Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 11:56 14/07/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa đường GTNĐ thôn Đông Duy
Gói thầu
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Đông, địa chỉ: xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kiên cố hóa đường GTNĐ thôn Đông Duy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 19/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:44 05/07/2021
đến
14:00 19/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 19/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2021 (16/11/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Phú Đông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Kiên cố hóa đường GTNĐ thôn Đông Duy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Đông , địa chỉ: Thôn Phú Nghĩa - xã Phú Đông - huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Đông, địa chỉ: xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng kinh tế huyện Ba Vì + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Đông , địa chỉ: Thôn Phú Nghĩa - xã Phú Đông - huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Đông, địa chỉ: xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (UBND xã Phú Đông, địa chỉ: xã Phú Đông, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3Cán bộ giám sát chất lượng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐÔNG DUY TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)Chương V12,928m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)Chương V2,456100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,586100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,586100m3
5Mua đất cấp III đầm K95Chương V330,243m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,923100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,304100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V13,035100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V208,563m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,656100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,131m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,025100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
18Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cốngChương V4m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
BĐÔNG DUY TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)Chương V8,711m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)Chương V1,655100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,742100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,742100m3
5Mua đất cấp III đầm K95Chương V178,981m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,584100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,866100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,658100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V138,523m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,101100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,393m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,075100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,052100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,052100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
18Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cốngChương V12m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
CĐÔNG DUY TUYẾN 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)Chương V8,044m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)Chương V1,528100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,609100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,609100m3
5Mua đất cấp III đầm K95Chương V270,838m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,397100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,824100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,24100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V131,837m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,866100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,131m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,025100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,018100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,018100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
18Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cốngChương V40.0
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
DĐÔNG DUY TUYẾN 4
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)Chương V2,323m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)Chương V0,441100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,465100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,465100m3
5Mua đất cấp III đầm K95Chương V21,651m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,192100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,222100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,223100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V35,563m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,277100m2
EĐÔNG DUY TUYẾN 5
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)Chương V9,762m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)Chương V1,855100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,952100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,952100m3
5Mua đất cấp III đầm K95Chương V348,65m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,085100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,937100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,373100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V149,973m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,192100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,131m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,025100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,445100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,326100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,326100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
18Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cốngChương V4m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2Máy đào xúcPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3Máy luPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4Máy ủiPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tôngPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
6Máy đầm bànPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7Máy đầm dùiPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8Máy thủy bìnhPhù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
1
Ô tô tải tự đổ
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
2
Máy đào xúc
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
3
Máy lu
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
4
Máy ủi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình
Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)
12,928 m3 Chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)
2,456 100m3 Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
2,586 100m3 Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
2,586 100m3 Chương V
5 Mua đất cấp III đầm K95
330,243 m3 Chương V
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,923 100m3 Chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,304 100m3 Chương V
8 Rải giấy dầu lớp cách ly
13,035 100m2 Chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
208,563 m3 Chương V
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,656 100m2 Chương V
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
0,131 m3 Chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,025 100m3 Chương V
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,009 100m3 Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,018 100m3 Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,018 100m3 Chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,48 m3 Chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,016 100m2 Chương V
18 Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cống
4 m Chương V
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
2 cấu kiện Chương V
20 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)
8,711 m3 Chương V
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)
1,655 100m3 Chương V
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,742 100m3 Chương V
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,742 100m3 Chương V
24 Mua đất cấp III đầm K95
178,981 m3 Chương V
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,584 100m3 Chương V
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,866 100m3 Chương V
27 Rải giấy dầu lớp cách ly
8,658 100m2 Chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
138,523 m3 Chương V
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,101 100m2 Chương V
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
0,393 m3 Chương V
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,075 100m3 Chương V
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,026 100m3 Chương V
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,052 100m3 Chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,052 100m3 Chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,44 m3 Chương V
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,048 100m2 Chương V
37 Mua ống cống D400 BTCT đúc sẵn 2m/đốt cống
12 m Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
6 cấu kiện Chương V
39 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% nhân công)
8,044 m3 Chương V
40 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% máy)
1,528 100m3 Chương V
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,609 100m3 Chương V
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
1,609 100m3 Chương V
43 Mua đất cấp III đầm K95
270,838 m3 Chương V
44 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,397 100m3 Chương V
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,824 100m3 Chương V
46 Rải giấy dầu lớp cách ly
8,24 100m2 Chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
131,837 m3 Chương V
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,866 100m2 Chương V
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
0,131 m3 Chương V
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,025 100m3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 46

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây