Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 09:04 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp BTXM đường trục chính nội đồng thôn Yên Viên, xã Vân Hà
Gói thầu
Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp BTXM đường trục chính nội đồng thôn Yên Viên, xã Vân Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:36 29/07/2022
đến
08:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp BTXM đường trục chính nội đồng thôn Yên Viên, xã Vân Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Ánh Khang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính Kế hoạch Uỷ ban nhân dân xã Vân Hà - Địa chỉ: Xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III (còn hiệu lực) hoặc Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông1-Có trình độ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật giao thông21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: ĐƯỜNG BTXM
1Đào nền đường, đất C1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4427100m3
2Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4427100m3
3Vận chuyển đất đào hữu cơ 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4427100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9045100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8727100m3
6Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9183100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9183100m3/1km
8Lu lèn lại mặt đường cũTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,9189100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9455100m3
10Rải nilongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.891,89m2
11Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt378,382m3
12Mua gỗ chèn khe giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225m3
13Mua nhựa đường phuy 60/70 chèn khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt203,49kg
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4784100m2
15Đào nền đường, đất C1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3204100m3
16Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3204100m3
17Vận chuyển đất đào hữu cơ 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3204100m3/1km
18Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9897100m3
19Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4209100m3
20Vận chuyển đất đắp thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5141100m3
21Vận chuyển đất đắp thừa 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5141100m3/1km
22Lu lèn lại mặt đường cũTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3186100m2
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9666100m3
24Rải nilongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.931,86m2
25Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt386,376m3
26Mua gỗ chèn khe giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,216m3
27Mua nhựa đường phuy 60/70 chèn khe co giãnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt199,08kg
28Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4443100m2
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,57100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0386100m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211 đoạn ống
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,02m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,35m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,168100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy đầm dùiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy đầm đất cầm tayPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy đàoPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5Máy hànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy luPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy ủiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy trộn vữaPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9Máy trộn bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm dùi
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
5
Máy hàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy lu
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy ủi
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
9
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
10
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất C1
0,4427 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
2 Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,4427 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
3 Vận chuyển đất đào hữu cơ 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,4427 100m3/1km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
4 Đào nền đường - Cấp đất III
4,9045 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8727 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
6 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
3,9183 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
3,9183 100m3/1km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
8 Lu lèn lại mặt đường cũ
18,9189 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9455 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
10 Rải nilong
1.891,89 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
11 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
378,382 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
12 Mua gỗ chèn khe giãn
0,225 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
13 Mua nhựa đường phuy 60/70 chèn khe co giãn
203,49 kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
14 Ván khuôn mặt đường bê tông
2,4784 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
15 Đào nền đường, đất C1
0,3204 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
16 Vận chuyển đất đào hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,3204 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
17 Vận chuyển đất đào hữu cơ 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
0,3204 100m3/1km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
18 Đào nền đường - Cấp đất III
4,9897 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
19 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4209 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
20 Vận chuyển đất đắp thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
4,5141 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
21 Vận chuyển đất đắp thừa 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
4,5141 100m3/1km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
22 Lu lèn lại mặt đường cũ
19,3186 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9666 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
24 Rải nilong
1.931,86 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
25 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40
386,376 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
26 Mua gỗ chèn khe giãn
0,216 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
27 Mua nhựa đường phuy 60/70 chèn khe co giãn
199,08 kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
28 Ván khuôn mặt đường bê tông
2,4443 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
29 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,57 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0386 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
31 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
42 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
32 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm
21 1 đoạn ống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,02 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
3,35 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,168 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây