Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06)

Tìm thấy: 14:17 05/12/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc, vật tư y tế, thực phẩm chức năng và mỹ phẩm cho hệ thống nhà thuốc năm 2025 của Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
10:00 23/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
8235/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
05/12/2024 14:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:16 05/12/2024
đến
10:00 23/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 23/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.704.527.288 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ bảy trăm lẻ bốn triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/12/2024 (21/07/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Băng dán phòng ngừa loét do áp lực tì đè
68.000.000
68.000.000
0
2 năm
2
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
33.000.000
33.000.000
0
2 năm
3
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
67.500.000
67.500.000
0
2 năm
4
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
450.000.000
450.000.000
0
2 năm
5
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
480.000.000
480.000.000
0
2 năm
6
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
540.000.000
540.000.000
0
2 năm
7
Băng gạc tẩm muối bạc thấm hút và loại hoại tử
72.500.000
72.500.000
0
2 năm
8
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương
26.250.000
26.250.000
0
2 năm
9
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương
68.250.000
68.250.000
0
2 năm
10
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da
136.000.000
136.000.000
0
2 năm
11
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da
198.000.000
198.000.000
0
2 năm
12
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
60.000.000
60.000.000
0
2 năm
13
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
150.000.000
150.000.000
0
2 năm
14
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
284.000.000
284.000.000
0
2 năm
15
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
316.636.500
316.636.500
0
2 năm
16
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
390.000.000
390.000.000
0
2 năm
17
Bộ hỗ trợ giảm đau, chống viêm trong viêm, thoái hóa và chấn thương khớp
480.000.000
480.000.000
0
2 năm
18
Bộ hỗ trợ giảm thoái hóa sinh lý và/hoặc tổn thương gân và mô mềm, cải thiện chức năng vận động
120.000.000
120.000.000
0
2 năm
19
Bộ hỗ trợ ngăn chặn quá trình thoái hóa sụn khớp và tăng sản xuất dịch khớp
120.000.000
120.000.000
0
2 năm
20
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật
178.500.000
178.500.000
0
2 năm
21
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật
299.250.000
299.250.000
0
2 năm
22
Bông vệ sinh, tẩy trang da vùng mắt
142.368.000
142.368.000
0
2 năm
23
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
1.200.000.000
1.200.000.000
0
2 năm
24
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
245.000.000
245.000.000
0
2 năm
25
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
310.000.000
310.000.000
0
2 năm
26
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
1.260.000.000
1.260.000.000
0
2 năm
27
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
4.800.000.000
4.800.000.000
0
2 năm
28
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
9.100.000.000
9.100.000.000
0
2 năm
29
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
531.006.500
531.006.500
0
2 năm
30
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
2.281.020.000
2.281.020.000
0
2 năm
31
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
620.000.000
620.000.000
0
2 năm
32
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
280.000.000
280.000.000
0
2 năm
33
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
840.000.000
840.000.000
0
2 năm
34
Đai hỗ trợ thắt lưng cột sống
222.500.000
222.500.000
0
2 năm
35
Sản phẩm dùng để phòng ngừa và điều trị nấm móng tay chân
187.500.000
187.500.000
0
2 năm
36
Sản phẩm dùng để loại bỏ mụn cóc
190.000.000
190.000.000
0
2 năm
37
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô
132.000.000
132.000.000
0
2 năm
38
Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối
126.000.000
126.000.000
0
2 năm
39
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ
126.000.000
126.000.000
0
2 năm
40
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai
126.000.000
126.000.000
0
2 năm
41
Dung dịch điện hoá rửa vết thương ngoài da
175.000.000
175.000.000
0
2 năm
42
Dung dịch điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang
240.750.000
240.750.000
0
2 năm
43
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi
199.500.000
199.500.000
0
2 năm
44
Dung dịch hỗ trợ mất ngủ
91.800.000
91.800.000
0
2 năm
45
Dung dịch hỗ trợ viêm giác mạc
6.300.000
6.300.000
0
2 năm
46
Dung dịch làm giảm triệu chứng khô mắt
18.000.000
18.000.000
0
2 năm
47
Dung dịch ngăn ngừa hình thành huyết khối và nhiễm trùng catheter
81.000.000
81.000.000
0
2 năm
48
Dung dịch nhỏ mắt dùng cho các trường hợp khô mắt, nóng rát và mỏi mắt
244.200.000
244.200.000
0
2 năm
49
Dung dịch nhỏ mắt giúp giảm kích ứng, giảm khô mắt, giảm triệu chứng viêm kết mạc
47.000.000
47.000.000
0
2 năm
50
Dung dịch nhỏ mắt giúp làm ẩm, bảo vệ giác mạc; hỗ trợ tái tạo biểu mô giác mạc
126.000.000
126.000.000
0
2 năm
51
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom
72.000.000
72.000.000
0
2 năm
52
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom
76.000.000
76.000.000
0
2 năm
53
Dung dịch phòng ngừa loét do tỳ đè
77.300.000
77.300.000
0
2 năm
54
Dung dịch rửa vết thương
42.500.000
42.500.000
0
2 năm
55
Dung dịch rửa vết thương
340.000.000
340.000.000
0
2 năm
56
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
105.000.000
105.000.000
0
2 năm
57
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
190.000.000
190.000.000
0
2 năm
58
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
345.000.000
345.000.000
0
2 năm
59
Dung dịch súc họng
2.317.100.000
2.317.100.000
0
2 năm
60
Dung dịch súc họng
5.120.000.000
5.120.000.000
0
2 năm
61
Dung dịch súc miệng
97.000.000
97.000.000
0
2 năm
62
Dung dịch súc miệng
315.000.000
315.000.000
0
2 năm
63
Dung dịch súc miệng
375.000.000
375.000.000
0
2 năm
64
Dung dịch súc miệng hỗ trợ sát khuẩn trong các phẫu thuật vùng khoang miệng
450.000.000
450.000.000
0
2 năm
65
Dung dịch súc miệng, họng
24.000.000
24.000.000
0
2 năm
66
Dung dịch súc miệng, họng
1.500.000.000
1.500.000.000
0
2 năm
67
Dung dịch súc miệng, họng
47.500.000
47.500.000
0
2 năm
68
Dung dịch súc miệng, họng chứa nano bạc
666.652.000
666.652.000
0
2 năm
69
Dung dịch thụt trực tràng
151.800.000
151.800.000
0
2 năm
70
Dung dịch vệ sinh mũi
63.200.000
63.200.000
0
2 năm
71
Dung dịch xịt hỗ trợ giảm triệu chứng đau rát, ngứa họng
787.500.000
787.500.000
0
2 năm
72
Dung dịch xịt họng
99.500.000
99.500.000
0
2 năm
73
Dung dịch xịt miệng giúp làm giảm đau, kích ứng trong khoang miệng
225.000.000
225.000.000
0
2 năm
74
Dung dịch xịt mũi
54.000.000
54.000.000
0
2 năm
75
Dung dịch xịt mũi
63.180.000
63.180.000
0
2 năm
76
Dung dịch xịt mũi
130.000.000
130.000.000
0
2 năm
77
Dung dịch xịt mũi hỗ trợ phòng ngừa và giảm các triệu chứng viêm mũi, xoang
1.184.071.500
1.184.071.500
0
2 năm
78
Dung dịch xịt mũi xoang
157.091.000
157.091.000
0
2 năm
79
Dung dịch xịt ngoài da phòng ngừa và điều trị viêm da trong quá trình xạ trị
225.000.000
225.000.000
0
2 năm
80
Dung dịch xịt rửa mũi cho người lớn
65.352.500
65.352.500
0
2 năm
81
Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn
54.500.000
54.500.000
0
2 năm
82
Gạc lưới tẩm muối bạc
57.800.000
57.800.000
0
2 năm
83
Gạc xốp kháng khuẩn dùng cho vết thương độ sâu vừa phải, tiết nhiều dịch
294.000.000
294.000.000
0
2 năm
84
Gel bạc nano kháng khuẩn, giảm đau, giảm phù nề
108.000.000
108.000.000
0
2 năm
85
Gel bôi chàm ngứa, viêm da
115.000.000
115.000.000
0
2 năm
86
Gel bôi hỗ trợ giảm đau lạnh cho cơ, khớp
33.000.000
33.000.000
0
2 năm
87
Gel bôi hỗ trợ giảm đau nóng và lạnh cho cơ và khớp
33.000.000
33.000.000
0
2 năm
88
Gel bôi miệng kháng khuẩn
64.000.000
64.000.000
0
2 năm
89
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi
210.000.000
210.000.000
0
2 năm
90
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi
1.300.000.000
1.300.000.000
0
2 năm
91
Gel bôi vết thương hở
785.500.000
785.500.000
0
2 năm
92
Gel bôi vết thương hở
3.181.095.000
3.181.095.000
0
2 năm
93
Gel bôi vết thương hở
375.000.000
375.000.000
0
2 năm
94
Gel chăm sóc vết thương
95.000.000
95.000.000
0
2 năm
95
Gel chăm sóc vết thương
145.000.000
145.000.000
0
2 năm
96
Gel chăm sóc vết thương
247.500.000
247.500.000
0
2 năm
97
Gel chống viêm, giảm tụ máu, phù nề, tổn thương gân cơ
126.000.000
126.000.000
0
2 năm
98
Gel dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi
23.500.000
23.500.000
0
2 năm
99
Gel giảm đau cơ xương khớp
148.000.000
148.000.000
0
2 năm
100
Gel giảm màu thâm da, tránh bị sẹo sau khi liền vết thương
188.522.500
188.522.500
0
2 năm
101
Gel giữ ẩm giảm khô mũi
132.000.000
132.000.000
0
2 năm
102
Gel giữ ẩm, phục hồi môi trường sinh lý tối ưu thúc đẩy quá trình phục hồi, tái tạo da
2.310.000.000
2.310.000.000
0
2 năm
103
Gel hỗ trợ bảo vệ, tái tạo tế bào da do ảnh hưởng của tia xạ
400.000.000
400.000.000
0
2 năm
104
Gel hỗ trợ chống viêm dùng cho da nhờn
90.000.000
90.000.000
0
2 năm
105
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
175.000.000
175.000.000
0
2 năm
106
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
295.000.000
295.000.000
0
2 năm
107
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
1.360.000.000
1.360.000.000
0
2 năm
108
Gel hỗ trợ giảm bầm, viêm, nề do chấn thương
168.000.000
168.000.000
0
2 năm
109
Gel hỗ trợ giảm sẹo và đồng hóa màu da sau liền vết thương
54.000.000
54.000.000
0
2 năm
110
Gel hỗ trợ làm giảm sẹo
152.806.500
152.806.500
0
2 năm
111
Gel hỗ trợ liền vết loét do bỏng, tì đè, bệnh đái tháo đường
235.000.000
235.000.000
0
2 năm
112
Gel làm đầy điều trị khiếm khuyết khu vực mặt
1.155.000.000
1.155.000.000
0
2 năm
113
Gel làm giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn
585.000.000
585.000.000
0
2 năm
114
Gel làm mờ sẹo
472.500.000
472.500.000
0
2 năm
115
Gel làm mờ sẹo
1.916.250.000
1.916.250.000
0
2 năm
116
Gel ngăn ngừa và trị sẹo phì đại hoặc sẹo lồi
183.600.000
183.600.000
0
2 năm
117
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
37.600.000
37.600.000
0
2 năm
118
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
147.600.000
147.600.000
0
2 năm
119
Gel trị sẹo
37.000.000
37.000.000
0
2 năm
120
Hỗn dịch chống khó tiêu, rối loạn tiêu hóa
110.400.000
110.400.000
0
2 năm
121
Sản phẩm giúp giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, giảm khô mũi
172.800.000
172.800.000
0
2 năm
122
Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên
225.000.000
225.000.000
0
2 năm
123
Kem bôi vết thương hở
595.000.000
595.000.000
0
2 năm
124
Kem bôi vết thương hở
784.350.000
784.350.000
0
2 năm
125
Kem hỗ trợ điều trị các triệu chứng của bệnh Trĩ
68.727.300
68.727.300
0
2 năm
126
Kem hỗ trợ giảm triệu chứng cho bệnh nhân eczema
290.000.000
290.000.000
0
2 năm
127
Kem hỗ trợ giảm viêm ngứa, chống sẹo
885.000.000
885.000.000
0
2 năm
128
Kem bôi giảm đau cơ xương khớp, giảm viêm và sưng tại một điểm chấn thương, giảm các triệu chứng suy tĩnh mạch
435.000.000
435.000.000
0
2 năm
129
Máy xét nghiệm đường huyết
136.017.000
136.017.000
0
2 năm
130
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
460.000.000
460.000.000
0
2 năm
131
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
4.200.000.000
4.200.000.000
0
2 năm
132
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
4.500.000.000
4.500.000.000
0
2 năm
133
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
5.500.000.000
5.500.000.000
0
2 năm
134
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
6.118.200.000
6.118.200.000
0
2 năm
135
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
892.800.000
892.800.000
0
2 năm
136
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
2.410.000.000
2.410.000.000
0
2 năm
137
Muối rửa mũi xoang
40.000.000
40.000.000
0
2 năm
138
Muối rửa mũi xoang
48.000.000
48.000.000
0
2 năm
139
Muối rửa mũi xoang
53.796.000
53.796.000
0
2 năm
140
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối
89.000.000
89.000.000
0
2 năm
141
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối
217.500.000
217.500.000
0
2 năm
142
Nước bọt nhân tạo
109.000.000
109.000.000
0
2 năm
143
Nước mắt nhân tạo
13.000.000
13.000.000
0
2 năm
144
Nước súc miệng
2.388.000.000
2.388.000.000
0
2 năm
145
Ống thông dạ dày
562.500.000
562.500.000
0
2 năm
146
Ống tiêm chứa dung dịch hỗ trợ các bệnh bàng quang
249.000.000
249.000.000
0
2 năm
147
Ống tiêm đóng sẵn chứa chất làm đầy vùng hõm da tự nhiên và thứ phát
1.256.850.000
1.256.850.000
0
2 năm
148
Que thử xét nghiệm đường huyết
83.580.000
83.580.000
0
2 năm
149
Sản phẩm cô đọng dịch, thấm hút tạo màng bao phủ vết thương: bỏng, sau xạ trị…
125.000.000
125.000.000
0
2 năm
150
Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột
51.545.000
51.545.000
0
2 năm
151
Sản phẩm giúp giảm các khó chịu tại chỗ do trĩ, nứt hậu môn
479.130.000
479.130.000
0
2 năm
152
Sản phẩm giúp giữ ẩm và làm dịu da, hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da
270.000.000
270.000.000
0
2 năm
153
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ niêm mạc dạ dày, thực quản
80.000.000
80.000.000
0
2 năm
154
Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa
350.000.000
350.000.000
0
2 năm
155
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da
121.000.000
121.000.000
0
2 năm
156
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da
121.500.000
121.500.000
0
2 năm
157
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da, giảm khô ráp da
66.066.000
66.066.000
0
2 năm
158
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ
520.000.000
520.000.000
0
2 năm
159
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ
1.248.000.000
1.248.000.000
0
2 năm
160
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản, kiểm soát tình trạng tăng tiết acid dạ dày
625.000.000
625.000.000
0
2 năm
161
Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa, điều trị các triệu chứng do trĩ, nứt hậu môn
155.000.000
155.000.000
0
2 năm
162
Sản phẩm hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da
435.000.000
435.000.000
0
2 năm
163
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày, giảm các triệu chứng kích ứng niêm mạc dạ dày
825.000.000
825.000.000
0
2 năm
164
Tất áp lực tĩnh mạch đùi
575.000.000
575.000.000
0
2 năm
165
Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ
670.000.000
670.000.000
0
2 năm
166
Tất áp lực tĩnh mạch dưới gối
350.000.000
350.000.000
0
2 năm
167
Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ
1.180.000.000
1.180.000.000
0
2 năm
168
Thiết bị vệ sinh mũi dùng hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng
470.000.000
470.000.000
0
2 năm
169
Thiết bị xịt mũi dùng vệ sinh mũi cho trẻ em
70.500.000
70.500.000
0
2 năm
170
Túi đựng nước tiểu một mảnh
139.020.000
139.020.000
0
2 năm
171
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả
110.040.000
110.040.000
0
2 năm
172
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả có tích hợp khóa cuộn
163.800.000
163.800.000
0
2 năm
173
Viên đặt âm đạo giúp làm lành và liền sẹo
380.000.000
380.000.000
0
2 năm
174
Viên đặt điều trị viêm âm đạo
176.590.000
176.590.000
0
2 năm
175
Viên đặt sát khuẩn, giảm khô âm đạo
39.684.000
39.684.000
0
2 năm
176
Viên giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn
35.000.000
35.000.000
0
2 năm
177
Viên hỗ trợ làm lành các tổn thương cấp và mạn tính ở trực tràng, hậu môn
119.200.000
119.200.000
0
2 năm
178
Viên làm giảm nhiễm trùng âm đạo, viêm âm đạo không đặc hiệu
640.000.000
640.000.000
0
2 năm
179
Viên trung hòa acid dạ dày
625.000.000
625.000.000
0
2 năm
180
Viên uống giúp phục hồi chức năng tiêu hóa của bệnh nhân có hội chứng ruột kích thích
266.660.000
266.660.000
0
2 năm
181
Sản phẩm uống hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày, thực quản
100.000.000
100.000.000
0
2 năm
182
Xịt họng giảm ho, kích ứng, ngứa họng do thay đổi thời tiết, cảm cúm
240.545.000
240.545.000
0
2 năm
183
Sản phẩm ngăn ngừa và điều trị các bệnh ngoài da do do virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV gây ra
495.000.000
495.000.000
0
2 năm
184
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp
260.000.000
260.000.000
0
2 năm
185
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp
480.000.000
480.000.000
0
2 năm
186
Kem hỗ trợ làm giảm áp lực, triệu chứng suy tĩnh mạch và lưu thông kém ở chân
290.000.000
290.000.000
0
2 năm
187
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
4.160.000.000
4.160.000.000
0
2 năm
188
Miếng dán vết thương
1.890.000.000
1.890.000.000
0
2 năm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây