Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500290353-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Địa điểm nhận hồ sơ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500290353-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long | Tư vấn lập E-HSMT | Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Gia Nguyễn | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| 3 | Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Thôn Thụy Lôi, xa ̃ Thụy Lâm, huyêṇ Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| 4 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Gia Nguyễn | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Anti - A
|
2.375.000
|
2.375.000
|
0
|
120 ngày
|
|
2
|
Anti - AB
|
2.375.000
|
2.375.000
|
0
|
120 ngày
|
|
3
|
Anti - B
|
2.375.000
|
2.375.000
|
0
|
120 ngày
|
|
4
|
Anti - D
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
120 ngày
|
|
5
|
CRP
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
120 ngày
|
|
6
|
Que thử nước tiểu 10 thông số
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
120 ngày
|
|
7
|
Que thử nước tiểu 11 thông số
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
120 ngày
|
|
8
|
Test thử HP( bệnh phẩm máu)
|
1.225.000
|
1.225.000
|
0
|
120 ngày
|
|
9
|
Test thử HP( bệnh phẩm phân)
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
120 ngày
|
|
10
|
Anti Human globulin
|
600.000
|
600.000
|
0
|
120 ngày
|
|
11
|
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng
HIV-1/HIV-2 ở người
|
10.570.000
|
10.570.000
|
0
|
120 ngày
|
|
12
|
Khay thử/Que thử xét nghiệm định tính kháng
nguyên HBsAg
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
120 ngày
|
|
13
|
Que thử xét nghiệm định tính Morphine
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
120 ngày
|
|
14
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
120 ngày
|
|
15
|
Test chẩn đoán nhanh 4 chất gây nghiện trong nước tiểu
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
120 ngày
|
|
16
|
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng nguyên virus cúm A/B
|
4.325.000
|
4.325.000
|
0
|
120 ngày
|
|
17
|
Khay thử xét nghiệm định tính và phân biệt kháng nguyên Plasmodium falciparum Pf
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
120 ngày
|
|
18
|
Khay thử xét nghiệm định tính Adenovirus và Rotavirus trong phân
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
120 ngày
|
|
19
|
Khay/Que thử xét nghiệm định tính treponema pallidum
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
120 ngày
|
|
20
|
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
|
90.000
|
90.000
|
0
|
120 ngày
|
|
21
|
Găng tay cổ dài
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
120 ngày
|
|
22
|
Kim chích
|
210.000
|
210.000
|
0
|
120 ngày
|
|
23
|
Lọ lấy mẫu vô trùng
|
775.000
|
775.000
|
0
|
120 ngày
|
|
24
|
Tăm bông vô trùng
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
120 ngày
|
|
25
|
Nước cất 2 lần tiệt trùng
|
450.000
|
450.000
|
0
|
120 ngày
|
|
26
|
Ống nghiệm chống đông INHIGLY
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
120 ngày
|
|
27
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct
|
44.566.200
|
44.566.200
|
0
|
120 ngày
|
|
28
|
Bóng đèn
|
2.580.600
|
2.580.600
|
0
|
120 ngày
|
|
29
|
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
120 ngày
|
|
30
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 1
|
3.660.363
|
3.660.363
|
0
|
120 ngày
|
|
31
|
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Rheumatoid mức 2
|
4.668.300
|
4.668.300
|
0
|
120 ngày
|
|
32
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Iron Ferrozine
|
27.216.000
|
27.216.000
|
0
|
120 ngày
|
|
33
|
Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN
|
2.986.389
|
2.986.389
|
0
|
120 ngày
|
|
34
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
|
57.808.485
|
57.808.485
|
0
|
120 ngày
|
|
35
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL
|
26.812.800
|
26.812.800
|
0
|
120 ngày
|
|
36
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol
|
39.557.700
|
39.557.700
|
0
|
120 ngày
|
|
37
|
Hoá chất đo hoạt độ ALT (GPT)
|
8.127.000
|
8.127.000
|
0
|
120 ngày
|
|
38
|
Hoá chất đo hoạt độ AST (GOT)
|
16.212.000
|
16.212.000
|
0
|
120 ngày
|
|
39
|
Hoá chất định lượng Creatinin
|
5.940.900
|
5.940.900
|
0
|
120 ngày
|
|
40
|
Hoá chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
|
6.894.720
|
6.894.720
|
0
|
120 ngày
|
|
41
|
Hoá chất định lượng Glucose
|
4.279.170
|
4.279.170
|
0
|
120 ngày
|
|
42
|
Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
120 ngày
|
|
43
|
Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
120 ngày
|
|
44
|
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần
|
8.162.280
|
8.162.280
|
0
|
120 ngày
|
|
45
|
Hoá chất định lượng Triglycerid
|
28.369.950
|
28.369.950
|
0
|
120 ngày
|
|
46
|
Hoá chất định lượng Ure
|
19.587.750
|
19.587.750
|
0
|
120 ngày
|
|
47
|
Hoá chất định lượng Acid Uric
|
3.065.160
|
3.065.160
|
0
|
120 ngày
|
|
48
|
Hoá chất định lượng Protein toàn phần
|
380.205
|
380.205
|
0
|
120 ngày
|
|
49
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
3.057.600
|
3.057.600
|
0
|
120 ngày
|
|
50
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
3.057.600
|
3.057.600
|
0
|
120 ngày
|
|
51
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
3.057.600
|
3.057.600
|
0
|
120 ngày
|
|
52
|
Phiến nhiệt làm lạnh
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
120 ngày
|
|
53
|
Phao dịch 1
|
12.504.800
|
12.504.800
|
0
|
120 ngày
|
|
54
|
Hóa chất định lượng HbA1C
|
24.915.240
|
24.915.240
|
0
|
120 ngày
|
|
55
|
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
120 ngày
|
|
56
|
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
131.000.000
|
131.000.000
|
0
|
120 ngày
|
|
57
|
Dung dịch hiệu chuẩn
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
120 ngày
|
|
58
|
Chất rửa Acid
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
120 ngày
|
|
59
|
Hóa chất dùng chung: hóa chất rửa
|
12.408.000
|
12.408.000
|
0
|
120 ngày
|
|
60
|
Hóa chất dùng chung: hóa chất pha loãng
|
4.653.000
|
4.653.000
|
0
|
120 ngày
|
|
61
|
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 1
|
3.113.000
|
3.113.000
|
0
|
120 ngày
|
|
62
|
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, level 3
|
3.113.000
|
3.113.000
|
0
|
120 ngày
|
|
63
|
Hóa chất cho xét nghiệm AFP
|
4.653.000
|
4.653.000
|
0
|
120 ngày
|
|
64
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP
|
1.782.000
|
1.782.000
|
0
|
120 ngày
|
|
65
|
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA
|
4.653.000
|
4.653.000
|
0
|
120 ngày
|
|
66
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA
|
1.782.000
|
1.782.000
|
0
|
120 ngày
|
|
67
|
Hóa chất cho xét nghiệm CA19-9
|
8.690.000
|
8.690.000
|
0
|
120 ngày
|
|
68
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA19-9
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
69
|
Hóa chất cho xét nghiệm CA125
|
8.690.000
|
8.690.000
|
0
|
120 ngày
|
|
70
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA125
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
71
|
Hóa chất cho xét nghiệm CA15-3
|
8.690.000
|
8.690.000
|
0
|
120 ngày
|
|
72
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
73
|
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm CA15-3
|
1.782.000
|
1.782.000
|
0
|
120 ngày
|
|
74
|
Hóa chất cho xét nghiệm FREE PSA
|
8.690.000
|
8.690.000
|
0
|
120 ngày
|
|
75
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FREE PSA
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
76
|
Hóa chất cho xét nghiệm PSA total
|
7.150.000
|
7.150.000
|
0
|
120 ngày
|
|
77
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA total
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
78
|
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
|
5.335.000
|
5.335.000
|
0
|
120 ngày
|
|
79
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
80
|
Hóa chất cho xét nghiệm T3
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
120 ngày
|
|
81
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm T3
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
82
|
Hóa chất cho xét nghiệm FT4
|
3.542.000
|
3.542.000
|
0
|
120 ngày
|
|
83
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FT4
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
120 ngày
|
|
84
|
Hóa chất cho xét nghiệm bHCGII
|
4.983.000
|
4.983.000
|
0
|
120 ngày
|
|
85
|
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII
|
2.266.000
|
2.266.000
|
0
|
120 ngày
|
|
86
|
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII
|
2.266.000
|
2.266.000
|
0
|
120 ngày
|
|
87
|
Hóa chất dùng chung: hóa chất nền
|
6.204.000
|
6.204.000
|
0
|
120 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu làm gì có trình tự cụ thể, từ trước đến nay chưa bao giờ diễn ra theo lẽ thường tình. "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.