điện: 1 người dùng (Single user), Digital Inverter; lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc kháng khuẩn; chế độ làm lạnh nhanh: Có - Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay; - Thông tin cục lạnh: (Dài x Cao x Dày) 82cm x 28.5cm x 21.3cm - Khối lượng: 11 kg; - Thông tin cục nóng: 72cm x 47.5cm x 27.5cm - Khối lượng: 32 kg. - Độ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng: 30/50 dB. - Loại Gas: R-32. - Kích thước ống đồng: 6/10 - Thời gian bảo hành: 24 tháng | ||
| 9 | Bàn hội trường 4 chỗ ngồi | 50 | Bộ | - Kích thước: 1500 x 500 x 750mm. - Kiểu dáng: Mặt bàn vuông dày 25mm, bo cạnh tròn. Mặt trước và hai bên hông bàn bằng gỗ dày 15mm phủ sát đất và được làm nổi khối tạo nét mỹ thuật. Chân bàn và khung xương bằng gỗ 30 x 50mm. Mặt sau có ngăn để tài liệu. Giằng chân bằng gỗ 30 x 50mm. Sơn phủ PU cao cấp + sơn chống trầy xước, chống bám dính trên cả 2 mặt của gỗ. Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4 đã qua xử lý, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh; mặt, thành bằng gỗ cao su ghép phủ veneer xoan đào dày 17mm, sơn PU 4 lớp. | ||
| 10 | Ghế Hội trường | 200 | Cái | - Ghế kiểu 01 thẻ tựa - Kích thước: 400 x 390 x 1.050mm Chất liệu: Khung bằng gỗ nhóm 3 (sồi hoặc tương đương). Chân trước gỗ (25- 50)mm, chân ghế sau lọng cong (25 - 30)mm, vai ghế (15 x 45)mm, tựa lưng (12 x 90)mm, đầu tựa ghế (25x 90)mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga hoặc Mỹ dày 17mm. Toàn bộ sơn phủ PU 04 lớp mặt ngoài, 02 lớp mặt trong + sơn phủ 2K. | ||
| 11 | Ghế khách liên hệ công tác (ghế chờ) | 4 | Bộ | - Kích thước: 232 x 67 x 78cm - Chất liệu: Ghế inox xi mạ; - 01 bộ: 04 chỗ ngồi; | ||
| 12 | Bàn, ghế tiếp khách liên hệ công tác | 2 | Cái | a, Bàn tiếp khách: - Kích thước: 1600 x 800 x 750mm; Chân bàn (70 x 70)mm, vai (20 x 100)mm, đố đỡ mặt (20 x 100)mm. Toàn bộ bằng gỗ sồi. Sơn phủ PU 4 lớp. Mặt bàn bằng kính dày 8mm mài cạnh. b, Ghế tiếp khách: - Ghế: Ghế kiểu 01 thẻ tựa. - Kích thước: 400 x 370 x 1.040 mm Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ sồi. Chân trước gỗ 35 lọng cong (25mm - 50mm), chân ghế sau 35 lọng cong (25mm - 30mm), vai ghế 20 x 45mm, tựa lưng 12 x 90mm, đầu tựa ghế 25 x 90mm lọng cong. Mặt ghế gỗ sồi ghép dày 15mm. Tất cả sơn phủ PU 04 lớp. | ||
| 13 | Tượng bác, bục phát biểu, dàn âm thanh, phông màn | 1 | Bộ | a, Tượng Bác: - Kích thước: Cao 700mm - Chất liệu: Bằng thạch cao, sơn màu nhũ đồng. b, Bục đặt tượng Bác: - Kích thước (DxRxC): 500 x 400 x 1.300mm - Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên. Sơn phủ PU 04 lớp, mặt phía trước có biểu tượng bông Sen, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu. c, Bục phát biểu: - Kích thước (DxRxC): 800 x 500 x 1.200mm - Chất liệu: Bằng gỗ sồi tự nhiên.Sơn phủ PU 04 lớp. Mặt bục thẳng, phía trước có biểu tượng bông lúa, mặt trong có hộc tủ đựng tài liệu. d, Dàn âm thanh hội trường: - 04 Loa nằm treo tường 2.5 tấc; - Cục đẩy Crown D-SM2 800; - Mixer EFX8; - Micro cổ ngỗng JTS; - Micro không day Shure UGX10II; e, Phông màn: - Kích Thước (NgangxCao): 5.000 x 6.500mm - Lưỡi liềm, ngôi sao: 300x300 (mm), Chất liệu: Mica. - Chất Liệu: Vải thun sốp ong loại dày may kiểu xếp li bướm, khung nhôm kéo, biên ép bông, rèm rời. màu xanh f, Cờ đỏ búa liềm: - Kích thước: 5x1,4m; - Chất liệu: Vải Phi màu đỏ. | ||
| 14 | Điện thoại để bàn, tổng đài nội bộ. Đường dây, máy fax | 3 | Bộ | a, Điện thoại để bàn (dòng KTEL 645): - Kích thước: màn hình lớn 16 ký tự, phím lớn, có đèn báo cuộc gọi nhỡ, hiện thị, lưu lại, gọi lại số gọi tới và gọi đi, nhấn số không cần nhắc tay nghe, 24 kiểu chuông, máy tính nhạc chờ. b, Tổng đài nội bộ: Panasonic KX-TES824 (5 Trung kế 16 Máy nhánh): Cấu hình: 05 trung kế và 16 thuê bao (mở rộng tối đa 8 CO và 24 Ext) Gồm: + 01 Khung chính KX-TES 824 - 03 trung kế 08 thuê bao tích hợp sẵn thiết bị trả lời tự động (DISA) 1 kênh. + 01 Card KX-TE82480 (Card mở rộng 2 trung kế 8 thuê bao) Chức năng: + Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh). + Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi. + Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại công cộng. c, Hệ thống đường dây: Dây điện nguồn; Dây tín hiệu; Ổ cắm điện. | ||
| 15 | Hệ thống màn che cửa sổ | 1 | Bộ | - Chất liệu: Vải thun cao cấp. - Trục treo màn bằng gỗ. - Khóa gài để giử màn. - Cục gù móc dây giữ màn; | ||
| 16 | Bơm Diesel | 1 | Bộ | - Chủng loại: Bơm Công Nghiệp - Công suất: 30KW/40HP - Cột Áp: 40,9 - 38,6 m - Lưu Lượng: 0 - 225 m³/h - Nguồn điện: 3 Pha/50Hz - Ống vào/ra: 100/80mm - Cân nặng: 184kg - Cấp Độ Chống Nước: IP 55 - Nhiệt độ nước: Lên tới 90°C - Bảo hành: Chính hãng, 12 tháng | ||
| 17 | Bơm điện | 1 | Bộ | - Công xuất: 30Hp - Lưu lượng: 84 - 228 m3/h - Cột áp: 40.6 - 25.8 m - Trục máy: inox 316 - Cánh bơm: Gang thép đúc - Họng xả: 100 mm - Nhiệt độ chất lỏng: 90°C - Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 18 | Bơm bù áp | 1 | Bộ | - Kiểu: Máy bơm trục đứng - bù áp - Điện áp: 380V - Công suất: 5.5 HP - Đường kính hút - xả: 42-42 - Lưu lượng Q(m3/h): 1.8-7.2 - Cột áp H(m): 194.4-102.1 - Có giấy chứng nhận nhập khẩu CO-CQ - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 19 | CCLD bình chữa cháy CO2 | 28 | Bộ | - Bình có dạng hình trụ đứng: chiều cao: 55cm. Đường kính: 14cm; - Trọng lượng cả bình: 17kg; - Trọng lượng vỏ bình:12kg; - Dung tích: 5kg; - Chất chữa cháy: khí CO2; - Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; - Nhiệt độ môi trường: -20oC đến +55oC; - Áp xuất vận hành (MPa)4. - Hiệu quả phun: 15 giây. - Phạm vi phun: 3m. | ||
| 20 | CCLD bình chữa cháy ABC | 28 | Bộ | - Bình chữa cháy ABC: 8KG (MFZL8). - Chủng loại: Bình xách tay. - Chất chữa cháy: Bột ABC 60%. - Trọng lượng bột trong bình: 8kg. - Nhiệt độ làm việc: -10oC ~ 55oC. - Hiệu quả phun: Hơn 4m; - Thời gian phun: 15 giây. - Chiều cao bình: 58cm. - Tổng trọng lượng bình: 10.5kg. | ||
| 21 | CCLD hộp chữa cháy xách tay | 28 | Cái | - Kích thước: 40 x 20 x 6.5cm, khả năng chịu lực 80kg - Chất liệu: Tole tráng kẽm, lớp phủ sơn tĩnh điện; | ||
| 22 | CCLD bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 28 | Cái | - Nội quy + Tiêu lệnh - Độ dày mica: 2mm; - Kích thước bảng: - + 320mm x 440mm; - + 460mm x 330mm - Màu sắc mica: trong suốt; - Chất liệu: nhôm tráng kẽm chống rỉ sét/thép không gỉ/Mica - Nền tole được phun sơn màu đỏ có chức năng chống rỉ sét, chống oxy hóa và có độ bền cao - Chữ được phun bằng sơn tĩnh điện màu vàng trực tiếp, không bị trầy xước, không bị mất chữ - Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp - Nội dung: được quy định bởi cục PCCC VN. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có một cách khen tặng người đàn bà mà họ thích nhất là nói xấu người đàn bà đối thủ của họ. Khen tặng người đàn bà mà đồng thời cũng khen tặng một người đàn bà khác, thì sự khen tặng của mình thành vô gía trị. "
Bà De Girardin
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Hiệp Hòa, địa chỉ: phường Hiệp Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Hiệp Hòa, địa chỉ: phường Hiệp Hòa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.