Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điện trở C2-33-0,125-1 кОм |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
2 |
Điện trở C2-33-0,125-11 кОм |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
3 |
Điện trở C2-33-0,25-3,3 кОм |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
4 |
Điện trở C2-33-0,25-4,7 кОм |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
5 |
Điện trở C2-33-0,25-2,7 кОм |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
6 |
Điện trở C2-33-0,25-1,5 кОм |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
7 |
Điện trở C2-33-0,25-1 кОм |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
8 |
Điện trở C2-33-0,25-680 Ом |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
9 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
10 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
11 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
12 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
13 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
14 |
Vi mạch |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
15 |
Vi mạch |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
16 |
Vi mạch logic |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
17 |
Mô đun biến đổi tín hiệu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
18 |
Mô đun kiểm tra |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
19 |
Bộ giắc, cáp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
20 |
Mạch in 2 lớp |
6 |
dm2 |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
21 |
Xăng B70 |
7 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
22 |
Mỡ Xiachim 201 |
4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
23 |
Mỡ Xiachim 203 |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
24 |
Mỡ gôi 54 |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
25 |
Dầu T1 |
2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
26 |
Xăng bảo quản |
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
27 |
Keo dán tổng hợp |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
28 |
Dầu RP-7 |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
29 |
Cồn công nghiệp 99,9 độ |
3 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
30 |
Que hàn điện Ф3 |
14.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
31 |
Giấy ráp tinh |
10 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
32 |
Vải xô trắng |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
33 |
Băng dính cách điện |
13 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
34 |
Nhựa thông |
20 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
35 |
Thiếc hàn cuộn |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
36 |
Chổi lông |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
37 |
Chổi sơn |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
38 |
Sơn nhũ nhật |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
39 |
Sơn tuýp |
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
40 |
Dây kẽm niêm phong |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
41 |
Hạt chì niêm phong |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
42 |
Ống nhôm kẹp chì |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
43 |
Dây chỉ gai No3 |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
44 |
Amiăng làm kín |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
45 |
Ống gen |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
46 |
Véc-ni cách điện |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
47 |
Keo tản nhiệt |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
48 |
Mô đun bảo vệ quá áp, quá dòng |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
49 |
Mô đun kiểm tra ML |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |
|
50 |
Mô đun kiểm tra tổng hợp |
1 |
Mô đun |
Theo quy định tại Chương V |
Viện KTHQ |
30 |
120 |