Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Xây lắp

Tìm thấy: 16:47 17/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Bắc
Gói thầu
Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 27/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 17/02/2022
đến
17:00 27/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 27/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
159.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/02/2022 (28/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Bắc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn, địa chỉ: Số nhà 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2Kỹ thuật thi công xây dựng4Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động1Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V199,943m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,635100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,675tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,507tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,877tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,8100m
8Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4241 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,638m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V315,5291m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,778m3
13Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,337m3
15Ván khuôn móng đài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m2
16Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,721100m2
17Bê tông cổ móng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,163m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
19Bê tông giằng móng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,044tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,078tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,762tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,434tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
27Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,532m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m3
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,4181m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
33Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m3
34Ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
35Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
36Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
37Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
38Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,087m3
39Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
43Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,572m2
44Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
45Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,301m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,287m3
49Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,395m3
50Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,01m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,354m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,646m3
53Bê tông thành sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,399m3
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,685m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,835100m2
56Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,997100m2
57Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,449100m2
59Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,957100m2
60Ván khuôn tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,615100m2
61Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,197100m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V585,285m2
63Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7m2
64Trát tường lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,9m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095,7m2
66Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V210,429m2
67Láng sê nô và lòng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,049m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.790,771m
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V699,6m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V600,884m
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,941tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,882tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,702tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,524tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,77tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,345tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,939tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,303tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,752tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,752tấn
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,3611m2
93Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,753m3
94Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,232m3
95Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,276m3
96Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
97Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,951m3
98Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,249m3
99Xây lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.379,877m2
101Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.435,36m2
102Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V802,509m2
103Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,845m2
104Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V755,52m2
105Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
106Con tiện xi măng tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
107Đắp trang trí đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
109Xây các bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,122m3
110Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,908m3
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,863m2
112Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,938m2
113Láng nền vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,938m2
114Đắp cát tôn nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,788m3
115Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,894m3
116Lát nền, sàn - gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V936,617m2
117Ốp chân tường trong gạch granit KT150x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,995m2
118Ốp chân tường ngoài gạch granit KT150x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,698m2
119Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,759m2
120Ốp tường vệ sinh gạch ốp KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V218,004m2
121Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V53,759m2
122Ốp đá Marble bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,732m2
123Giá đỡ Inox bàn la va bôMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,922100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
127Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Cửa đi liền vách kính cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
129Tay nắm âm và các chân kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Khóa bán nguyệt képMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Bản lề cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
132Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
133Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V184,407m2
134Vách nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly kính an toàn dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,663m2
135Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
136Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
137Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
138Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
139Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhập khẩu, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
140Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V271,887m2
141Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,663m2
142Gia công sen hoa cửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
143Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V163,62m2
144Sản xuất gia công cánh cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
145Lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
146Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
147Khóa cửa + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly, Tay vịn cầu thang gỗ lim hoặc tương đương D70Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18m
149Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
151Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,167m2
152Trần phẳng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V189,485m2
153Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391100m2
154Gia công laty hộp thép hộp tráng kẽm mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
155Lắp dựng laty hộp thép tráng kẽm mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
156Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,979100m2
157Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V54,78m
158Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT150x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,683m2
159Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.597,257m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.095,083m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.006,713m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.353,578m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,679m2
164Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V89,025m2
165Phào máng nhựa PU hoa văn KT 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m
166Phào nhựa PU KT 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,18m
167Phào chỉ trần nhựa PU KT 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,308m
168Phào chỉ trần nhựa PU KT 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
169Hoa văn trang trí góc trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Sét hoa + mâm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V49,775m2
172Phào tường nhựa PU KT 50Mô tả kỹ thuật theo chương V190,2m
173Phào chân tường nhựa PU KT125mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m
174Phông rèm sân khấu bằng nhung the mầu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V22,904m2
175Khung chữ "Đảng cộng sản Viện Nam quang vinh muôn năm" bằng Alu mầu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Chữ biển 'TRỤ SỞ ĐU - HĐND - UBND PHƯỜNG YÊN BẮC' bằng Alu mầu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Đắp tranh trang trí tiền sảnh KT: 1,28x1,28mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,112m2
179Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,025m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,137m2
181Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
182Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
183Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
184Máy sấy tay tự động INAX KS-370 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
185Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
186Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
187Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
189Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193cái
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
193Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
194Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
195Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
196Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
197Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
200Lắp đặt các aptomat 1P =15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt các aptomat 1P =20AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
202Lắp đặt các aptomat 1P = 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt các aptomat 1P =63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt các aptomat 1P =150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt cầu dao =200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt tủ điện KT300x250x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
207Lắp đặt tủ điện KT350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
208Móc treo quạt thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
209Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
210Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121m3
211Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
212Gia công kim thu sét, dài 1 mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
215Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
216Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
217Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6, L= 2000Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
218Switch Cisco 12-Port Fast Ethernet POE + Catalyst WS-C3560C-12PC-S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Lắp đặt Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
221Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V480m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
223Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
224Lắp đặt đèn LED Downlight 12W; D=138x36Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
225Lắp đặt đèn LED Downlight 16W; D=180x44Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
226Lắp đặt led dây hắt trần 7W/mMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
227Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
234Lắp đặt nối đất 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
236Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
237Lắp đặt các aptomat 1P = 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt các aptomat 1P =40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
240Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
248Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
249Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đK 42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
252Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V308m
253Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
254Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
255Lắp đặt các aptomat 1P =15AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
256Lắp đặt các aptomat 1P =20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt các aptomat 3P =50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
258Lắp đặt các aptomat 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Rọ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
260Hộp đấu nối KT100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
262Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V385m
263Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
264Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
265Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
266Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
267Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
268Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
269Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
270Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
271Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
273Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
274Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
275Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
276Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
277Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
278Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
279Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x63 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
282Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
283Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
284Rắc co d20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
285Rắc co d32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
286Lắp đặt van ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Lắp đặt van ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
288Lắp đặt van ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
289Lắp đặt van phao, ĐK 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt lavabô âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
291Lắp đặt vòi lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
292Xiphong + cổ cong + dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
293Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 741x655x393mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
294Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
295Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
296Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
297Lắp đặt vòi rửa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
298Gương soi dày 5ly KT 1100x1480mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
299Móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
300Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
301Máy bơm liên doanh hoặc tương đương 0,35KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
304Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
305Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
306Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
307Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
308Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
309Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
310Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
312Họng kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
313Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
314Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
317Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
318Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
319Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
320Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
321Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
326Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
9Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
10Lắp đặt dây tín hiệu ngoài nhà 10x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m
11Ống ghen nhựa soắn Pvc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
12Ống nhựa Pvc D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
13Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V456cái
14Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V456cái
15Chia ngã D16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
17Hộp nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện , vít , nở ,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
19Bình chữa cháy F4 BC Dragon hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Bình chữa cháy CO2 MT3 Dragon hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Giá để bình cứu hỏa 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Nội quy, tiêu lệnh pcccMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
23Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
24Tủ điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Cáp điện cho máy bơm (3x35+1x25)mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm).Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
26Cáp điện cho máy bơm bù (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Cút hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van góc D65 tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Hộp 500x600x180 ngoài nhà có chân có máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Vòi chữa cháy D65 20m 13barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đầu nối D65 VNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lăng phun D65 VNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
36Máy bơm chữa cháy điện Q=15 l/s H= 40mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Máy bơm chữa cháy Diesel Q=15 l/s H= 40mcn (Có công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Kiểm định bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
39Téc nước mồi 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
42Zoăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Bulong M14x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Lắp đặt dây nguồn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
50Ống nhựa Pvc D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
51Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
55Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
56Vật tư phụ, cút, tê, băng keo, vít ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1ct
57Kiểm định PCCC công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kw2
2Đầm bànCông suất ≥ 1,0 kw2
3Đầm cócCông suất ≥ 70 kg2
4Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít2
5Máy trộn vữaCông suất ≥ 80 lít2
6Máy hàn điệnCông suất ≥ 23 kw2
7Máy hàn nhiệtSử dụng tốt2
8Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,5 kw2
9Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5 kw2
10Máy màiCông suất ≥ 1 kw2
11Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,5 kw2
12Búa căn khí nénSử dụng tốt1
13Máy nén khíCông suất ≥ 360m3/h1
14Máy xúc (đào)Gầu ≥ 0,75m31
15Ô tô tải tự đổTải trọng 4-9 tấn1
16Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích≥ 10 tấn1
17Máy ép cọcLực ép ≥ 100 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
2
2
Đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kw
2
3
Đầm cóc
Công suất ≥ 70 kg
2
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lít
2
6
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23 kw
2
7
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
2
8
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,5 kw
2
9
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5 kw
2
10
Máy mài
Công suất ≥ 1 kw
2
11
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,5 kw
2
12
Búa căn khí nén
Sử dụng tốt
1
13
Máy nén khí
Công suất ≥ 360m3/h
1
14
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75m3
1
15
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng 4-9 tấn
1
16
Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
≥ 10 tấn
1
17
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 100 tấn
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 102

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây