Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Tên dự toán là: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp giáo dục tại Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 09/12/2021). |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Một trong các tài liệu: Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đơn vị nhập khẩu hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật phải nêu rõ xuất xứ/nhà sản xuất hàng hoá, ký mã hiệu hàng hoá của nhà sản xuất, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá. Nếu Catalogue không có đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận về thông số kỹ thuật hàng hoá của nhà sản xuất hoặc đơn vị nhập khẩu hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Hàng hoá nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đáp ứng yêu cầu E-HSMT khi cung cấp hàng (không bao gồm phụ kiện). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đạt các tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN, QCVN, …) đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Giấy phép hoặc quyết định xuất bản, tái bản xuất bản phẩm đối với các ấn phẩm chào thầu: Các bộ tranh ảnh, các bộ băng đĩa video/clip, các bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. - Bản cam kết cung cấp cung cấp hàng hoá đúng mẫu mã, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng, đáp ứng tiến độ thực hiện hợp đồng và các hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành dành cho nhà thầu thực hiện gói thầu này (trong trường hợp nhà thầu trúng thầu) của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối, đơn vị nhập khẩu của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Các tài liệu khác chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cam kết cung cấp hàng hoá đúng mẫu mã, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và các hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành dành cho nhà thầu thực hiện gói thầu này (trong trường hợp trúng thầu). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. - Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật được quy định tại mẫu số 03 – Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 73 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 77 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 79 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 113 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 113 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về Thật thà | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Tranh: Về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Tranh: Cơ thể người và các giác quan | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Tranh: Những việc nên làm và không nên làm để tránh phòng tránh tật cận thị học đường | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Tranh: phòng tránh bị xâm hại | 112 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (điều khiển điện tử) | 536 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ bấm giây (10 LAP) | 101 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Cờ lệnh thể thao (35x41) | 425 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Biển lật số | 98 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Nấm thể thao | 1.929 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 2.010 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Dây nhảy tập thể | 101 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Dây kéo co | 116 | Cuộn | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Quả bóng đá | 1.180 | Quả | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Cầu môn (bóng đá 5 người) | 111 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Quả bóng rổ | 1.170 | Quả | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Cột, bảng bóng rổ (BR-L1) | 108 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Bàn cờ và quân cờ (Cờ Vua) | 555 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 67 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Song loan | 941 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Thanh phách | 3.252 | Cặp | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Triangle (Tam giác chuông) | 496 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Tambourine (Trống lục lạc) | 504 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Bộ đàn phím điện tử (Đàn, giá nhạc, bộ đổi nguồn, chân, bao đàn, USB ghi bài nhạc) | 51 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Giá vẽ (Tiểu học) | 2.760 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Bục đặt mẫu | 400 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Các hình khối cơ bản | 99 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Bộ máy chiếu đa năng (bao gồm cả màn hình và giá di động, phụ kiện lắp đặt) | 18 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Bút lông (12 cái/bộ) | 3.918 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Bảng pha màu (Palet) | 3.900 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 4.060 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Màu Goát (Gouache colour) | 696 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Tranh về màu sắc | 116 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 117 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 117 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Bộ thẻ: Các gương mặt cảm xúc cơ bản | 603 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Bảng nhóm | 544 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 51 | Bảng phụ | 355 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 52 | Nam châm | 6.085 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 53 | Máy chiếu vật thể | 68 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 54 | Cân | 74 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 55 | Nhiệt kế điện tử | 85 | Chiếc | Chương V. E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 73 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 77 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 79 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 113 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 5 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 113 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 6 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 7 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 8 | Bộ tranh về Thật thà | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 9 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 10 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 11 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 12 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 13 | Tranh: Về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 14 | Tranh: Cơ thể người và các giác quan | 113 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 15 | Tranh: Những việc nên làm và không nên làm để tránh phòng tránh tật cận thị học đường | 113 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 16 | Tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 113 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 17 | Tranh: phòng tránh bị xâm hại | 112 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 18 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (điều khiển điện tử) | 536 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 19 | Đồng hồ bấm giây (10 LAP) | 101 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 20 | Cờ lệnh thể thao (35x41) | 425 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 21 | Biển lật số | 98 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 22 | Nấm thể thao | 1.929 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 2.010 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 24 | Dây nhảy tập thể | 101 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 25 | Dây kéo co | 116 | Cuộn | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 26 | Quả bóng đá | 1.180 | Quả | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 27 | Cầu môn (bóng đá 5 người) | 111 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 28 | Quả bóng rổ | 1.170 | Quả | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 29 | Cột, bảng bóng rổ (BR-L1) | 108 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 30 | Bàn cờ và quân cờ (Cờ Vua) | 555 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 31 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 67 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 32 | Song loan | 941 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 33 | Thanh phách | 3.252 | Cặp | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 34 | Triangle (Tam giác chuông) | 496 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 35 | Tambourine (Trống lục lạc) | 504 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 36 | Bộ đàn phím điện tử (Đàn, giá nhạc, bộ đổi nguồn, chân, bao đàn, USB ghi bài nhạc) | 51 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 37 | Giá vẽ (Tiểu học) | 2.760 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 38 | Bục đặt mẫu | 400 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 39 | Các hình khối cơ bản | 99 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 40 | Bộ máy chiếu đa năng (bao gồm cả màn hình và giá di động, phụ kiện lắp đặt) | 18 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 41 | Bút lông (12 cái/bộ) | 3.918 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 42 | Bảng pha màu (Palet) | 3.900 | Cái | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 43 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 4.060 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 44 | Màu Goát (Gouache colour) | 696 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 45 | Tranh về màu sắc | 116 | Tờ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 46 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 117 | Tờ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 47 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 117 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 48 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm | 115 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 49 | Bộ thẻ: Các gương mặt cảm xúc cơ bản | 603 | Bộ | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 50 | Bảng nhóm | 544 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 51 | Bảng phụ | 355 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 52 | Nam châm | 6.085 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 53 | Máy chiếu vật thể | 68 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 54 | Cân | 74 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
| 55 | Nhiệt kế điện tử | 85 | Chiếc | Các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.468.214.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.330.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp trang thiết bị giáo dục (cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hoá đơn bán hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.304.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.152.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.304.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.152.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.304.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. + Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 73 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 77 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 79 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 113 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 113 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về Thật thà | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Tranh: Về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Tranh: Cơ thể người và các giác quan | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Tranh: Những việc nên làm và không nên làm để tránh phòng tránh tật cận thị học đường | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 113 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Tranh: phòng tránh bị xâm hại | 112 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (điều khiển điện tử) | 536 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ bấm giây (10 LAP) | 101 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Cờ lệnh thể thao (35x41) | 425 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Biển lật số | 98 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Nấm thể thao | 1.929 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 2.010 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Dây nhảy tập thể | 101 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Dây kéo co | 116 | Cuộn | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Quả bóng đá | 1.180 | Quả | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Cầu môn (bóng đá 5 người) | 111 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Quả bóng rổ | 1.170 | Quả | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Cột, bảng bóng rổ (BR-L1) | 108 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Bàn cờ và quân cờ (Cờ Vua) | 555 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 67 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Song loan | 941 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Thanh phách | 3.252 | Cặp | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Triangle (Tam giác chuông) | 496 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Tambourine (Trống lục lạc) | 504 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Bộ đàn phím điện tử (Đàn, giá nhạc, bộ đổi nguồn, chân, bao đàn, USB ghi bài nhạc) | 51 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Giá vẽ (Tiểu học) | 2.760 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Bục đặt mẫu | 400 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Các hình khối cơ bản | 99 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Bộ máy chiếu đa năng (bao gồm cả màn hình và giá di động, phụ kiện lắp đặt) | 18 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Bút lông (12 cái/bộ) | 3.918 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Bảng pha màu (Palet) | 3.900 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 4.060 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Màu Goát (Gouache colour) | 696 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Tranh về màu sắc | 116 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 117 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 117 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm | 115 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Bộ thẻ: Các gương mặt cảm xúc cơ bản | 603 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Bảng nhóm | 544 | Chiếc | Chương V. E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tuổi trẻ không có lý tưởng giống như buổi sáng không có mặt trời. "
Belinsky (Nga)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.