Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:22 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường tuynel vận chuyển than thuộc hệ thống vận tải than Lép Mỹ - Cảng km6 (Đoạn từ ΠK 86,5 đến ΠK 385)
Gói thầu
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đường tuynel vận chuyển than thuộc hệ thống vận tải than Lép Mỹ - Cảng km6 (Đoạn từ ΠK 86,5 đến ΠK 385)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay ngắn hạn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:17 31/08/2022
đến
10:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
185.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa đường tuynel vận chuyển than thuộc hệ thống vận tải than Lép Mỹ - Cảng km6 (Đoạn từ ΠK 86,5 đến ΠK 385)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay ngắn hạn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV , địa chỉ: Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị lập: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Thương mại Miền Bắc Địa chỉ: số 57, tổ 1, khu6B, phường Hồng hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0915.586.589 Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ Phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng BHD Địa chỉ: Số 775, đương Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033518746; Fax 02033518745

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV Môi trường TKV , địa chỉ: Km4 đường Trần Phú, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Công ty TNHH 1TV Môi trường - TKV + Địa chỉ: Km4, đường Trần Phú, P. Cẩm Thủy, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh + Điện thoại 02033.862153; Fax: 02033.862041

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 30.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.740.771.691 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy tr¬ưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề)53
2Phụ trách kỹ thuật thi công hầm lò1Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình ngầm và mỏ.Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng - công nghiệp(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
4Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí1Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng xây dựng, quyết định điều động cán bộ kỹ thuật)53
5Công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ đào tạo nghề)18công nhân đào lò, xây dựng, điện và cơ khí+ Trình độ tay nghề là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên kinh nghiệm ≥ 01 năm(Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chwungs thực Hợp đồng lao động, Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐoạn 2-4 ( từ K 86.5 đến K131.5), L=45m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT610 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT11,61m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT38,51m3
4Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=18,9m2; KL thép =315,12kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT641 bộ
5Thay tấm chèn 900x150x50mmChương V của E-HSMT3,6210m2
6Văng ngang tăng cường, L = 5,15mChương V của E-HSMT64bộ
7Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT128bộ
8Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT512bộ
9Gỗ nêmChương V của E-HSMT2,25m3
10Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT2,646100m
11Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,442tấn
12Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT315m
13Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT26,46tấn
14Phụ giaChương V của E-HSMT291,06kg
15Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT38,561m3
16Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT610bộ
17Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,116100m3
18Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT11,6m3
19Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,385100m3
20Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT38,5m3
21Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,25m3
22Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT34,78tấn
23Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT10,82m3
24Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT38,56m3
25Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT26,46tấn
26Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,19m3
27Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT10,823m3
28Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,19m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,501100m3
BĐoạn 4-5 (từ K131,5 đến K140,5), L=9m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT1,210 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT41m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT5,11m3
4Đánh thép văng ngang tăng cường, L = 4,02mChương V của E-HSMT131cái
5Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT52bộ
6Gỗ nêmChương V của E-HSMT0,45m3
7Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT0,63100m
8Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,105tấn
9Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT75m
10Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT6,3tấn
11Phụ giaChương V của E-HSMT69,3kg
12Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,11m3
13Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT1,210bộ
14Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,04100m3
15Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT4m3
16Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,051100m3
17Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,1m3
18Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT0,45m3
19Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,041tấn
20Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,165m3
21Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,1m3
22Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT6,3tấn
23Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT2,165m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,091100m3
CĐoạn 5-6 (từ K140,5 đến K157)
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT2,210 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT6,91m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT53,611m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT52,81m3
5Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT231 bộ
6Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT231cái
7Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT2,01910m2
8Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,2310m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT0,61310m2
10Văng ngang tăng cường, L = 4,32mChương V của E-HSMT23bộ
11Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT46bộ
12Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT184bộ
13Gỗ nêmChương V của E-HSMT0,8m3
14Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT1,008100m
15Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,168tấn
16Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT400m
17Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT33,6tấn
18Phụ giaChương V của E-HSMT369,6kg
19Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT34,491m3
20Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,941m3
21Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,21m3
22Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT2,210bộ
23Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,597100m3
24Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT59,7m3
25Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,536100m3
26Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT53,6m3
27Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT0,8m3
28Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT11,576tấn
29Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,968m3
30Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
31Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT33,6tấn
32Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT9,356m3
33Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,127tấn
34Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,968m3
35Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT5,123m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,184100m3
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT0,31310T/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT0,31310T/1km
DĐoạn 7-9 (từ K293.5 đến K316.5)
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT3,110 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT15,81m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT36,161m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT25,61m3
5Cạy om dỡ đá hộc (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT91,51m3
6Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=16m2; KL thép =294,89kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT331 bộ
7Tháo dỡ vì chống vì thép SVP22, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT331cái
8Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT2,81510m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,78710m2
10Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT0,89410m2
11Văng ngang tăng cường, L = 4,32mChương V của E-HSMT33bộ
12Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT66bộ
13Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT264bộ
14Gỗ nêmChương V của E-HSMT1,15m3
15Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT1,386100m
16Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,232tấn
17Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT550m
18Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT46,2tấn
19Phụ giaChương V của E-HSMT508,2kg
20Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng vòm nóc, Chiều dày 300(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT48,071m3
21Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng hông lò, Chiều dày 400(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31,971m3
22Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT15,61m3
23Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT3,110bộ
24Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT1,329100m3
25Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT132,9m3
26Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,362100m3
27Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT36,2m3
28Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT1,15m3
29Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,61tấn
30Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT5,592m3
31Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
32Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT46,2tấn
33Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT13,61m3
34Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT4,36tấn
35Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT5,592m3
36Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT7,142m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,762100m3
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT0,43610T/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT0,43610T/1km
EĐoạn 9-10 (từ K316.5 đến K385), L= 68,5m
1Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)Chương V của E-HSMT9,110 cái
2Đào nền bằng búa chènChương V của E-HSMT41,51m3
3Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chènChương V của E-HSMT52,41m3
4Căn cuốc xén mở rộngChương V của E-HSMT143,851m3
5Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=17,4m2; KL thép =310,01kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)Chương V của E-HSMT981 bộ
6Tháo dỡ vì chống vì thép SVP27, (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT981cái
7Tháo tấm chèn bê tông (NC x 0,5)Chương V của E-HSMT5,57310m2
8Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Hông lò f<=6Chương V của E-HSMT1,44510m2
9Cài kín lò hình vòm chèn bê tông (900x150x50)mm, Nóc lò f<=6Chương V của E-HSMT1,34210m2
10Văng ngang tăng cường, L = 4,77mChương V của E-HSMT98bộ
11Gông-giằng SVP27, K/c 0,7mChương V của E-HSMT196bộ
12Gông vì SVP27Chương V của E-HSMT784bộ
13Gỗ nêmChương V của E-HSMT3,43m3
14Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIChương V của E-HSMT4,16100m
15Lắp đặt thanh neo thépChương V của E-HSMT0,694tấn
16Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10mChương V của E-HSMT495m
17Phun xi măng lấp đầy hầm ngangChương V của E-HSMT41,58tấn
18Phụ giaChương V của E-HSMT457,38kg
19Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT56,171m3
20Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)Chương V của E-HSMT9,110bộ
21Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT1,854100m3
22Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT185,4m3
23Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằngChương V của E-HSMT0,524100m3
24Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT52,4m3
25Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT3,43m3
26Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT51,772tấn
27Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,414m3
28Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT1m3
29Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT41,58tấn
30Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT14,141m3
31Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT18,495tấn
32Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180mChương V của E-HSMT16,414m3
33Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180mChương V của E-HSMT14,141m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,519100m3
37Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmChương V của E-HSMT1,84910T/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V của E-HSMT1,84910T/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy bơm nước, động cơ diezelcông suất: 20,0 CV2
2Máy bơm vữa32 - 50 m3/h2
3Máy đầm bàn1,0 kW2
4Máy đầm dùi1,5 kW2
5Máy hàn23 kW2
6Máy khoan đất đá, cầm tayF 2
7Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén(chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm2
8Máy nén khí diezel660 m3/h1
9Máy nén khí, động cơ diezelnăng suất: 1200,00 m3/h1
10Máy trộn dung dịch750 lít1
11Máy trộn vữa320 lít1
12Ô tô vận tải thùngtrọng tải: 7,0 T1
13Ô tô tải - trọng tải:≤60 tấn2
14Tời điện3 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy bơm nước, động cơ diezel
công suất: 20,0 CV
2
1
Máy bơm nước, động cơ diezel
công suất: 20,0 CV
2
2
Máy bơm vữa
32 - 50 m3/h
2
2
Máy bơm vữa
32 - 50 m3/h
2
3
Máy đầm bàn
1,0 kW
2
3
Máy đầm bàn
1,0 kW
2
4
Máy đầm dùi
1,5 kW
2
4
Máy đầm dùi
1,5 kW
2
5
Máy hàn
23 kW
2
5
Máy hàn
23 kW
2
6
Máy khoan đất đá, cầm tay
F
2
6
Máy khoan đất đá, cầm tay
F
2
7
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm
2
7
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
(chưa tính khí nén) - đường kính khoan: F 75 - 95 mm
2
8
Máy nén khí diezel
660 m3/h
1
8
Máy nén khí diezel
660 m3/h
1
9
Máy nén khí, động cơ diezel
năng suất: 1200,00 m3/h
1
9
Máy nén khí, động cơ diezel
năng suất: 1200,00 m3/h
1
10
Máy trộn dung dịch
750 lít
1
10
Máy trộn dung dịch
750 lít
1
11
Máy trộn vữa
320 lít
1
11
Máy trộn vữa
320 lít
1
12
Ô tô vận tải thùng
trọng tải: 7,0 T
1
12
Ô tô vận tải thùng
trọng tải: 7,0 T
1
13
Ô tô tải - trọng tải:
≤60 tấn
2
13
Ô tô tải - trọng tải:
≤60 tấn
2
14
Tời điện
3 tấn
2
14
Tời điện
3 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)
6 10 cái Chương V của E-HSMT
2 Đào nền bằng búa chèn
11,6 1m3 Chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn
38,5 1m3 Chương V của E-HSMT
4 Lắp dựng cố định vì thép hình vòm vì SVP-27, (Sđ=18,9m2; KL thép =315,12kg/vì) (NC x 1,1 vì có đánh văng ngang)
64 1 bộ Chương V của E-HSMT
5 Thay tấm chèn 900x150x50mm
3,62 10m2 Chương V của E-HSMT
6 Văng ngang tăng cường, L = 5,15m
64 bộ Chương V của E-HSMT
7 Gông-giằng SVP27, K/c 0,7m
128 bộ Chương V của E-HSMT
8 Gông vì SVP27
512 bộ Chương V của E-HSMT
9 Gỗ nêm
2,25 m3 Chương V của E-HSMT
10 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II
2,646 100m Chương V của E-HSMT
11 Lắp đặt thanh neo thép
0,442 tấn Chương V của E-HSMT
12 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan
315 m Chương V của E-HSMT
13 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang
26,46 tấn Chương V của E-HSMT
14 Phụ gia
291,06 kg Chương V của E-HSMT
15 Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250
38,56 1m3 Chương V của E-HSMT
16 Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)
6 10bộ Chương V của E-HSMT
17 Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng
0,116 100m3 Chương V của E-HSMT
18 Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m
11,6 m3 Chương V của E-HSMT
19 Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng
0,385 100m3 Chương V của E-HSMT
20 Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m
38,5 m3 Chương V của E-HSMT
21 Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m
2,25 m3 Chương V của E-HSMT
22 Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m
34,78 tấn Chương V của E-HSMT
23 Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m
10,82 m3 Chương V của E-HSMT
24 Vận chuyển bê tông bằng thủ công L = 180m
38,56 m3 Chương V của E-HSMT
25 Vận chuyển xi măng bằng thủ công L = 180m
26,46 tấn Chương V của E-HSMT
26 Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m
9,19 m3 Chương V của E-HSMT
27 Vận chuyển rãnh bê tông bằng thủ công, cự ly L=180m
10,823 m3 Chương V của E-HSMT
28 Vận chuyển tấm chèn BTĐS bằng thủ công L = 180m
9,19 m3 Chương V của E-HSMT
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,501 100m3 Chương V của E-HSMT
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III
0,501 100m3 Chương V của E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp III
0,501 100m3 Chương V của E-HSMT
32 Tháo rãnh nước (KT 0,75x0,625x0,555) (NCx0,5)
1,2 10 cái Chương V của E-HSMT
33 Đào nền bằng búa chèn
4 1m3 Chương V của E-HSMT
34 Phá dỡ bê tông bị hỏng bằng búa chèn
5,1 1m3 Chương V của E-HSMT
35 Đánh thép văng ngang tăng cường, L = 4,02m
13 1cái Chương V của E-HSMT
36 Gông vì SVP27
52 bộ Chương V của E-HSMT
37 Gỗ nêm
0,45 m3 Chương V của E-HSMT
38 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II
0,63 100m Chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt thanh neo thép
0,105 tấn Chương V của E-HSMT
40 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền bằng máy khoan tự hành F65mm, chiều sâu lỗ khoan
75 m Chương V của E-HSMT
41 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang
6,3 tấn Chương V của E-HSMT
42 Phụ gia
69,3 kg Chương V của E-HSMT
43 Đổ bê tông lò thủ công không có cốt thép, sử dụng ván khuôn gỗ ở lò bằng nền lò, Chiều dày 250(mm) đá 1x2 M250
5,1 1m3 Chương V của E-HSMT
44 Lắp đặt rãnh bê tông ở lò bằng (sử dụng lại vật liệu tấm rãnh)
1,2 10bộ Chương V của E-HSMT
45 Xúc đất đá bằng thủ công ở lò bằng
0,04 100m3 Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển đất đá bằng thủ công L = 180m
4 m3 Chương V của E-HSMT
47 Xúc bê tông vỡ bằng thủ công ở lò bằng
0,051 100m3 Chương V của E-HSMT
48 Vận chuyển bê tông vỡ bằng thủ công L = 180m
5,1 m3 Chương V của E-HSMT
49 Vận chuyển gỗ bằng thủ công, cự ly L=180m
0,45 m3 Chương V của E-HSMT
50 Vận chuyển thép bằng thủ công, cự ly L=180m
2,041 tấn Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây