Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:53 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phía Tây xã Tiên Phương đi khu công nghiệp Phú Nghĩa
Gói thầu
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phía Tây xã Tiên Phương đi khu công nghiệp Phú Nghĩa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:45 14/09/2022
đến
10:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
198.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phía Tây xã Tiên Phương đi khu công nghiệp Phú Nghĩa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (Công ty TNHH) + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.856.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.971.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:1≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:1≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V962,379m3
2Đắp phụ lề cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,662100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,5541100m3
4Mua đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.339,6133m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6238100m3
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3753100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,2967100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,9782100m2
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9881100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.358,55m3
CHẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.241,4105m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V699,7313100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu kỹ thuật theo chương V291,55m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.166,22m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.773,65m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9643100m
7Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0107100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V393,99m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,9873100m3
10Mua đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.405,5649m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1465100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,2676100m3
DHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,46m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V457,6735m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,7579100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,76m3
5Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2264100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,26m3
7Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20mối nối
10Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V36m
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20mối nối
13Mua sắm cống hộp BxHxL=1.5x1.5x1.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5m
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4mối nối
16Mua sắm cống hộp 2xBxHxL=2x1.5x1.5x1.5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
17Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12đoạn cống
18Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1600x1600mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9mối nối
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V166,53m3
20Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8546100m2
21Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,86m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3452100m3
23Mua đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V265,0076m3
24Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
25Máy đóng mở tay quay V2x2.2 (đã bao gồm tay quay trục vít) (theo báo giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bu lông bắt trục vítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
28Gioăng cao su củ tỏi D12-35-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,76m
29Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0413100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)2
2Máy ủi≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
3Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu≥ 6 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)1
4Máy lu rung≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
5Máy lu bánh thép≥ 8,5T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)1
6Máy trộn bê tôngHoạt động tốt3
7Máy trộn vữaHoạt động tốt3
8Máy đầm cócHoạt động tốt3
9Máy đầm dùiHoạt động tốt3
10Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tửHoạt động tốt1
11Máy thủy bìnhHoạt động tốt1
12Máy phát điệnHoạt động tốt1
13Ô tô tải tự đổtải trọng ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)2
14Ô tô tưới nướcHoạt động tốt (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,5 m3 (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
2
2
Máy ủi
≥ 110CV (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
1
3
Cần cẩu hoặc Ôtô gắn cẩu
≥ 6 tấn (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
≥ 25T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
1
5
Máy lu bánh thép
≥ 8,5T (Giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
1
6
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt
3
7
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt
3
8
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
3
9
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
3
10
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt
1
11
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
12
Máy phát điện
Hoạt động tốt
1
13
Ô tô tải tự đổ
tải trọng ≥ 7T (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)
2
14
Ô tô tưới nước
Hoạt động tốt (Đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định/ đăng kiểm còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
962,379 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đắp phụ lề cấp phối đá dăm
3,662 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
29,5541 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Mua đất để đắp
3.339,6133 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất, đất cấp II
9,6238 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
11,3753 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
9,2967 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Rải giấy dầu lớp cách ly
61,9782 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn mặt đường
4,9881 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.358,55 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng công trình, đất cấp II
7.241,4105 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
699,7313 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
291,55 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
1.166,22 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100
2.773,65 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm
2,9643 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Vải địa kỹ thuật
1,0107 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
393,99 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
38,9873 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Mua đất để đắp
4.405,5649 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
7,1465 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất, đất cấp II
65,2676 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Phá dỡ kết cấu gạch
46,46 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Đào móng công trình, đất cấp II
457,6735 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
37,7579 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
28,76 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn móng dài
0,2264 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng, chiều rộng
19,26 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m
36 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m
24 đoạn cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm
20 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m
36 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm
24 đoạn cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm
20 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Mua sắm cống hộp BxHxL=1.5x1.5x1.5m
7,5 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm
5 đoạn cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm
4 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Mua sắm cống hộp 2xBxHxL=2x1.5x1.5x1.5m
18 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x1500)mm
12 đoạn cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1600x1600mm)
9 mối nối Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
166,53 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn móng dài
0,8546 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông móng, chiều rộng
13,86 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,3452 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Mua đất để đắp
265,0076 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Gia công hệ khung dàn
0,4528 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Máy đóng mở tay quay V2x2.2 (đã bao gồm tay quay trục vít) (theo báo giá)
1 bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Bu lông bắt trục vít
1 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
8,64 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Gioăng cao su củ tỏi D12-35-4
4,76 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 160

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây