Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Nhà thầu xin gửi công văn làm rõ E-HSMT như file đính kèm. Rất mong nhận được phản hồi của Quý Viện. Xin chân thành cám ơn./. | Trả lời làm rõ (có file đính kèm) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
10% Neutral Buffered Formalin
|
18.612.000
|
18.612.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
20 X SSC
|
3.890.000
|
3.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
2-Mercaptoethanol
|
937.500
|
937.500
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Abnormal Haemoglobins Hb A2/F & S
Full participation
|
36.942.000
|
36.942.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acetic acid
|
7.786.800
|
7.786.800
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acetic acid for analysis
|
1.749.600
|
1.749.600
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Acid citric
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Agarose LE Biotechnology Grade
|
10.150.000
|
10.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Agarose, Biotechnology Grade, 500g
|
12.862.000
|
12.862.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Ammonia solution 25% for analysis EMSURE®;
|
2.376.000
|
2.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
|
3.234.000
|
3.234.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Anti - Fya
|
118.899.990
|
118.899.990
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Anti - Fyb
|
212.100.000
|
212.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Anti D (IgG)
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Anti D (IgM)
|
179.955.000
|
179.955.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Anti Human Globulin
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Anti Mia
|
86.320.000
|
86.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Anti-A1
|
9.711.000
|
9.711.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Anti-c
|
44.043.750
|
44.043.750
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Anti-C
|
26.700.000
|
26.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Anti-E
|
134.350.000
|
134.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Anti-e
|
30.048.000
|
30.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Anti-H
|
23.295.000
|
23.295.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Anti-Jka
|
200.909.970
|
200.909.970
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Anti-Jkb
|
203.249.970
|
203.249.970
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Anti-K
|
22.250.000
|
22.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Anti-k
|
82.029.990
|
82.029.990
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Anti-Lea
|
120.169.800
|
120.169.800
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Anti-Leb
|
103.800.015
|
103.800.015
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Anti-Lua
|
93.150.000
|
93.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Anti-Lub
|
142.360.000
|
142.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Anti-M
|
126.880.020
|
126.880.020
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Anti-N
|
95.160.015
|
95.160.015
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Anti-P1
|
95.160.015
|
95.160.015
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Anti-S
|
95.160.015
|
95.160.015
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Anti-s
|
103.080.000
|
103.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
BCL6 dual color break apart probe
|
178.700.000
|
178.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Blood Transfusion Laboratory Practice (BTLP 4 exercises)
|
39.139.000
|
39.139.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ kít ngoại kiểm xác định protein đơn dòng
|
38.596.000
|
38.596.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ kit phát hiện đột biến FLT3
|
965.685.000
|
965.685.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen p190
|
1.063.692.000
|
1.063.692.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bộ kit phát hiện đột biến gen p210
|
1.063.692.000
|
1.063.692.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bộ kit phát hiện đột biến NPM1
|
514.800.000
|
514.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Brain heart infusion broth
|
1.010.000
|
1.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Brilliance UTI agar
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Brilliant cresyl blue solution
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cell Culture Grade Water
|
38.500.000
|
38.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Cell Culture Grade Water (Sterile water, for cell culture)
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
CLL FISH probe Kit
|
490.594.500
|
490.594.500
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cloramphenicol
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Colcemid
|
33.792.000
|
33.792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cồn 70 độ
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Cồn Etylic tuyệt đối
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Ethanol absolute for analysis
|
287.496.000
|
287.496.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Copper (II) sulfate
|
1.276.000
|
1.276.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
CVD strip assay
|
760.000.000
|
760.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
DAPI
|
189.200.000
|
189.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Dầu soi kính hiển vi: Immersion Oil
|
34.320.000
|
34.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dextrose monohydrate
|
18.180.000
|
18.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
DNA oligo
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Iod tinh thể
|
38.225.000
|
38.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Đồng Sulfat (CuSO4.5H2O)
|
127.600.000
|
127.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
DTT( Dithiothreitol)
|
3.540.000
|
3.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dung dịch
ngâm khử nhiễm dụng cụ sơ bộ
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh
|
58.254.000
|
58.254.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dung dịch Ficoll
|
132.804.000
|
132.804.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dung dịch KCl 0,075M
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dung dịch khử khuẩn lau sàn
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
|
49.644.000
|
49.644.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
|
60.800.000
|
60.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dung dịch ly giải hồng cầu
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dung dịch ngâm dụng cụ
|
4.221.000
|
4.221.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao
|
37.926.000
|
37.926.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dung dịch phun khử khuẩn
|
30.400.000
|
30.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Dung dịch rửa tay thường quy
|
71.280.000
|
71.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dung dịch sát khuẩn
|
107.677.900
|
107.677.900
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Dung dịch Trypsin-EDTA
|
1.168.000
|
1.168.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
E.test Fosfomycin (FM 0.016-1024)
|
6.780.000
|
6.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Eosin Y
|
91.000.000
|
91.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Eosin Y solution 1% alcoholic for microscopy
|
53.475.000
|
53.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Etest Colistin
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Etest Imipenem
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Etest LEVOFLOXACIN 0.002 - 32 LEV
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Etest Meropenem MP 32
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Etest Minocycline
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Etest Ticarcillin/Clavulanic
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Etest Trimethoprim*/
Sulfamethoxazole (1/19) 0.002 - 32* SXT
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Etest Vancomycine
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ethanol tuyệt đối
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ethidium Bromide
|
7.180.000
|
7.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
FOB (Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân)
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Formaldehyde solution
|
200.000
|
200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Formic acid 98-100% for analysis
|
23.920.000
|
23.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Gel K-Y
|
3.440.000
|
3.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Giemsa's azur eosin methylene blue solution for microscopy
|
126.490.000
|
126.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Glycerin (Glycerol)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Hematoxylin solution modifed acc. to Gill II for Mycroscopy
|
16.252.500
|
16.252.500
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Histoplast Pelletised
Praraffin Wax
|
7.105.000
|
7.105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Hóa chất đếm số lượng bạch cầu tồn dư trong các chế phẩm máu lọc bạch cầu
|
183.750.000
|
183.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Hóa chất ngoại kiểm giang mai
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Hóa chất ngoại kiểm Hoá sinh
|
14.049.996
|
14.049.996
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Hóa chất ngoại kiểm hoá sinh miễn dịch
|
23.299.992
|
23.299.992
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm nước tiểu
|
18.150.000
|
18.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
HP test Clo test
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
HSC- CFU complete with Epo
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Huyết thanh bào thai bê
|
23.470.000
|
23.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Hydrogen peroxide 30%
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Hydroxyethyl starch 6%
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Influenza Antigen
|
26.730.000
|
26.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Inosine
|
192.500.000
|
192.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
JAK2 gene break apart detection probe
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kit giải trình tự đánh giá mọc mảnh ghép
|
1.874.880.000
|
1.874.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Kit giải trình tự Thalassemia
|
362.880.000
|
362.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 (V617F)
|
787.600.704
|
787.600.704
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Kit tách ADN
|
138.120.000
|
138.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Kit tách ADN cho máy tự động
|
442.512.000
|
442.512.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Kit tách ARN
|
1.102.500.000
|
1.102.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
KMT2A gene break apart probe
|
171.690.000
|
171.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
KMT2A/MLLT3 translocation probe
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Leukaemia Immunophenotyping and Diagnostic Interpretation
|
70.125.000
|
70.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Mac-conkey agar
|
3.010.000
|
3.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Marrow MAX medium
|
1.872.500.000
|
1.872.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Mẫu ngoại kiểm huyết học
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu
|
28.399.992
|
28.399.992
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Methanol
|
94.381.000
|
94.381.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Mueller Hinton agar
|
2.112.000
|
2.112.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
NaOH
|
455.000
|
455.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Neomycine
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Nước cất 2 lần
|
64.400.000
|
64.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Nước cất dùng cho nuôi cấy
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Nước Javel 5% đến 7%
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Nước Javen
|
158.400
|
158.400
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Nước Javen 5% đến 7%
|
7.920.000
|
7.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
OnSite Dengue Ag Rapid Test (DENGUE NS1)
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường
|
58.597.560
|
58.597.560
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Papain
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Paraffin Pretreatment Kit
|
20.176.000
|
20.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
PBS (phosphate buffer saline)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
|
1.780.000
|
1.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Periodic acid
ReagentPlus®, ≥99.0%
|
7.040.000
|
7.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Phosphate buffered saline
|
243.200.000
|
243.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Phytohemagglutinin, M form
|
3.201.980
|
3.201.980
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Potassium disulfite for analysis EMSURE
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Potassium hydroxide pellets GR for analysis
|
2.970.000
|
2.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Potassium iodide (KI)
|
5.420.000
|
5.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Potassium permanganate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
|
678.000
|
678.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Probe phát hiện chuyển đoạn CCND3/IGH
|
171.690.000
|
171.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Probe phát hiện chuyển đoạn DEK/NUP214
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Probe phát hiện mất đoạn gen CHIC2 (tái sắp xếp gen PDGFRA)
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL1
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen ABL2
|
53.100.000
|
53.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CRLF2
|
51.510.000
|
51.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Probe phát hiện tái sắp xếp gen CSF1R
|
53.100.000
|
53.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
ProClin 300
|
13.684.000
|
13.684.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
RNase, DNase Free Water
|
145.200.000
|
145.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
RPMI 1640 Medium, HEPES, có L-Glutamin
|
8.037.500
|
8.037.500
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
RPR carbon
|
8.850.000
|
8.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Sabouraud Dextrose Chloramphenicol agar
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Sabouraund agar
|
3.312.000
|
3.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Samonella Shigella agar
|
3.010.000
|
3.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Schiff Reagent
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
SD Bioline Dengue IgG/IgM
|
23.677.500
|
23.677.500
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
SD Bioline HIV 1/2 3.0
|
6.192.000
|
6.192.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Serodia TP.PA
|
3.144.240.000
|
3.144.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Sinh phẩm ngoại kiểm cho các xét nghiệm trước truyền máu
|
78.278.000
|
78.278.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm Coombs trực tiếp
|
62.928.000
|
62.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm hiệu giá kháng miễn dịch
|
117.578.000
|
117.578.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Sinh phẩm ngoại kiểm cho xét nghiệm hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A/B
|
68.958.000
|
68.958.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Sodium Cloride
|
1.610.000
|
1.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Sodium dihidrophasphate for analysis
|
303.600
|
303.600
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
|
675.000
|
675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Stic Expert HIT 5
|
94.999.800
|
94.999.800
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Sudan Black B
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Taq™ DNA Polymerase
|
4.240.000
|
4.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
TBE Buffer
|
6.890.000
|
6.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Test covid
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Test galactomanan test nhanh
|
262.000.000
|
262.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Test nhanh HBsAg
|
837.774.000
|
837.774.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Test nhanh vi khuẩn kháng thuốc
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Thạch máu
|
47.200.000
|
47.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Thạch Mueller -hinton
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Thạch nâu
|
12.780.000
|
12.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Thuốc nhuộm gram
|
693.000
|
693.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Thuốc nhuộm Ziehl-neelsen
|
1.908.060
|
1.908.060
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Toluene for analysis
|
43.560.000
|
43.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
TPPA 100 test
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Trisodium citrate
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Tri-Sodium citrate dihydrate for analysis
|
3.872.000
|
3.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Trypan Blue Solution, 0.4%
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Tween 20
|
3.162.600
|
3.162.600
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Xylene
|
330.000
|
330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Test ( dùng đo đường huyết )
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi biết tôi sẽ không bao giờ có thể tha thứ bản thân nếu tôi chọn sống mà không có mục đích nhân đức, mà không cố gắng giúp đỡ những người nghèo khổ và bất hạnh, mà không nhận ra rằng có lẽ niềm vui tinh thuần nhất trong đời đến từ việc nỗ lực giúp đỡ người khác. "
Arthur Ashe
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viện Huyết học Truyền máu Trung ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.