Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025

Tìm thấy: 15:15 04/07/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của Sở Y tế năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của Sở Y tế năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
389/QĐ-TTYT
Ngày phê duyệt
04/07/2025 15:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 04/07/2025
đến
09:00 11/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 11/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết
Số tiền đảm bảo dự thầu
9.394.000 VND
Số tiền bằng chữ
Chín triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2025 (08/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Tư vấn lập E-HSMT Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, Thành phố Hà Nội
2 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Gia Nguyễn Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
3 Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Tư vấn đánh giá E-HSDT Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, Thành phố Hà Nội
4 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Gia Nguyễn Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Anti - A
2.375.000
2.375.000
0
120 ngày
2
Anti - AB
2.375.000
2.375.000
0
120 ngày
3
Anti - B
2.375.000
2.375.000
0
120 ngày
4
Anti - D
4.200.000
4.200.000
0
120 ngày
5
CRP
2.940.000
2.940.000
0
120 ngày
6
Que thử nước tiểu 10 thông số
11.500.000
11.500.000
0
120 ngày
7
Que thử nước tiểu 11 thông số
6.000.000
6.000.000
0
120 ngày
8
Test thử HP( bệnh phẩm máu)
1.225.000
1.225.000
0
120 ngày
9
Test thử HP( bệnh phẩm phân)
4.125.000
4.125.000
0
120 ngày
10
Anti Human globulin
600.000
600.000
0
120 ngày
11
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
10.570.000
10.570.000
0
120 ngày
12
Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
6.750.000
6.750.000
0
120 ngày
13
Que thử xét nghiệm định tính Morphine
2.205.000
2.205.000
0
120 ngày
14
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
5.750.000
5.750.000
0
120 ngày
15
Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu
47.250.000
47.250.000
0
120 ngày
16
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B
4.325.000
4.325.000
0
120 ngày
17
Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf
3.150.000
3.150.000
0
120 ngày
18
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirus trong phân
7.950.000
7.950.000
0
120 ngày
19
Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum
1.100.000
1.100.000
0
120 ngày
20
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
90.000
90.000
0
120 ngày
21
Găng tay cổ dài
3.500.000
3.500.000
0
120 ngày
22
Kim chích
210.000
210.000
0
120 ngày
23
Lọ lấy mẫu vô trùng
775.000
775.000
0
120 ngày
24
Tăm bông vô trùng
1.200.000
1.200.000
0
120 ngày
25
Nước cất 2 lần tiệt trùng
450.000
450.000
0
120 ngày
26
Ống nghiệm chống đông INHIGLY
17.000.000
17.000.000
0
120 ngày
27
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct
44.566.200
44.566.200
0
120 ngày
28
Bóng đèn
2.580.600
2.580.600
0
120 ngày
29
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
11.970.000
11.970.000
0
120 ngày
30
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
3.660.363
3.660.363
0
120 ngày
31
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
4.668.300
4.668.300
0
120 ngày
32
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine
27.216.000
27.216.000
0
120 ngày
33
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
2.986.389
2.986.389
0
120 ngày
34
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
57.808.485
57.808.485
0
120 ngày
35
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL
26.812.800
26.812.800
0
120 ngày
36
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol
39.557.700
39.557.700
0
120 ngày
37
Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT)
8.127.000
8.127.000
0
120 ngày
38
Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT)
16.212.000
16.212.000
0
120 ngày
39
Hoá chất định lượng Creatinin
5.940.900
5.940.900
0
120 ngày
40
Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
6.894.720
6.894.720
0
120 ngày
41
Hoá chất định lượng Glucose
4.279.170
4.279.170
0
120 ngày
42
Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần
1.365.000
1.365.000
0
120 ngày
43
Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp
1.365.000
1.365.000
0
120 ngày
44
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần
8.162.280
8.162.280
0
120 ngày
45
Hoá chất định lượng Triglycerid
28.369.950
28.369.950
0
120 ngày
46
Hoá chất định lượng Ure
19.587.750
19.587.750
0
120 ngày
47
Hoá chất định lượng Acid Uric
3.065.160
3.065.160
0
120 ngày
48
Hoá chất định lượng Protein toàn phần
380.205
380.205
0
120 ngày
49
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
3.057.600
3.057.600
0
120 ngày
50
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
3.057.600
3.057.600
0
120 ngày
51
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
3.057.600
3.057.600
0
120 ngày
52
Phiến nhiệt làm lạnh
13.200.000
13.200.000
0
120 ngày
53
Phao dịch 1
12.504.800
12.504.800
0
120 ngày
54
Hóa chất định lượng HbA1C
24.915.240
24.915.240
0
120 ngày
55
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
120.000.000
120.000.000
0
120 ngày
56
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
131.000.000
131.000.000
0
120 ngày
57
Dung dịch hiệu chuẩn
15.000.000
15.000.000
0
120 ngày
58
Chất rửa Acid
3.960.000
3.960.000
0
120 ngày
59
Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa
12.408.000
12.408.000
0
120 ngày
60
Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng
4.653.000
4.653.000
0
120 ngày
61
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1
3.113.000
3.113.000
0
120 ngày
62
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3
3.113.000
3.113.000
0
120 ngày
63
Hóa chất cho xét nghiệm AFP
4.653.000
4.653.000
0
120 ngày
64
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP
1.782.000
1.782.000
0
120 ngày
65
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA
4.653.000
4.653.000
0
120 ngày
66
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA
1.782.000
1.782.000
0
120 ngày
67
Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9
8.690.000
8.690.000
0
120 ngày
68
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
69
Hóa chất cho xét nghiệm CA125
8.690.000
8.690.000
0
120 ngày
70
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
71
Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3
8.690.000
8.690.000
0
120 ngày
72
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
73
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3
1.782.000
1.782.000
0
120 ngày
74
Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA
8.690.000
8.690.000
0
120 ngày
75
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
76
Hóa chất cho xét nghiệm PSA total
7.150.000
7.150.000
0
120 ngày
77
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
78
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
5.335.000
5.335.000
0
120 ngày
79
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
80
Hóa chất cho xét nghiệm T3
4.950.000
4.950.000
0
120 ngày
81
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
82
Hóa chất cho xét nghiệm FT4
3.542.000
3.542.000
0
120 ngày
83
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4
2.640.000
2.640.000
0
120 ngày
84
Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII
4.983.000
4.983.000
0
120 ngày
85
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII
2.266.000
2.266.000
0
120 ngày
86
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII
2.266.000
2.266.000
0
120 ngày
87
Hóa chất dùng chung: hóa chất nền
6.204.000
6.204.000
0
120 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế phục vụ công tác chuyên môn nằm ngoài danh mục đấu thầu cấp địa phương và vật tư, hóa chất, sinh phẩm Y tế trong khi chờ kết quả đấu thầu cấp địa phương của sở Y tế năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây