Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Bắc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,943 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,635 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,507 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,529 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,778 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,762 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,532 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 38 | Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,087 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 43 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,572 | m2 |
| 44 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,301 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,395 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,01 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,646 | m3 |
| 53 | Bê tông thành sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,399 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,685 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,957 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,285 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 64 | Trát tường lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,9 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,7 | m2 |
| 66 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,429 | m2 |
| 67 | Láng sê nô và lòng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,049 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.790,771 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,884 | m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,303 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,361 | 1m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,753 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,232 | m3 |
| 95 | Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,276 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,951 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,249 | m3 |
| 99 | Xây lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,877 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,36 | m2 |
| 102 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,509 | m2 |
| 103 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,845 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,52 | m2 |
| 105 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 106 | Con tiện xi măng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 107 | Đắp trang trí đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 109 | Xây các bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,122 | m3 |
| 110 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,863 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,938 | m2 |
| 113 | Láng nền vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,938 | m2 |
| 114 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn - gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,617 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường trong gạch granit KT150x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,995 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường ngoài gạch granit KT150x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,698 | m2 |
| 119 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,759 | m2 |
| 120 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,004 | m2 |
| 121 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,759 | m2 |
| 122 | Ốp đá Marble bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m2 |
| 123 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 127 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Cửa đi liền vách kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 129 | Tay nắm âm và các chân kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Khóa bán nguyệt kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Bản lề cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,407 | m2 |
| 134 | Vách nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhập khẩu, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,887 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m2 |
| 142 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 143 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m2 |
| 144 | Sản xuất gia công cánh cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 146 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Khóa cửa + then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly, Tay vịn cầu thang gỗ lim hoặc tương đương D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m |
| 149 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,167 | m2 |
| 152 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,485 | m2 |
| 153 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100m2 |
| 154 | Gia công laty hộp thép hộp tráng kẽm mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 155 | Lắp dựng laty hộp thép tráng kẽm mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m |
| 158 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,683 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,257 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095,083 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,713 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.353,578 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,679 | m2 |
| 164 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,025 | m2 |
| 165 | Phào máng nhựa PU hoa văn KT 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m |
| 166 | Phào nhựa PU KT 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m |
| 167 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,308 | m |
| 168 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 169 | Hoa văn trang trí góc trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Sét hoa + mâm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,775 | m2 |
| 172 | Phào tường nhựa PU KT 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2 | m |
| 173 | Phào chân tường nhựa PU KT125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m |
| 174 | Phông rèm sân khấu bằng nhung the mầu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m2 |
| 175 | Khung chữ "Đảng cộng sản Viện Nam quang vinh muôn năm" bằng Alu mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Chữ biển 'TRỤ SỞ ĐU - HĐND - UBND PHƯỜNG YÊN BẮC' bằng Alu mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Đắp tranh trang trí tiền sảnh KT: 1,28x1,28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,112 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,025 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,137 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 184 | Máy sấy tay tự động INAX KS-370 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 189 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 196 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 200 | Lắp đặt các aptomat 1P =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat 1P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 1P = 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 1P =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 1P =150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu dao =200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện KT300x250x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 208 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 209 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 212 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 217 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6, L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 218 | Switch Cisco 12-Port Fast Ethernet POE + Catalyst WS-C3560C-12PC-S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 224 | Lắp đặt đèn LED Downlight 12W; D=138x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn LED Downlight 16W; D=180x44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 226 | Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 234 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 237 | Lắp đặt các aptomat 1P = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat 1P =40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đK 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 255 | Lắp đặt các aptomat 1P =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 1P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 3P =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Rọ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 260 | Hộp đấu nối KT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 284 | Rắc co d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 285 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 286 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 289 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt lavabô âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 292 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 741x655x393mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 295 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 298 | Gương soi dày 5ly KT 1100x1480mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 299 | Móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 301 | Máy bơm liên doanh hoặc tương đương 0,35KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 306 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 313 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu ngoài nhà 10x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 11 | Ống ghen nhựa soắn Pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 12 | Ống nhựa Pvc D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 14 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 15 | Chia ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 17 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện , vít , nở ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Bình chữa cháy F4 BC Dragon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT3 Dragon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Giá để bình cứu hỏa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 24 | Tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Cáp điện cho máy bơm (3x35+1x25)mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Cáp điện cho máy bơm bù (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Cút hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van góc D65 tay vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp 500x600x180 ngoài nhà có chân có mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy D65 20m 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu nối D65 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lăng phun D65 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 36 | Máy bơm chữa cháy điện Q=15 l/s H= 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q=15 l/s H= 40mcn (Có công suất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kiểm định bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 39 | Téc nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 42 | Zoăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Bulong M14x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 50 | Ống nhựa Pvc D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 55 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 56 | Vật tư phụ, cút, tê, băng keo, vít ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 57 | Kiểm định PCCC công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 4-9 tấn | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5 kw |
2 |
2 |
Đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0 kw |
2 |
3 |
Đầm cóc |
Công suất ≥ 70 kg |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lít |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 80 lít |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 23 kw |
2 |
7 |
Máy hàn nhiệt |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,5 kw |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5 kw |
2 |
10 |
Máy mài |
Công suất ≥ 1 kw |
2 |
11 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≥ 0,5 kw |
2 |
12 |
Búa căn khí nén |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Công suất ≥ 360m3/h |
1 |
14 |
Máy xúc (đào) |
Gầu ≥ 0,75m3 |
1 |
15 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng 4-9 tấn |
1 |
16 |
Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích |
≥ 10 tấn |
1 |
17 |
Máy ép cọc |
Lực ép ≥ 100 tấn |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một người chỉ thực sự có đạo đức khi anh ta phục tùng sự thôi thúc muốn giúp tất cả mọi sinh mệnh anh ta có thể giúp được và lùi lại không làm tổn thương tới bất cứ sinh linh nào. "
Albert Schweitzer
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN BẮC, THỊ XÃ DUY TIÊN, TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN BẮC, THỊ XÃ DUY TIÊN, TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.