Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 192 danh mục

Tìm thấy: 12:34 20/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hoá chất, sinh phẩm lần 1 năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 192 danh mục
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp hoá chất, sinh phẩm lần 1 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500284512_2506201227
Ngày phê duyệt
20/06/2025 12:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
12:30 20/06/2025
đến
09:00 08/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
379.775.111 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm bảy mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi lăm nghìn một trăm mười một đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2025 (05/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
10% Neutral Buffered Formalin
18.612.000
18.612.000
0
12 tháng
2
20 X SSC
3.890.000
3.890.000
0
12 tháng
3
2-Mercaptoethanol
937.500
937.500
0
12 tháng
4
Abnormal Haemoglobins Hb A2/F & S Full participation
36.942.000
36.942.000
0
12 tháng
5
Acetic acid
7.786.800
7.786.800
0
12 tháng
6
Acetic acid for analysis
1.749.600
1.749.600
0
12 tháng
7
Acid citric
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
8
Agarose LE Biotechnology Grade
10.150.000
10.150.000
0
12 tháng
9
Agarose, Biotechnology Grade, 500g
12.862.000
12.862.000
0
12 tháng
10
Ammonia solution 25% for analysis EMSURE®;
2.376.000
2.376.000
0
12 tháng
11
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
3.234.000
3.234.000
0
12 tháng
12
Anti - Fya
118.899.990
118.899.990
0
12 tháng
13
Anti - Fyb
212.100.000
212.100.000
0
12 tháng
14
Anti D (IgG)
11.025.000
11.025.000
0
12 tháng
15
Anti D (IgM)
179.955.000
179.955.000
0
12 tháng
16
Anti Human Globulin
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
17
Anti Mia
86.320.000
86.320.000
0
12 tháng
18
Anti-A1
9.711.000
9.711.000
0
12 tháng
19
Anti-c
44.043.750
44.043.750
0
12 tháng
20
Anti-C
26.700.000
26.700.000
0
12 tháng
21
Anti-E
134.350.000
134.350.000
0
12 tháng
22
Anti-e
30.048.000
30.048.000
0
12 tháng
23
Anti-H
23.295.000
23.295.000
0
12 tháng
24
Anti-Jka
200.909.970
200.909.970
0
12 tháng
25
Anti-Jkb
203.249.970
203.249.970
0
12 tháng
26
Anti-K
22.250.000
22.250.000
0
12 tháng
27
Anti-k
82.029.990
82.029.990
0
12 tháng
28
Anti-Lea
120.169.800
120.169.800
0
12 tháng
29
Anti-Leb
103.800.015
103.800.015
0
12 tháng
30
Anti-Lua
93.150.000
93.150.000
0
12 tháng
31
Anti-Lub
142.360.000
142.360.000
0
12 tháng
32
Anti-M
126.880.020
126.880.020
0
12 tháng
33
Anti-N
95.160.015
95.160.015
0
12 tháng
34
Anti-P1
95.160.015
95.160.015
0
12 tháng
35
Anti-S
95.160.015
95.160.015
0
12 tháng
36
Anti-s
103.080.000
103.080.000
0
12 tháng
37
BCL6 dual color break apart probe
178.700.000
178.700.000
0
12 tháng
38
Blood Transfusion Laboratory Practice (BTLP 4 exercises)
39.139.000
39.139.000
0
12 tháng
39
Bộ kít ngoại kiểm xác định protein đơn dòng
38.596.000
38.596.000
0
12 tháng
40
Bộ kit phát hiện đột biến FLT3
965.685.000
965.685.000
0
12 tháng
41
Bộ kit phát hiện đột biến gen p190
1.063.692.000
1.063.692.000
0
12 tháng
42
Bộ kit phát hiện đột biến gen p210
1.063.692.000
1.063.692.000
0
12 tháng
43
Bộ kit phát hiện đột biến NPM1
514.800.000
514.800.000
0
12 tháng
44
Brain heart infusion broth
1.010.000
1.010.000
0
12 tháng
45
Brilliance UTI agar
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
46
Brilliant cresyl blue solution
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
47
Cell Culture Grade Water
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
48
Cell Culture Grade Water (Sterile water, for cell culture)
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
49
CLL FISH probe Kit
490.594.500
490.594.500
0
12 tháng
50
Cloramphenicol
20.500.000
20.500.000
0
12 tháng
51
Colcemid
33.792.000
33.792.000
0
12 tháng
52
Cồn 70 độ
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
53
Cồn Etylic tuyệt đối
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
54
Ethanol absolute for analysis
287.496.000
287.496.000
0
12 tháng
55
Copper (II) sulfate
1.276.000
1.276.000
0
12 tháng
56
CVD strip assay
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng
57
DAPI
189.200.000
189.200.000
0
12 tháng
58
Dầu soi kính hiển vi: Immersion Oil
34.320.000
34.320.000
0
12 tháng
59
Dextrose monohydrate
18.180.000
18.180.000
0
12 tháng
60
DNA oligo
19.600.000
19.600.000
0
12 tháng
61
Iod tinh thể
38.225.000
38.225.000
0
12 tháng
62
Đồng Sulfat (CuSO4.5H2O)
127.600.000
127.600.000
0
12 tháng
63
DTT( Dithiothreitol)
3.540.000
3.540.000
0
12 tháng
64
Dung dịch ngâm khử nhiễm dụng cụ sơ bộ
72.450.000
72.450.000
0
12 tháng
65
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh
58.254.000
58.254.000
0
12 tháng
66
Dung dịch Ficoll
132.804.000
132.804.000
0
12 tháng
67
Dung dịch KCl 0,075M
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
68
Dung dịch khử khuẩn lau sàn
14.300.000
14.300.000
0
12 tháng
69
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
49.644.000
49.644.000
0
12 tháng
70
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
60.800.000
60.800.000
0
12 tháng
71
Dung dịch ly giải hồng cầu
55.200.000
55.200.000
0
12 tháng
72
Dung dịch ngâm dụng cụ
4.221.000
4.221.000
0
12 tháng
73
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao
37.926.000
37.926.000
0
12 tháng
74
Dung dịch phun khử khuẩn
30.400.000
30.400.000
0
12 tháng
75
Dung dịch rửa tay thường quy
71.280.000
71.280.000
0
12 tháng
76
Dung dịch sát khuẩn
107.677.900
107.677.900
0
12 tháng
77
Dung dịch Trypsin-EDTA
1.168.000
1.168.000
0
12 tháng
78
E.test Fosfomycin (FM 0.016-1024)
6.780.000
6.780.000
0
12 tháng
79
Eosin Y
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
80
Eosin Y solution 1% alcoholic for microscopy
53.475.000
53.475.000
0
12 tháng
81
Etest Colistin
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
82
Etest Imipenem
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
83
Etest LEVOFLOXACIN 0.002 - 32 LEV
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
84
Etest Meropenem MP 32
3.240.000
3.240.000
0
12 tháng
85
Etest Minocycline
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
86
Etest Ticarcillin/Clavulanic
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
87
Etest Trimethoprim*/ Sulfamethoxazole (1/19) 0.002 - 32* SXT
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
88
Etest Vancomycine
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
89
Ethanol tuyệt đối
15.900.000
15.900.000
0
12 tháng
90
Ethidium Bromide
7.180.000
7.180.000
0
12 tháng
91
FOB (Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân)
7.280.000
7.280.000
0
12 tháng
92
Formaldehyde solution
200.000
200.000
0
12 tháng
93
Formic acid 98-100% for analysis
23.920.000
23.920.000
0
12 tháng
94
Gel K-Y
3.440.000
3.440.000
0
12 tháng
95
Giemsa's azur eosin methylene blue solution for microscopy
126.490.000
126.490.000
0
12 tháng
96
Glycerin (Glycerol)
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
97
Hematoxylin solution modifed acc. to Gill II for Mycroscopy
16.252.500
16.252.500
0
12 tháng
98
Histoplast Pelletised Praraffin Wax
7.105.000
7.105.000
0
12 tháng
99
Hóa chất đếm số lượng bạch cầu tồn dư trong các chế phẩm máu lọc bạch cầu
183.750.000
183.750.000
0
12 tháng
100
Hóa chất ngoại kiểm giang mai
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
101
Hóa chất ngoại kiểm Hoá sinh
14.049.996
14.049.996
0
12 tháng
102
Hóa chất ngoại kiểm hoá sinh miễn dịch
23.299.992
23.299.992
0
12 tháng
103
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu
18.150.000
18.150.000
0
12 tháng
104
HP test Clo test
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
105
HSC- CFU complete with Epo
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
106
Huyết thanh bào thai bê
23.470.000
23.470.000
0
12 tháng
107
Hydrogen peroxide 30%
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
108
Hydroxyethyl starch 6%
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
109
Influenza Antigen
26.730.000
26.730.000
0
12 tháng
110
Inosine
192.500.000
192.500.000
0
12 tháng
111
JAK2 gene break apart detection probe
51.510.000
51.510.000
0
12 tháng
112
Kit giải trình tự đánh giá mọc mảnh ghép
1.874.880.000
1.874.880.000
0
12 tháng
113
Kit giải trình tự Thalassemia
362.880.000
362.880.000
0
12 tháng
114
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 (V617F)
787.600.704
787.600.704
0
12 tháng
115
Kit tách ADN
138.120.000
138.120.000
0
12 tháng
116
Kit tách ADN cho máy tự động
442.512.000
442.512.000
0
12 tháng
117
Kit tách ARN
1.102.500.000
1.102.500.000
0
12 tháng
118
KMT2A gene break apart probe
171.690.000
171.690.000
0
12 tháng
119
KMT2A/MLLT3 translocation probe
580.000.000
580.000.000
0
12 tháng
120
Leukaemia Immunophenotyping and Diagnostic Interpretation
70.125.000
70.125.000
0
12 tháng
121
Mac-conkey agar
3.010.000
3.010.000
0
12 tháng
122
Marrow MAX medium
1.872.500.000
1.872.500.000
0
12 tháng
123
Mẫu ngoại kiểm huyết học
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
124
Mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu
28.399.992
28.399.992
0
12 tháng
125
Methanol
94.381.000
94.381.000
0
12 tháng
126
Mueller Hinton agar
2.112.000
2.112.000
0
12 tháng
127
NaOH
455.000
455.000
0
12 tháng
128
Neomycine
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
129
Nước cất 2 lần
64.400.000
64.400.000
0
12 tháng
130
Nước cất dùng cho nuôi cấy
7.700.000
7.700.000
0
12 tháng
131
Nước Javel 5% đến 7%
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
132
Nước Javen
158.400
158.400
0
12 tháng
133
Nước Javen 5% đến 7%
7.920.000
7.920.000
0
12 tháng
134
OnSite Dengue Ag Rapid Test (DENGUE NS1)
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
135
Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường
58.597.560
58.597.560
0
12 tháng
136
Papain
1.240.000
1.240.000
0
12 tháng
137
Paraffin Pretreatment Kit
20.176.000
20.176.000
0
12 tháng
138
PBS (phosphate buffer saline)
1.700.000
1.700.000
0
12 tháng
139
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
1.780.000
1.780.000
0
12 tháng
140
Periodic acid ReagentPlus®, ≥99.0%
7.040.000
7.040.000
0
12 tháng
141
Phosphate buffered saline
243.200.000
243.200.000
0
12 tháng
142
Phytohemagglutinin, M form
3.201.980
3.201.980
0
12 tháng
143
Potassium disulfite for analysis EMSURE
2.550.000
2.550.000
0
12 tháng
144
Potassium hydroxide pellets GR for analysis
2.970.000
2.970.000
0
12 tháng
145
Potassium iodide (KI)
5.420.000
5.420.000
0
12 tháng
146
Potassium permanganate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
678.000
678.000
0
12 tháng
147
Probe phát hiện chuyển đoạn CCND3/IGH
171.690.000
171.690.000
0
12 tháng
148
Probe phát hiện chuyển đoạn DEK/NUP214
177.000.000
177.000.000
0
12 tháng
149
Probe phát hiện mất đoạn gen CHIC2 (tái sắp xếp gen PDGFRA)
495.000.000
495.000.000
0
12 tháng
150
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL1
51.510.000
51.510.000
0
12 tháng
151
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL2
53.100.000
53.100.000
0
12 tháng
152
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CRLF2
51.510.000
51.510.000
0
12 tháng
153
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CSF1R
53.100.000
53.100.000
0
12 tháng
154
ProClin 300
13.684.000
13.684.000
0
12 tháng
155
RNase, DNase Free Water
145.200.000
145.200.000
0
12 tháng
156
RPMI 1640 Medium, HEPES, có L-Glutamin
8.037.500
8.037.500
0
12 tháng
157
RPR carbon
8.850.000
8.850.000
0
12 tháng
158
Sabouraud Dextrose Chloramphenicol agar
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
159
Sabouraund agar
3.312.000
3.312.000
0
12 tháng
160
Samonella Shigella agar
3.010.000
3.010.000
0
12 tháng
161
Schiff Reagent
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
162
SD Bioline Dengue IgG/IgM
23.677.500
23.677.500
0
12 tháng
163
SD Bioline HIV 1/2 3.0
6.192.000
6.192.000
0
12 tháng
164
Serodia TP.PA
3.144.240.000
3.144.240.000
0
12 tháng
165
Sinh phẩm ngoại kiểm cho các xét nghiệm trước truyền máu
78.278.000
78.278.000
0
12 tháng
166
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm Coombs trực tiếp
62.928.000
62.928.000
0
12 tháng
167
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm hiệu giá kháng miễn dịch
117.578.000
117.578.000
0
12 tháng
168
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A/B
68.958.000
68.958.000
0
12 tháng
169
Sodium Cloride
1.610.000
1.610.000
0
12 tháng
170
Sodium dihidrophasphate for analysis
303.600
303.600
0
12 tháng
171
Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
675.000
675.000
0
12 tháng
172
Stic Expert HIT 5
94.999.800
94.999.800
0
12 tháng
173
Sudan Black B
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
174
Taq™ DNA Polymerase
4.240.000
4.240.000
0
12 tháng
175
TBE Buffer
6.890.000
6.890.000
0
12 tháng
176
Test covid
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
177
Test galactomanan test nhanh
262.000.000
262.000.000
0
12 tháng
178
Test nhanh HBsAg
837.774.000
837.774.000
0
12 tháng
179
Test nhanh vi khuẩn kháng thuốc
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
180
Thạch máu
47.200.000
47.200.000
0
12 tháng
181
Thạch Mueller -hinton
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
182
Thạch nâu
12.780.000
12.780.000
0
12 tháng
183
Thuốc nhuộm gram
693.000
693.000
0
12 tháng
184
Thuốc nhuộm Ziehl-neelsen
1.908.060
1.908.060
0
12 tháng
185
Toluene for analysis
43.560.000
43.560.000
0
12 tháng
186
TPPA 100 test
10.400.000
10.400.000
0
12 tháng
187
Trisodium citrate
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
188
Tri-Sodium citrate dihydrate for analysis
3.872.000
3.872.000
0
12 tháng
189
Trypan Blue Solution, 0.4%
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
190
Tween 20
3.162.600
3.162.600
0
12 tháng
191
Xylene
330.000
330.000
0
12 tháng
192
Test ( dùng đo đường huyết )
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 192 danh mục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Gói hóa chất theo danh mục, gồm 192 danh mục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây