Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gầu bánh hơi - dung tích gầu: >0,40 m3
Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; |
1 |
2 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16T;
Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 10T;
Tài liệu cần cung cấp khi đối chiếu:
- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu chứng minh sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc thiết bị; |
2 |
1 |
Đường huyện 29 - Phần đường |
HM |
|||
2 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ |
6.6 |
100m2 |
||
3 |
Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV |
2.842 |
100m3 |
||
4 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14,7cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
6.6 |
100m2 |
||
5 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
16.379 |
100m2 |
||
6 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
22.979 |
100m2 |
||
7 |
Đường huyện 29 - Phần thoát nước |
HM |
|||
8 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.216 |
100m3 |
||
9 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.117 |
100m3 |
||
10 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm |
56 |
cái |
||
11 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm |
27 |
mối nối |
||
12 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, VH |
29 |
1 đoạn ống |
||
13 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, VH |
3 |
1 đoạn ống |
||
14 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.477 |
100m3 |
||
15 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.364 |
100m3 |
||
16 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
2.048 |
m3 |
||
17 |
Ván khuôn móng |
0.051 |
100m2 |
||
18 |
Ván khuôn thép |
0.391 |
100m2 |
||
19 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
4.82 |
m3 |
||
20 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.017 |
100m2 |
||
21 |
Ni lông |
2.88 |
m2 |
||
22 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.024 |
tấn |
||
23 |
Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm |
0.004 |
tấn |
||
24 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.346 |
m3 |
||
25 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩu |
4 |
1cấu kiện |
||
26 |
Gia công cấu kiện thép tấm (tấm sàn) |
0.3 |
tấn |
||
27 |
Lắp đặt cấu kiện thép tấm (tấm sàn) |
0.3 |
tấn |
||
28 |
Mạ kẽm nhúng nóng |
2.88 |
m2 |
||
29 |
Lắp đặt bu lông D12x20mm |
16 |
1bộ |
||
30 |
Vải ni lông |
0.044 |
100m2 |
||
31 |
Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.88 |
m3 |
||
32 |
Đường huyện 32 |
HM |
|||
33 |
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy |
226.948 |
10m2 |
||
34 |
Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV |
0.044 |
100m3 |
||
35 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
0.733 |
100m2 |
||
36 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
0.733 |
100m2 |
||
37 |
Đất dính |
4.81 |
m3 |
||
38 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.044 |
100m3 |
||
39 |
Đường huyện 51 - Phần 1 |
HM |
|||
40 |
Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV |
1.001 |
100m3 |
||
41 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
12.51 |
100m2 |
||
42 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
12.51 |
100m2 |
||
43 |
Đường huyện 51 - Phần 2 |
HM |
|||
44 |
Đất dính |
3.024 |
m3 |
||
45 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.027 |
100m3 |
||
46 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I |
7.21 |
100m3 |
||
47 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới |
1.366 |
100m3 |
||
48 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
10.827 |
100m2 |
||
49 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
10.827 |
100m2 |