Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4.1: Gia công vỏ đế V1 các loại

Tìm thấy: 10:08 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án mua sắm vật tư phục vụ kinh doanh và sửa chữa năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 4.1: Gia công vỏ đế V1 các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư phục vụ kinh doanh và sửa chữa năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SXKD của CPCEMEC
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 21/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:36 24/08/2022
đến
14:00 21/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 21/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.715.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/09/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4.1: Gia công vỏ đế V1 các loại
Tên dự toán là: Dự án mua sắm vật tư phục vụ kinh doanh và sửa chữa năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn SXKD của CPCEMEC
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không áp dụng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: Số 552 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
- Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*). Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là: Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 25- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 26-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: + Trường hợp bên bán là nhà thầu nước ngoài: * Bên bán phải chịu mọi loại thuế và lệ phí phát sinh bên ngoài lãnh thổ của nước Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu, VAT, CIT và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua. * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua: Bên bán phải kê khai thủ tục xuất khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định; Bên mua kê khai thủ tục nhập khẩu tại chỗ và nộp các các loại thuế và phí liên quan theo quy định. * Bên bán phải kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân đối với Dịch vụ kỹ thuật thực hiện trong nước Bên mua. + Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu đã kê khai tại Webform; + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bản sao các báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định cho các năm theo yêu cầu tại E-HSMT. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Bản kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán. + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 25); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 26); Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.715.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: số 552 đường Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại: 0236-2486999 - Fax: 0236-2220899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: quanlydauthau@evn.com.vn. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: dauthaucpc@cpc.vn
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đế nhựa V1.1, V1.2, V1.3, V1.410.000BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
2Vỏ hộp V1.1, V1.2, V1.3, V1.410.000BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
3Đế nhựa K14, V1.5, V1.6, V1.7, V1.91.000BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
4Thân dưới V1.5, V1.91.500BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
5Nắp trên V1.5, V1.92.000CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
6Nắp ngắn V1.11.000BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
7Vít M5x10 bắt đầu cos50.000CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
8Vít M4x10 gai dày bắt shunt cầu10.000CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
9Vít M6 x 1610.000CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
10Vít sillink M4x23 gai dày (vít niêm chì)20.000CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
11Vòng cổng quang 32x16600CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
12Cầu chữ Z loại ngắn1.000cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng45Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Đế nhựa V1.1, V1.2, V1.3, V1.410.000BộKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
2Vỏ hộp V1.1, V1.2, V1.3, V1.410.000BộKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
3Đế nhựa K14, V1.5, V1.6, V1.7, V1.91.000BộKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
4Thân dưới V1.5, V1.91.500BộKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
5Nắp trên V1.5, V1.92.000CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
6Nắp ngắn V1.11.000BộKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
7Vít M5x10 bắt đầu cos50.000CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
8Vít M4x10 gai dày bắt shunt cầu10.000CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
9Vít M6 x 1610.000CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
10Vít sillink M4x23 gai dày (vít niêm chì)20.000CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
11Vòng cổng quang 32x16600CáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.
12Cầu chữ Z loại ngắn1.000cáiKho của Bên mời thầu tại Xưởng sản xuất điện tử thuộc Trung tâm sản xuất thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung. Địa chỉ: Đường số 5 – Khu công nghiệp Hòa Cầm - Thành phố Đà Nẵng.Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, có thể chia làm nhiều đợt giao hàng theo yêu cầu của Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571.529.300(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 314.305.860 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp vỏ nhựa cho các thiết bị điện, đế nhựa có cực đồng đấu nối của thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.380.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.760.680 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 01 tháng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đế nhựa V1.1, V1.2, V1.3, V1.4
10.000 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vỏ hộp V1.1, V1.2, V1.3, V1.4
10.000 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đế nhựa K14, V1.5, V1.6, V1.7, V1.9
1.000 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
4 Thân dưới V1.5, V1.9
1.500 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
5 Nắp trên V1.5, V1.9
2.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
6 Nắp ngắn V1.1
1.000 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vít M5x10 bắt đầu cos
50.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vít M4x10 gai dày bắt shunt cầu
10.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vít M6 x 16
10.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vít sillink M4x23 gai dày (vít niêm chì)
20.000 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vòng cổng quang 32x16
600 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cầu chữ Z loại ngắn
1.000 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4.1: Gia công vỏ đế V1 các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4.1: Gia công vỏ đế V1 các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây