Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
A giao
|
23.310.000
|
23.310.000
|
466.200
|
12 tháng
|
|
2
|
Ba kích
|
217.728.000
|
217.728.000
|
4.354.560
|
12 tháng
|
|
3
|
Bá tử nhân
|
39.186.000
|
39.186.000
|
783.720
|
12 tháng
|
|
4
|
Bạc hà
|
2.472.000
|
2.472.000
|
49.440
|
12 tháng
|
|
5
|
Bạch biển đậu
|
5.481.000
|
5.481.000
|
109.620
|
12 tháng
|
|
6
|
Bách bộ
|
2.268.000
|
2.268.000
|
45.360
|
12 tháng
|
|
7
|
Bạch cập
|
10.766.700
|
10.766.700
|
215.334
|
12 tháng
|
|
8
|
Bạch chỉ
|
22.638.000
|
22.638.000
|
452.760
|
12 tháng
|
|
9
|
Bạch cương tàm
|
4.278.750
|
4.278.750
|
85.575
|
12 tháng
|
|
10
|
Bạch giới tử
|
882.000
|
882.000
|
17.640
|
12 tháng
|
|
11
|
Bạch hoa xà
|
943.500
|
943.500
|
18.870
|
12 tháng
|
|
12
|
Bạch hoa xà thiệt thảo
|
32.400.000
|
32.400.000
|
648.000
|
12 tháng
|
|
13
|
Bách hợp
|
1.764.000
|
1.764.000
|
35.280
|
12 tháng
|
|
14
|
Bạch linh
|
272.979.000
|
272.979.000
|
5.459.580
|
12 tháng
|
|
15
|
Bạch mao căn
|
20.160.000
|
20.160.000
|
403.200
|
12 tháng
|
|
16
|
Bạch quả
|
2.756.000
|
2.756.000
|
55.120
|
12 tháng
|
|
17
|
Bạch tật lê
|
8.379.000
|
8.379.000
|
167.580
|
12 tháng
|
|
18
|
Bạch thược
|
229.320.000
|
229.320.000
|
4.586.400
|
12 tháng
|
|
19
|
Bạch truật
|
427.140.000
|
427.140.000
|
8.542.800
|
12 tháng
|
|
20
|
Bán chi liên
|
2.037.000
|
2.037.000
|
40.740
|
12 tháng
|
|
21
|
Bán hạ
|
26.577.600
|
26.577.600
|
531.552
|
12 tháng
|
|
22
|
Bình vôi
|
10.050.000
|
10.050.000
|
201.000
|
12 tháng
|
|
23
|
Bồ công anh
|
12.495.000
|
12.495.000
|
249.900
|
12 tháng
|
|
24
|
Cà gai leo
|
2.488.500
|
2.488.500
|
49.770
|
12 tháng
|
|
25
|
Cam thảo
|
154.000.000
|
154.000.000
|
3.080.000
|
12 tháng
|
|
26
|
Can khương
|
13.986.000
|
13.986.000
|
279.720
|
12 tháng
|
|
27
|
Cát căn
|
24.900.750
|
24.900.750
|
498.015
|
12 tháng
|
|
28
|
Cát cánh
|
53.460.750
|
53.460.750
|
1.069.215
|
12 tháng
|
|
29
|
Câu đằng
|
19.881.750
|
19.881.750
|
397.635
|
12 tháng
|
|
30
|
Câu kỷ tử
|
129.675.000
|
129.675.000
|
2.593.500
|
12 tháng
|
|
31
|
Cẩu tích
|
20.300.000
|
20.300.000
|
406.000
|
12 tháng
|
|
32
|
Chè dây
|
2.570.000
|
2.570.000
|
51.400
|
12 tháng
|
|
33
|
Chỉ thực
|
7.260.000
|
7.260.000
|
145.200
|
12 tháng
|
|
34
|
Chi tử
|
9.240.000
|
9.240.000
|
184.800
|
12 tháng
|
|
35
|
Chỉ xác
|
10.140.000
|
10.140.000
|
202.800
|
12 tháng
|
|
36
|
Cỏ ngọt
|
3.654.000
|
3.654.000
|
73.080
|
12 tháng
|
|
37
|
Cỏ nhọ nồi
|
2.500.000
|
2.500.000
|
50.000
|
12 tháng
|
|
38
|
Cỏ xước (ngưu tất nam)
|
3.024.000
|
3.024.000
|
60.480
|
12 tháng
|
|
39
|
Cốt khí
|
18.060.000
|
18.060.000
|
361.200
|
12 tháng
|
|
40
|
Cốt toái bổ
|
55.890.000
|
55.890.000
|
1.117.800
|
12 tháng
|
|
41
|
Củ gai
|
3.507.000
|
3.507.000
|
70.140
|
12 tháng
|
|
42
|
Cúc hoa
|
42.399.000
|
42.399.000
|
847.980
|
12 tháng
|
|
43
|
Đại hoàng
|
6.174.000
|
6.174.000
|
123.480
|
12 tháng
|
|
44
|
Đại hồi
|
1.260.000
|
1.260.000
|
25.200
|
12 tháng
|
|
45
|
Đại táo
|
35.880.000
|
35.880.000
|
717.600
|
12 tháng
|
|
46
|
Dâm dương hoắc
|
18.286.800
|
18.286.800
|
365.736
|
12 tháng
|
|
47
|
Đan sâm
|
243.180.000
|
243.180.000
|
4.863.600
|
12 tháng
|
|
48
|
Đảng sâm
|
630.997.500
|
630.997.500
|
12.619.950
|
12 tháng
|
|
49
|
Đào nhân
|
74.277.000
|
74.277.000
|
1.485.540
|
12 tháng
|
|
50
|
Dây đau xương
|
23.058.000
|
23.058.000
|
461.160
|
12 tháng
|
|
51
|
Địa cốt bì
|
12.100.000
|
12.100.000
|
242.000
|
12 tháng
|
|
52
|
Địa long
|
72.896.250
|
72.896.250
|
1.457.925
|
12 tháng
|
|
53
|
Diệp hạ châu đắng
|
2.352.000
|
2.352.000
|
47.040
|
12 tháng
|
|
54
|
Đỗ trọng
|
272.212.500
|
272.212.500
|
5.444.250
|
12 tháng
|
|
55
|
Độc hoạt
|
69.930.000
|
69.930.000
|
1.398.600
|
12 tháng
|
|
56
|
Đơn lá đỏ
|
2.379.300
|
2.379.300
|
47.586
|
12 tháng
|
|
57
|
Đương quy (Toàn quy)
|
889.000.000
|
889.000.000
|
17.780.000
|
12 tháng
|
|
58
|
Hạ khô thảo
|
3.675.000
|
3.675.000
|
73.500
|
12 tháng
|
|
59
|
Hà thủ ô đỏ
|
97.650.000
|
97.650.000
|
1.953.000
|
12 tháng
|
|
60
|
Hạnh nhân
|
15.699.000
|
15.699.000
|
313.980
|
12 tháng
|
|
61
|
Hậu phác
|
7.547.400
|
7.547.400
|
150.948
|
12 tháng
|
|
62
|
Hoắc hương
|
1.700.000
|
1.700.000
|
34.000
|
12 tháng
|
|
63
|
Hoài sơn
|
77.175.000
|
77.175.000
|
1.543.500
|
12 tháng
|
|
64
|
Hoàng bá
|
12.220.000
|
12.220.000
|
244.400
|
12 tháng
|
|
65
|
Hoàng cầm
|
19.782.000
|
19.782.000
|
395.640
|
12 tháng
|
|
66
|
Hoàng đằng
|
3.291.750
|
3.291.750
|
65.835
|
12 tháng
|
|
67
|
Hoàng kỳ
|
477.360.000
|
477.360.000
|
9.547.200
|
12 tháng
|
|
68
|
Hoàng liên
|
42.255.000
|
42.255.000
|
845.100
|
12 tháng
|
|
69
|
Hoạt thạch
|
3.000.000
|
3.000.000
|
60.000
|
12 tháng
|
|
70
|
Hoè hoa
|
34.080.000
|
34.080.000
|
681.600
|
12 tháng
|
|
71
|
Hồng hoa
|
83.601.000
|
83.601.000
|
1.672.020
|
12 tháng
|
|
72
|
Hương phụ
|
17.200.000
|
17.200.000
|
344.000
|
12 tháng
|
|
73
|
Huyền hồ
|
90.499.500
|
90.499.500
|
1.809.990
|
12 tháng
|
|
74
|
Huyền sâm
|
35.280.000
|
35.280.000
|
705.600
|
12 tháng
|
|
75
|
Huyết giác
|
6.615.000
|
6.615.000
|
132.300
|
12 tháng
|
|
76
|
Hy thiêm
|
8.415.000
|
8.415.000
|
168.300
|
12 tháng
|
|
77
|
Ích mẫu
|
8.640.000
|
8.640.000
|
172.800
|
12 tháng
|
|
78
|
Ích trí nhân
|
36.277.500
|
36.277.500
|
725.550
|
12 tháng
|
|
79
|
Kê huyết đằng
|
47.250.000
|
47.250.000
|
945.000
|
12 tháng
|
|
80
|
Kê nội kim
|
6.510.000
|
6.510.000
|
130.200
|
12 tháng
|
|
81
|
Kha tử
|
1.071.000
|
1.071.000
|
21.420
|
12 tháng
|
|
82
|
Khiếm thực
|
33.663.000
|
33.663.000
|
673.260
|
12 tháng
|
|
83
|
Khổ sâm
|
3.150.000
|
3.150.000
|
63.000
|
12 tháng
|
|
84
|
Khoản đông hoa
|
3.727.500
|
3.727.500
|
74.550
|
12 tháng
|
|
85
|
Khương hoàng
|
23.677.500
|
23.677.500
|
473.550
|
12 tháng
|
|
86
|
Khương hoạt
|
291.375.000
|
291.375.000
|
5.827.500
|
12 tháng
|
|
87
|
Kim anh tử
|
14.849.100
|
14.849.100
|
296.982
|
12 tháng
|
|
88
|
Kim ngân hoa
|
223.104.000
|
223.104.000
|
4.462.080
|
12 tháng
|
|
89
|
Kim tiền thảo
|
9.480.000
|
9.480.000
|
189.600
|
12 tháng
|
|
90
|
Kinh giới
|
6.688.500
|
6.688.500
|
133.770
|
12 tháng
|
|
91
|
La bạc tử
|
686.000
|
686.000
|
13.720
|
12 tháng
|
|
92
|
Lá lốt
|
614.250
|
614.250
|
12.285
|
12 tháng
|
|
93
|
Lá sen (Hà diệp)
|
1.496.250
|
1.496.250
|
29.925
|
12 tháng
|
|
94
|
Lạc tiên
|
25.620.000
|
25.620.000
|
512.400
|
12 tháng
|
|
95
|
Liên kiều
|
21.010.500
|
21.010.500
|
420.210
|
12 tháng
|
|
96
|
Liên nhục
|
65.887.500
|
65.887.500
|
1.317.750
|
12 tháng
|
|
97
|
Liên tâm
|
96.390.000
|
96.390.000
|
1.927.800
|
12 tháng
|
|
98
|
Linh chi
|
3.846.000
|
3.846.000
|
76.920
|
12 tháng
|
|
99
|
Long cốt
|
4.898.250
|
4.898.250
|
97.965
|
12 tháng
|
|
100
|
Long đởm thảo
|
3.150.000
|
3.150.000
|
63.000
|
12 tháng
|
|
101
|
Long nhãn
|
70.822.000
|
70.822.000
|
1.416.440
|
12 tháng
|
|
102
|
Lục thần khúc
|
2.100.000
|
2.100.000
|
42.000
|
12 tháng
|
|
103
|
Mã đề
|
4.620.000
|
4.620.000
|
92.400
|
12 tháng
|
|
104
|
Mạch môn
|
97.708.800
|
97.708.800
|
1.954.176
|
12 tháng
|
|
105
|
Mạch nha
|
3.990.000
|
3.990.000
|
79.800
|
12 tháng
|
|
106
|
Mạn kinh tử
|
1.212.750
|
1.212.750
|
24.255
|
12 tháng
|
|
107
|
Mật ong
|
57.548.000
|
57.548.000
|
1.150.960
|
12 tháng
|
|
108
|
Mẫu đơn bì (Đan bì)
|
52.090.500
|
52.090.500
|
1.041.810
|
12 tháng
|
|
109
|
Mẫu lệ
|
7.360.000
|
7.360.000
|
147.200
|
12 tháng
|
|
110
|
Mộc hương
|
32.130.000
|
32.130.000
|
642.600
|
12 tháng
|
|
111
|
Mộc qua
|
14.868.000
|
14.868.000
|
297.360
|
12 tháng
|
|
112
|
Một dược
|
47.292.000
|
47.292.000
|
945.840
|
12 tháng
|
|
113
|
Nga truật
|
735.000
|
735.000
|
14.700
|
12 tháng
|
|
114
|
Ngải cứu
|
2.031.750
|
2.031.750
|
40.635
|
12 tháng
|
|
115
|
Ngô thù du
|
6.120.000
|
6.120.000
|
122.400
|
12 tháng
|
|
116
|
Ngọc trúc
|
25.777.500
|
25.777.500
|
515.550
|
12 tháng
|
|
117
|
Ngũ gia bì chân chim
|
24.990.000
|
24.990.000
|
499.800
|
12 tháng
|
|
118
|
Ngư tinh thảo(diếp cá)
|
2.520.000
|
2.520.000
|
50.400
|
12 tháng
|
|
119
|
Ngũ vị tử
|
55.555.500
|
55.555.500
|
1.111.110
|
12 tháng
|
|
120
|
Ngưu bàng tử
|
1.785.000
|
1.785.000
|
35.700
|
12 tháng
|
|
121
|
Ngưu tất
|
209.940.000
|
209.940.000
|
4.198.800
|
12 tháng
|
|
122
|
Nhân sâm
|
26.985.000
|
26.985.000
|
539.700
|
12 tháng
|
|
123
|
Nhân trần
|
8.100.000
|
8.100.000
|
162.000
|
12 tháng
|
|
124
|
Nhũ hương
|
15.082.200
|
15.082.200
|
301.644
|
12 tháng
|
|
125
|
Nhục đậu khấu
|
11.077.500
|
11.077.500
|
221.550
|
12 tháng
|
|
126
|
Nhục thung dung
|
259.402.500
|
259.402.500
|
5.188.050
|
12 tháng
|
|
127
|
Ô dược
|
25.452.000
|
25.452.000
|
509.040
|
12 tháng
|
|
128
|
Ô tặc cốt
|
9.450.000
|
9.450.000
|
189.000
|
12 tháng
|
|
129
|
Phá cố chỉ
|
8.862.000
|
8.862.000
|
177.240
|
12 tháng
|
|
130
|
Phòng phong
|
536.760.000
|
536.760.000
|
10.735.200
|
12 tháng
|
|
131
|
Phụ tử chế
|
11.250.000
|
11.250.000
|
225.000
|
12 tháng
|
|
132
|
Phục thần
|
83.349.000
|
83.349.000
|
1.666.980
|
12 tháng
|
|
133
|
Qua lâu nhân
|
1.985.000
|
1.985.000
|
39.700
|
12 tháng
|
|
134
|
Quế chi
|
24.003.000
|
24.003.000
|
480.060
|
12 tháng
|
|
135
|
Quế nhục
|
9.676.800
|
9.676.800
|
193.536
|
12 tháng
|
|
136
|
Rau má
|
830.000
|
830.000
|
16.600
|
12 tháng
|
|
137
|
Râu ngô
|
756.000
|
756.000
|
15.120
|
12 tháng
|
|
138
|
Sa nhân
|
51.030.000
|
51.030.000
|
1.020.600
|
12 tháng
|
|
139
|
Sa sâm
|
37.530.000
|
37.530.000
|
750.600
|
12 tháng
|
|
140
|
Sài hồ
|
234.864.000
|
234.864.000
|
4.697.280
|
12 tháng
|
|
141
|
Sinh địa
|
462.000.000
|
462.000.000
|
9.240.000
|
12 tháng
|
|
142
|
Sơn thù
|
71.694.000
|
71.694.000
|
1.433.880
|
12 tháng
|
|
143
|
Sơn tra
|
2.448.000
|
2.448.000
|
48.960
|
12 tháng
|
|
144
|
Tam thất
|
18.375.000
|
18.375.000
|
367.500
|
12 tháng
|
|
145
|
Tân di
|
2.168.250
|
2.168.250
|
43.365
|
12 tháng
|
|
146
|
Tần giao
|
282.660.000
|
282.660.000
|
5.653.200
|
12 tháng
|
|
147
|
Tang bạch bì
|
2.268.000
|
2.268.000
|
45.360
|
12 tháng
|
|
148
|
Tang chi
|
7.358.400
|
7.358.400
|
147.168
|
12 tháng
|
|
149
|
Tang ký sinh
|
37.537.500
|
37.537.500
|
750.750
|
12 tháng
|
|
150
|
Tạo giác thích
|
1.718.640
|
1.718.640
|
34.373
|
12 tháng
|
|
151
|
Táo nhân
|
278.208.000
|
278.208.000
|
5.564.160
|
12 tháng
|
|
152
|
Tế tân
|
55.786.500
|
55.786.500
|
1.115.730
|
12 tháng
|
|
153
|
Thạch cao
|
2.157.750
|
2.157.750
|
43.155
|
12 tháng
|
|
154
|
Thạch hộc
|
4.302.000
|
4.302.000
|
86.040
|
12 tháng
|
|
155
|
Thạch quyết minh
|
1.086.750
|
1.086.750
|
21.735
|
12 tháng
|
|
156
|
Thạch xương bồ
|
36.420.000
|
36.420.000
|
728.400
|
12 tháng
|
|
157
|
Thăng ma
|
45.307.500
|
45.307.500
|
906.150
|
12 tháng
|
|
158
|
Thanh bì
|
3.433.500
|
3.433.500
|
68.670
|
12 tháng
|
|
159
|
Thảo quả
|
1.932.000
|
1.932.000
|
38.640
|
12 tháng
|
|
160
|
Thảo quyết minh
|
10.880.000
|
10.880.000
|
217.600
|
12 tháng
|
|
161
|
Thiên hoa phấn
|
10.510.500
|
10.510.500
|
210.210
|
12 tháng
|
|
162
|
Thiên ma
|
92.610.000
|
92.610.000
|
1.852.200
|
12 tháng
|
|
163
|
Thiên môn đông
|
45.727.500
|
45.727.500
|
914.550
|
12 tháng
|
|
164
|
Thiên niên kiện
|
3.927.000
|
3.927.000
|
78.540
|
12 tháng
|
|
165
|
Thổ bối mẫu
|
4.252.500
|
4.252.500
|
85.050
|
12 tháng
|
|
166
|
Thổ phục linh
|
57.600.000
|
57.600.000
|
1.152.000
|
12 tháng
|
|
167
|
Thỏ ty tử
|
46.537.500
|
46.537.500
|
930.750
|
12 tháng
|
|
168
|
Thông thảo
|
8.767.500
|
8.767.500
|
175.350
|
12 tháng
|
|
169
|
Thương nhĩ tử
|
9.891.000
|
9.891.000
|
197.820
|
12 tháng
|
|
170
|
Thương truật
|
71.914.500
|
71.914.500
|
1.438.290
|
12 tháng
|
|
171
|
Thủy xương bồ
|
756.000
|
756.000
|
15.120
|
12 tháng
|
|
172
|
Thuyền thoái
|
9.156.000
|
9.156.000
|
183.120
|
12 tháng
|
|
173
|
Tiểu hồi
|
1.150.000
|
1.150.000
|
23.000
|
12 tháng
|
|
174
|
Tô diệp
|
740.000
|
740.000
|
14.800
|
12 tháng
|
|
175
|
Tô mộc
|
4.599.000
|
4.599.000
|
91.980
|
12 tháng
|
|
176
|
Tô tử
|
2.016.000
|
2.016.000
|
40.320
|
12 tháng
|
|
177
|
Trắc bách diệp
|
7.161.000
|
7.161.000
|
143.220
|
12 tháng
|
|
178
|
Trạch tả
|
39.690.000
|
39.690.000
|
793.800
|
12 tháng
|
|
179
|
Trần bì (vỏ quýt)
|
32.802.000
|
32.802.000
|
656.040
|
12 tháng
|
|
180
|
Tri mẫu
|
6.740.000
|
6.740.000
|
134.800
|
12 tháng
|
|
181
|
Trinh nữ hoàng cung
|
829.500
|
829.500
|
16.590
|
12 tháng
|
|
182
|
Trư linh
|
14.322.000
|
14.322.000
|
286.440
|
12 tháng
|
|
183
|
Tử uyển
|
1.317.750
|
1.317.750
|
26.355
|
12 tháng
|
|
184
|
Tục đoạn
|
87.150.000
|
87.150.000
|
1.743.000
|
12 tháng
|
|
185
|
Tỳ giải
|
17.482.500
|
17.482.500
|
349.650
|
12 tháng
|
|
186
|
Uất kim
|
9.518.250
|
9.518.250
|
190.365
|
12 tháng
|
|
187
|
Uy linh tiên
|
124.656.000
|
124.656.000
|
2.493.120
|
12 tháng
|
|
188
|
Viễn chí
|
260.820.000
|
260.820.000
|
5.216.400
|
12 tháng
|
|
189
|
Xạ can
|
2.110.500
|
2.110.500
|
42.210
|
12 tháng
|
|
190
|
Xa sàng tử
|
4.746.000
|
4.746.000
|
94.920
|
12 tháng
|
|
191
|
Xa tiền tử
|
10.458.000
|
10.458.000
|
209.160
|
12 tháng
|
|
192
|
Xích thược
|
90.405.000
|
90.405.000
|
1.808.100
|
12 tháng
|
|
193
|
Ngô công
|
25.160.100
|
25.160.100
|
503.202
|
12 tháng
|
|
194
|
Sinh khương
|
26.670.000
|
26.670.000
|
533.400
|
12 tháng
|
|
195
|
Lá khôi
|
1.302.000
|
1.302.000
|
26.040
|
12 tháng
|
|
196
|
Xuyên bối mẫu
|
10.422.500
|
10.422.500
|
208.450
|
12 tháng
|
|
197
|
Xuyên khung
|
243.516.000
|
243.516.000
|
4.870.320
|
12 tháng
|
|
198
|
Ý dĩ
|
28.500.000
|
28.500.000
|
570.000
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng bao giờ nói lời bào chữa. Bạn bè bạn không cần nó và kẻ thù của bạn sẽ không tin nó. "
John Wooden
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Tuệ Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Tuệ Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.