Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:08 12/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống ATGT, gia cố lề các đoạn Km78+200 - Km81+800, Km82+300 - Km83+500, Km85 - Km86+800, Km91+800 - Km92+800, Km92+930 - Km95, Km95+010 - Km98+500, Km99+830 - Km102+020; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km83+600 - Km83+700 (T,P), Quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống ATGT, gia cố lề các đoạn Km78+200 - Km81+800, Km82+300 - Km83+500, Km85 - Km86+800, Km91+800 - Km92+800, Km92+930 - Km95, Km95+010 - Km98+500, Km99+830 - Km102+020; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km83+600 - Km83+700 (T,P), Quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 31/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500199588_2505121002
Ngày phê duyệt
12/05/2025 13:55
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
KHU QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:06 12/05/2025
đến
09:00 31/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 31/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
806.660.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm lẻ sáu triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/05/2025 (27/11/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ Đức Minh và Công ty cổ phần tư vấn phát triển công trình 33 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán + Số 93/4/17 Hoàng Quốc Việt Tổ 30, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Tầng 3 B5/D7 ngõ 25 phố Thọ Tháp, Phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước. - Trạm bê tông nhựa đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất.
1
2
Máy rải bê tông nhựa - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
3
Lu bánh thép 6-8 tấn: -    Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. -    Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
4
Máy lu bánh thép 10-12 tấn: -    Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn. -    Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
5
Lu bánh lốp ≥ 16 tấn - Lu bánh lốp có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn. -   Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
6
Lu bánh lốp ≥ 25 tấn - Lu bánh lốp có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
7
Máy cào bóc mặt đường - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
9
Lu rung bánh thép ≥ 25 tấn; - Lu có tải trọng khi rung ≥ 25 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
10
Máy đào: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
11
Cần cẩu tự hành: - Cần cẩu tự hành có tải trọng nâng ≥ 6T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
12
Thiết bị sơn kẻ đường - Là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đáp ứng các yêu cầu sau: + Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun. + Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường đứt đoạn hoặc đường liền mạch. + Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu của dự án. - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động theo thời gian tiến độ thi công gói thầu
1
13
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Phòng thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định - Giấy phép hoạt động còn hiệu lực và sẵn sàng để bố trí phòng thí nghiệm tại hiện trường (tham chiếu Chương V của E-HSMT).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
2
Đắp đất lề đường - K95
10.16
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày 0,8 cm
2.352
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Sửa chữa mặt đường
Theo quy định tại Chương V
5
Thảm BTN C19 dày 7 cm, Kết cấu sửa chữa SC01 (hư hỏng rạn nứt, hư hỏng nhẹ lớp BTN)
105.762
100m2
Theo quy định tại Chương V
6
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2, Kết cấu sửa chữa SC01 (hư hỏng rạn nứt, hư hỏng nhẹ lớp BTN)
105.762
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày 7 cm, Kết cấu sửa chữa SC01 (hư hỏng rạn nứt, hư hỏng nhẹ lớp BTN)
105.762
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm, Kết cấu sửa chữa SC02 (hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, sình lún cục bộ)
148.709
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2, Kết cấu sửa chữa SC02 (hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, sình lún cục bộ)
148.709
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
CPĐD loại I, K98, Kết cấu sửa chữa SC02 (hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, sình lún cục bộ)
22.306
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 7cm, Kết cấu sửa chữa SC02 (hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, sình lún cục bộ)
74.355
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Đào đường cũ, Kết cấu sửa chữa SC02 (hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, sình lún cục bộ)
32.716
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Rải thảm mặt đườngbê tông nhựa C16 chiều dày 7cm, Kết cấu sửa chữa SC02A (hư hỏng rạn nứt nhẹ lớp BTN đoạn Km91+800 - Km92+800)
7.07
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2, Kết cấu sửa chữa SC02A (hư hỏng rạn nứt nhẹ lớp BTN đoạn Km91+800 - Km92+800)
7.07
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Cào bóc lớp mặt đường, chiều dày 7 cm, Kết cấu sửa chữa SC02A (hư hỏng rạn nứt nhẹ lớp BTN đoạn Km91+800 - Km92+800)
7.07
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 7cm, Kết cấu sửa chữa SC02B (rạn nứt mai rùa nặng, lún võng (hư hỏng đến lớp móng) đoạn Km91+800 - Km92+800)
4.326
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2, Kết cấu sửa chữa SC02B (rạn nứt mai rùa nặng, lún võng (hư hỏng đến lớp móng) đoạn Km91+800 - Km92+800)
4.326
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
CPĐD loại I, K98, Kết cấu sửa chữa SC02B (rạn nứt mai rùa nặng, lún võng (hư hỏng đến lớp móng) đoạn Km91+800 - Km92+800)
0.649
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày 8cm, Kết cấu sửa chữa SC02B (rạn nứt mai rùa nặng, lún võng (hư hỏng đến lớp móng) đoạn Km91+800 - Km92+800)
1.73
100m
Theo quy định tại Chương V
20
Đào đường cũ, Kết cấu sửa chữa SC02B (rạn nứt mai rùa nặng, lún võng (hư hỏng đến lớp móng) đoạn Km91+800 - Km92+800)
0.952
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2, Kết cấu sửa chữa SCO3 (mặt đường bong tróc, rạn nứt nhẹ lớp láng nhựa)
115.899
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
CPĐD loại I, K98, Kết cấu sửa chữa SCO4 (mặt đường trồi lún)
7.895
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
CPDD Loại II, K98, Kết cấu sửa chữa SCO4 (mặt đường trồi lún)
7.895
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Đào đường cũ dày tb 30cm, Kết cấu sửa chữa SCO4 (mặt đường trồi lún)
15.79
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 5cm - Thảm bảo trì mặt đường
1046.676
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Bù vênh bê tông nhựa C16 - Thảm bảo trì mặt đường
687.534
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Thảm bảo trì mặt đường
994.042
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 - Thảm bảo trì mặt đường
52.634
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 2,5cm - Vuốt nối đường ngang
22.067
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 - Vuốt nối đường ngang
22.067
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Đắp vật liệu tận dụng - Vuốt nối đường ngang
0.003
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Thoát nước
Theo quy định tại Chương V
33
Lắp đặt cống tròn D800, L=3m - Cống thoát nước
58
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp đặt đế cống D800 - Cống thoát nước
116
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm - Cống thoát nước
56
mối nối
Theo quy định tại Chương V
36
Đá dăm đệm - Cống thoát nước
50.75
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Đào đất, Hố ga thu nước
3.274
100m3
Theo quy định tại Chương V
38
Đắp đất K95, Hố ga thu nước
1.465
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Cốt thép hố ga, đường kính D<=10, Hố ga thu nước
0.28
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Cốt thép hố ga, đường kính D>10, Hố ga thu nước
0.49
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, 25Mpa, Hố ga thu nước
9.8
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đá dăm đệm, Hố ga thu nước
2.03
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Cốt thép tấm nắp hố ga 10
0.098
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông tấm nắp hố ga 25Mpa, Tấm nắp hố ga
1.4
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp đặt tấm nắp hố ga (bao gồm vận chuyển), Tấm nắp hố ga
14
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
46
Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan (tận dụng), Đấu nối hố ga hiện trạng
1
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
47
Phá dỡ bê tông, Đấu nối hố ga hiện trạng
0.217
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Vữa xi măng 8Mpa, Đấu nối hố ga hiện trạng
0.009
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Lắp đặt song chắn rác KT 800x400mm, Cửa thu nước
7
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
50
Cốt thép D≤10mm, Cửa thu nước
0.004
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây