Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 23:50 31/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây
Gói thầu
Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn dự phòng ngân sách TW; Ngân sách huyện, xã, vốn HTX và các nguồn vốn hợp pháp khác (Theo Quyết định số 3283/QĐ-SXD ngày 30/10/2019 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
23:50 08/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:48 31/12/2019
đến
23:50 08/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
23:50 08/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.267.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu hai trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/01/2020 (18/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn dự phòng ngân sách TW; Ngân sách huyện, xã, vốn HTX và các nguồn vốn hợp pháp khác (Theo Quyết định số 3283/QĐ-SXD ngày 30/10/2019 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 51 Phan Chu Trinh, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 51 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3712422 Fax: 0255.3822967
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế kiểm định công trình SC. Địa chỉ: Số 07 đường Trần Quang Diệu, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng 5. Địa chỉ: Số 293 đường Phan Đình Phùng, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 51 Phan Chu Trinh, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng 5. Địa chỉ: Số 293 đường Phan Đình Phùng, phường Chánh Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 51 Phan Chu Trinh, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 51 Phan Chu Trinh, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 51 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3712422 Fax: 0255.3822967

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) theo mẫu quy định trong Chương IV (Mẫu số 27) của HSMT, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu có quan hệ đối tác với Nhà sản xuất; - Trong trường hợp hàng hóa mời thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất;
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2016, 2017, 2018 theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.267.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 51 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3712422 Fax: 0255.3822967
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Minh – Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 51 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3829751 Fax: 0255.3822967
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 51 đường Phan Chu Trinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3712422 Fax: 0255.3822967
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3822868 Fax: 0255.3825701
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm chìmBC12BộMáy bơm chìm giếng khoan Qmax=15m3/h; Hmax=138m; W=7.5HP, I=380vThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bơm chìmBC21BộMáy bơm chìm giếng khoan Qmax=13,2m3/h; Hmax=83m; W=3HP, I=380vThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bơm chìmBC34BộMáy bơm chìm giếng khoan Qmax=13,2m3/h; Hmax=42m; W=1,5HP, I=380vThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bơm trục ngangBN4BộMáy bơm ly tâm trục ngang Qmax=39m3/h; H=47m; W=7,5HP, I=380vThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cụm thiết bị lọcGK1Hệ thốngHệ thống thiết bị lọc kín tự rửa, công suất 10m3/h (bao gồm các thiết bị: Tháp oxy hóa; Bình lọc xúc tác; Bình điều khiển tự động rửa lọc; Hệ thống đường ống công nghệ đồng bộ).Thông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ điều khiển bơm cấp ITĐK11BộTủ điều khiển bơm cấp I (02 máy bơm), dãi công suất 7,5kwThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ điều khiển bơm cấp ITĐK21BộTủ điều khiển bơm cấp I (04 máy bơm), dãi công suất 7,5kwThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Tủ điều khiển bơm cấp ITĐK31BộTủ điều khiển bơm cấp I (07 máy bơm), dãi công suất 15kwThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điều khiển bơm cấp IITĐK41BộTủ điều khiển bơm cấp II (04 máy bơm), dãi công suất 15kwThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm định lượngBĐL1BộMáy bơm định lượng Q=11,5l/h; cột áp 5,6kG/cm2; P=45W/380vThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy khuấyMK1BộMáy khuấy dung dịch hóa chất Clo P=100W/380v, một tầng cánh D=0,5mThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Thiết bị biến tầnBT2BộThiết bị biến tần cho máy bơm cấp II, dãi công suất 15kw, tích hợp bàn phímThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Cảm biến áp suấtCB2BộCảm biến áp suất 2 dây 4-20mAThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Giường ngủGI1BộGiường gỗ nhóm 3, KT(1600x2200x500)mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bàn làm việcBA1CáiBàn làm việc gỗ nhóm 3, KT(800x1400x900)mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Ghế ngồiGN6CáiGhế dựa bằng nhựa PP, kích thước (41x50,5x84,5) cmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ đựng hồ sơTU1CáiTủ đựng hồ sơ thép mạ kẽm, KT(1200x2000x400)mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Mỏ lết xíchMLX1CáiMỏ lết xích đường kính D300mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Mỏ lết răngMLR1CáiMỏ lết răng chiều dài miệng L=300mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Mỏ lếtML1CáiMỏ lết thường, độ mở 34mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút điện1CâyBút thử điện 150mm (100-500V)Thông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Kìm cách điện1CáiKìm cắt cách điện 200mmThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bút đo PHPH1CâyBút đo độ PH của nướcThông số kỹ thuật được chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng240Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bơm chìm2BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
2Bơm chìm1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
3Bơm chìm4BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
4Bơm trục ngang4BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
5Cụm thiết bị lọc1Hệ thốngTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
6Tủ điều khiển bơm cấp I1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
7Tủ điều khiển bơm cấp I1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
8Tủ điều khiển bơm cấp I1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
9Tủ điều khiển bơm cấp II1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
10Bơm định lượng1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
11Máy khuấy1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
12Thiết bị biến tần2BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
13Cảm biến áp suất2BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
14Giường ngủ1BộTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
15Bàn làm việc1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
16Ghế ngồi6CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
17Tủ đựng hồ sơ1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
18Mỏ lết xích1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
19Mỏ lết răng1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
20Mỏ lết1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
21Bút điện1CâyTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
22Kìm cách điện1CáiTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình
23Bút đo PH1CâyTại chân công trình Hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn Châu Thuận Nông, thôn Châu Thuận Biển và thôn Châu Thuận Tây; Địa chỉ: xã Bình Châu, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng NgãiTheo tiến độ thi công xây dựng công trình

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 109.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 18.200.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 364.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian 07 ngày phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc của đơn vị quản lý sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Đội trưởng thi công1Kỹ sư điện công nghiệp33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bơm chìm
BC1
2 Bộ Máy bơm chìm giếng khoan Qmax=15m3/h; Hmax=138m; W=7.5HP, I=380v
2 Bơm chìm
BC2
1 Bộ Máy bơm chìm giếng khoan Qmax=13,2m3/h; Hmax=83m; W=3HP, I=380v
3 Bơm chìm
BC3
4 Bộ Máy bơm chìm giếng khoan Qmax=13,2m3/h; Hmax=42m; W=1,5HP, I=380v
4 Bơm trục ngang
BN
4 Bộ Máy bơm ly tâm trục ngang Qmax=39m3/h; H=47m; W=7,5HP, I=380v
5 Cụm thiết bị lọc
GK
1 Hệ thống Hệ thống thiết bị lọc kín tự rửa, công suất 10m3/h (bao gồm các thiết bị: Tháp oxy hóa; Bình lọc xúc tác; Bình điều khiển tự động rửa lọc; Hệ thống đường ống công nghệ đồng bộ).
6 Tủ điều khiển bơm cấp I
TĐK1
1 Bộ Tủ điều khiển bơm cấp I (02 máy bơm), dãi công suất 7,5kw
7 Tủ điều khiển bơm cấp I
TĐK2
1 Bộ Tủ điều khiển bơm cấp I (04 máy bơm), dãi công suất 7,5kw
8 Tủ điều khiển bơm cấp I
TĐK3
1 Bộ Tủ điều khiển bơm cấp I (07 máy bơm), dãi công suất 15kw
9 Tủ điều khiển bơm cấp II
TĐK4
1 Bộ Tủ điều khiển bơm cấp II (04 máy bơm), dãi công suất 15kw
10 Bơm định lượng
BĐL
1 Bộ Máy bơm định lượng Q=11,5l/h; cột áp 5,6kG/cm2; P=45W/380v
11 Máy khuấy
MK
1 Bộ Máy khuấy dung dịch hóa chất Clo P=100W/380v, một tầng cánh D=0,5m
12 Thiết bị biến tần
BT
2 Bộ Thiết bị biến tần cho máy bơm cấp II, dãi công suất 15kw, tích hợp bàn phím
13 Cảm biến áp suất
CB
2 Bộ Cảm biến áp suất 2 dây 4-20mA
14 Giường ngủ
GI
1 Bộ Giường gỗ nhóm 3, KT(1600x2200x500)mm
15 Bàn làm việc
BA
1 Cái Bàn làm việc gỗ nhóm 3, KT(800x1400x900)mm
16 Ghế ngồi
GN
6 Cái Ghế dựa bằng nhựa PP, kích thước (41x50,5x84,5) cm
17 Tủ đựng hồ sơ
TU
1 Cái Tủ đựng hồ sơ thép mạ kẽm, KT(1200x2000x400)mm
18 Mỏ lết xích
MLX
1 Cái Mỏ lết xích đường kính D300mm
19 Mỏ lết răng
MLR
1 Cái Mỏ lết răng chiều dài miệng L=300mm
20 Mỏ lết
ML
1 Cái Mỏ lết thường, độ mở 34mm
21 Bút điện
1 Cây Bút thử điện 150mm (100-500V)
22 Kìm cách điện
1 Cái Kìm cắt cách điện 200mm
23 Bút đo PH
PH
1 Cây Bút đo độ PH của nước

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 318

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây