Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Công ty Cổ phần Hệ thống Kỹ thuật Năng lượng xin gửi tới Quý Công ty yêu cầu làm rõ và xin gia hạn EHSMT gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, SCADA. Chi tiết như file đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Cvan lam ro va xin gia han thoi diem dong thau Nghia Hanh.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ E-HSMT như văn bản có đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | 06. làm rõ HSMT G03.pdf |
| Ngày trả lời | 08:55 14/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, SCADA Tên dự án là: Lắp đặt 01 ngăn lộ 110kV tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ đấu nối TBA 110kV Nghĩa Hành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trường hợp biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham gia dự thầu thì trong E-HSDT phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài lieu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo Điều 122 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: theo yêu cầu của Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Lưu ý quan trọng: Bảo lãnh dự thầu nhà thầu phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (Ngân hàng phát hành bảo lãnh hoặc nhà thầu phải có cam kết nội dung này và Nhà thầu phải nộp cam kết này trong E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: [không có] |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Đồng thời, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT Bảng giá chi tiết của hàng hóa và dịch vụ theo biểu mẫu của Phụ lục 1 của văn bản 7748/EVN-QLĐT có đính kèm. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia - Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh , Thạc Gián, Thanh Khê, Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 220 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 2225600/608; fax: 0236 2225610/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | VTTB phục vụ nâng cấp Hệ thống điều khiển máy tính trung tâm tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ việc kết nối ngăn lộ mới vào hệ thống hiện hữu | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Trọn gói | Mục A.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Khối lượng chi tiết hàng hóa sẽ được chuẩn xác theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final. Nhà thầu có trách nhiệm phân tích chi tiết đơn giá của hàng hóa theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final mà không thay đổi đơn giá tổng của các mục này. Trong trường hợp nhà thầu đề xuất "Giải pháp thay thế, trang bị mới hệ thống điều khiển, bảo vệ, giám sát cho toàn trạm đảm bảo đáp ứng theo các quy định hiện hành của EVNNPT và EVN bao gồm cả quy mô nâng cấp/ mở rộng theo dự án với chi phí không vượt quá phương án tích hợp vào hệ thống hiệu hữu" không phải cung cấp thiết bị tại mục này thì nhà thầu chào bảng giá riêng để Bên mời thầu xem xét |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | Nhà thầu ghi rõ | 1 | trọn bộ | Mục B.1 (mục 1.1 và 1.2) Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt trong Bay Housing ngoài trời |
| 3 | Tủ CT - Box | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Mục B.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt ngoài trời |
| 4 | Tủ VT - Box | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Mục B.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Lắp đặt ngoài trời |
| 5 | Công tơ đo lường CL0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và phần mềm) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Bộ | Mục C.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Đầy đủ phụ kiện đấu nối |
| 6 | Test block mạch dòng, mạch áp | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Bộ | Mục C.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | Đầy đủ phụ kiện đấu nối |
| 7 | Vật tư phục vụ kết nối công tơ vào hệ thống đọc công tơ hiện hữu (cáp mạng, vật tư phụ kiện..) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Mục C.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi). Khối lượng chi tiết hàng hóa sẽ được chuẩn xác theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final. Nhà thầu có trách nhiệm phân tích chi tiết đơn giá của hàng hóa theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final mà không thay đổi đơn giá tổng của các mục này | |
| 8 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x4mm² | Nhà thầu ghi rõ | 748 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 9 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x4mm² | Nhà thầu ghi rõ | 695 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 10 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 19x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 466 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 11 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 12x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 28 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 12 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 103 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 13 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x2.5mm² | Nhà thầu ghi rõ | 362 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 4 mm² | Nhà thầu ghi rõ | 210 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 2.5 mm² | Nhà thầu ghi rõ | 920 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 16 | Kẹp nhựa bó cáp | Nhà thầu ghi rõ | 50 | hộp | Mục D.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 17 | Nhãn cáp | Nhà thầu ghi rõ | 160 | cái | Mục D.4 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 18 | Ống gen đánh số ruột cáp | Nhà thầu ghi rõ | 20 | hộp | Mục D.5 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 19 | Ống nhựa co nhiệt | Nhà thầu ghi rõ | 10 | m | Mục D.6 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 20 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ | Nhà thầu ghi rõ | 150 | cái | Mục D.7 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 21 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ80/105mm | Nhà thầu ghi rõ | 15 | m | Mục D.8 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 22 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ65/85mm | Nhà thầu ghi rõ | 70 | m | Mục D.9 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 23 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ40/50mm | Nhà thầu ghi rõ | 40 | m | Mục D.10 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 24 | Đai cố định ống nhựa dẫn cáp | Nhà thầu ghi rõ | 40 | cái | Mục D.11 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Dịch vụ hệ thống điều khiển máy tính, đo đếm đện năng và điều khiển bảo vệ (mô tả chi tiết theo Mục 1.2 Các dịch vụ liên quan Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm) | 1 | trọn gói | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngai và các địa điểm có liên quan | 150 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | VTTB phục vụ nâng cấp Hệ thống điều khiển máy tính trung tâm tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ việc kết nối ngăn lộ mới vào hệ thống hiện hữu | 1 | Trọn gói | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | 1 | trọn bộ | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 3 | Tủ CT - Box | 1 | Tủ | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 4 | Tủ VT - Box | 1 | Tủ | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 5 | Công tơ đo lường CL0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và phần mềm) | 1 | Bộ | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 6 | Test block mạch dòng, mạch áp | 2 | Bộ | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 7 | Vật tư phục vụ kết nối công tơ vào hệ thống đọc công tơ hiện hữu (cáp mạng, vật tư phụ kiện..) | 1 | Lô | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 8 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x4mm² | 748 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 9 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x4mm² | 695 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 10 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 19x2.5mm² | 466 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 11 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 12x2.5mm² | 28 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 12 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x2.5mm² | 103 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 13 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x2.5mm² | 362 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 4 mm² | 210 | cái | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 2.5 mm² | 920 | cái | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 16 | Kẹp nhựa bó cáp | 50 | hộp | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 17 | Nhãn cáp | 160 | cái | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 18 | Ống gen đánh số ruột cáp | 20 | hộp | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 19 | Ống nhựa co nhiệt | 10 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 20 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ | 150 | cái | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 21 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ80/105mm | 15 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 22 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ65/85mm | 70 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 23 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ40/50mm | 40 | m | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
| 24 | Đai cố định ống nhựa dẫn cáp | 40 | cái | TBA 220kV Quảng Ngãi, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 150 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.904.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ (bao gồm vận chuyển) cho trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng tối thiểu 1.355.000.000 đồng b) Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.710.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.710.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.710.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà sản xuất thiết bị truyền dẫn phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt và TNHC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công công tác thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình tram biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học. Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu 05 năm. Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VTTB phục vụ nâng cấp Hệ thống điều khiển máy tính trung tâm tại TBA 220kV Quảng Ngãi phục vụ việc kết nối ngăn lộ mới vào hệ thống hiện hữu |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | Trọn gói | Mục A.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | trọn bộ | Mục B.1 (mục 1.1 và 1.2) Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 3 | Tủ CT - Box |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | Tủ | Mục B.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 4 | Tủ VT - Box |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | Tủ | Mục B.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 5 | Công tơ đo lường CL0,5 (kèm modul truyền thống RS485 phù hợp với chủng loại công tơ và phần mềm) |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | Bộ | Mục C.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 6 | Test block mạch dòng, mạch áp |
Nhà thầu ghi rõ
|
2 | Bộ | Mục C.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 7 | Vật tư phục vụ kết nối công tơ vào hệ thống đọc công tơ hiện hữu (cáp mạng, vật tư phụ kiện..) |
Nhà thầu ghi rõ
|
1 | Lô | Mục C.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi). Khối lượng chi tiết hàng hóa sẽ được chuẩn xác theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final. Nhà thầu có trách nhiệm phân tích chi tiết đơn giá của hàng hóa theo thiết kế và tài liệu kỹ thuật final mà không thay đổi đơn giá tổng của các mục này | |
| 8 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x4mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
748 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 9 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x4mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
695 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 10 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 19x2.5mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
466 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 11 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 12x2.5mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
28 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 12 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 4x2.5mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
103 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 13 | Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện PVC - loại chống cháy lan và chống nhiễu (Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-S), tiết diện 2x2.5mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
362 | m | Mục D.1 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa tham chiếu tại Mục 2 tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 4 mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
210 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp có tiết diện 2.5 mm² |
Nhà thầu ghi rõ
|
920 | cái | Mục D.2 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 16 | Kẹp nhựa bó cáp |
Nhà thầu ghi rõ
|
50 | hộp | Mục D.3 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 17 | Nhãn cáp |
Nhà thầu ghi rõ
|
160 | cái | Mục D.4 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 18 | Ống gen đánh số ruột cáp |
Nhà thầu ghi rõ
|
20 | hộp | Mục D.5 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 19 | Ống nhựa co nhiệt |
Nhà thầu ghi rõ
|
10 | m | Mục D.6 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 20 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ |
Nhà thầu ghi rõ
|
150 | cái | Mục D.7 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 21 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ80/105mm |
Nhà thầu ghi rõ
|
15 | m | Mục D.8 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 22 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ65/85mm |
Nhà thầu ghi rõ
|
70 | m | Mục D.9 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 23 | Ông nhựa xoắn HDPE Φ40/50mm |
Nhà thầu ghi rõ
|
40 | m | Mục D.10 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) | |
| 24 | Đai cố định ống nhựa dẫn cáp |
Nhà thầu ghi rõ
|
40 | cái | Mục D.11 Phạm vi cung cấp tập 2 Phần kỹ thuật có đính kèm. (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình TBA 220kV Quảng Ngãi) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong quyết đấu của hi vọng và thất bại, nếu bạn dùng đôi tay dũng khí và kiên quyết, thắng lợi sẽ thuộc về bạn. "
Paloni (La Mã)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.