Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3- Cáp điện các loại Cung cấp VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (nếu có, mẫu số 05); - Cam kết về bảo hành hàng hóa/dịch vụ chào thầu; - Cam kết về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; - Cam kết về thời gian, địa điểm giao hàng và điều kiện giao hàng; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng Đối với các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng (nếu trúng thầu); nhưng để khẳng định ngay năng lực trong lúc đánh giá HSDT, nhà thầu nộp đính kèm bản scan các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (kê theo mẫu, webform trên Hệ thống đấu thầu); Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi; và Báo cáo kiểm toán độc lập (hoặc văn bản công bố danh mục hàng hóa trong nước sản xuất được do cơ quan chức năng ban hành) chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu được sản xuất từ năm (N-3) trở về sau (N là năm có thời điểm đóng thầu) đạt ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu kê khai để đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Ghi chú: E-HSDT không nộp kèm Tài liệu có dấu (*) trước thời điểm đóng thầu sẽ bị xem xét đánh giá là Không đáp ứng yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: dauthaucpc@cpc.vn. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng muller 2x6 mm2 | 69.874 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 2 | Cáp đồng muller 2x16 mm2 | 25.093 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 3 | Cáp đồng muller 3x14+1x7 | 2.857 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 4 | Cáp đồng muller 3x22+1x11 | 3.138 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 5 | Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10 | 23.277 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 6 | Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 | 400 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 7 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 | 29.941 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 8 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 | 620 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 9 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2 | 468 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 10 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | 2.878 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | 952 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 13 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | 375 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 14 | Cáp thép TK 35 mm2 | 2.650 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp đồng muller 2x6 mm2 | 69.874 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 2 | Cáp đồng muller 2x16 mm2 | 25.093 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 3 | Cáp đồng muller 3x14+1x7 | 2.857 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 4 | Cáp đồng muller 3x22+1x11 | 3.138 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 5 | Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10 | 23.277 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 6 | Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 | 400 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 7 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 | 29.941 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 8 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 | 620 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 9 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2 | 468 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 10 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2 | 200 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | 2.878 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | 952 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | 375 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| 14 | Cáp thép TK 35 mm2 | 2.650 | Mét | Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi | Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng muller 2x6 mm2 | 69.874 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 2 | Cáp đồng muller 2x16 mm2 | 25.093 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 3 | Cáp đồng muller 3x14+1x7 | 2.857 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 4 | Cáp đồng muller 3x22+1x11 | 3.138 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 5 | Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10 | 23.277 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 6 | Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 | 400 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 7 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 | 29.941 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 8 | Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 | 620 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 9 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2 | 468 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 10 | Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 11 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | 2.878 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | 952 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 13 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 | 375 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) | ||
| 14 | Cáp thép TK 35 mm2 | 2.650 | Mét | Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chiến tranh là hòa bình. Tự do là nô dịch.Sự dốt nát là sức mạnh.War is peace. Freedom is slavery. Ignorance is strength. "
George Orwell
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện lực Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.