Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3- Cáp điện các loại

Tìm thấy: 21:57 07/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
Gói thầu
Gói thầu số 3- Cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
22:00 17/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:51 07/02/2022
đến
22:00 17/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
22:00 17/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
101.900.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/02/2022 (17/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3- Cáp điện các loại
Cung cấp VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (đợt 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (nếu có, mẫu số 05); - Cam kết về bảo hành hàng hóa/dịch vụ chào thầu; - Cam kết về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng; - Cam kết về thời gian, địa điểm giao hàng và điều kiện giao hàng; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết về điều kiện thanh toán; về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng Đối với các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và năng lực thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng (nếu trúng thầu); nhưng để khẳng định ngay năng lực trong lúc đánh giá HSDT, nhà thầu nộp đính kèm bản scan các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính nêu tại Mục 2.1- Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm + Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu, kèm hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (kê theo mẫu, webform trên Hệ thống đấu thầu); Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi; và Báo cáo kiểm toán độc lập (hoặc văn bản công bố danh mục hàng hóa trong nước sản xuất được do cơ quan chức năng ban hành) chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu được sản xuất từ năm (N-3) trở về sau (N là năm có thời điểm đóng thầu) đạt ≥ 25% (nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu kê khai để đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Ghi chú: E-HSDT không nộp kèm Tài liệu có dấu (*) trước thời điểm đóng thầu sẽ bị xem xét đánh giá là Không đáp ứng yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: dauthaucpc@cpc.vn.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp đồng muller 2x6 mm2 69.874 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
2 Cáp đồng muller 2x16 mm2 25.093 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
3 Cáp đồng muller 3x14+1x7 2.857 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
4 Cáp đồng muller 3x22+1x11 3.138 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
5 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10 23.277 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
6 Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 400 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
7 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 29.941 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 620 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
9 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2 468 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
10 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2 200 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
11 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 2.878 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
12 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 952 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
13 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 375 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
14 Cáp thép TK 35 mm2 2.650 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp đồng muller 2x6 mm2 69.874 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
2 Cáp đồng muller 2x16 mm2 25.093 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
3 Cáp đồng muller 3x14+1x7 2.857 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
4 Cáp đồng muller 3x22+1x11 3.138 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
5 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10 23.277 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
6 Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 400 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
7 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 29.941 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2 620 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
9 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2 468 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
10 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2 200 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
11 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 2.878 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
12 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 952 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
13 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 375 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng
14 Cáp thép TK 35 mm2 2.650 Mét Tại kho Công ty Điện lực Quảng Ngãi - Phường Quảng Phú - TP.Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó: - Đợt 1: Giao hàng trong vòng 45 ngày tính từ ngày hợp đồng được ký kết (không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết theo Luật định). - Các đợt sau: Giao hàng trong vòng 30 ngày tính từ ngày Bên mua gửi thông báo giao hàng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp đồng muller 2x6 mm2
69.874 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
2 Cáp đồng muller 2x16 mm2
25.093 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
3 Cáp đồng muller 3x14+1x7
2.857 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
4 Cáp đồng muller 3x22+1x11
3.138 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
5 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV AV 30/10
23.277 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
6 Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10
400 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
7 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2
29.941 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 2,5 mm2
620 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
9 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x2,5 mm2
468 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
10 Dây đồng mềm bọc 2 ruột VCm tròn 2x4 mm2
200 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
11 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2
2.878 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
12 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2
952 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
13 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2
375 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)
14 Cáp thép TK 35 mm2
2.650 Mét Chi tiết như Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật (Chương V- Phạm vi cung cấp)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3- Cáp điện các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3- Cáp điện các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây