Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Nhà thầu xin gửi công văn làm rõ E-HSMT như file đính kèm. Rất mong nhận được phản hồi của Quý Bệnh viện. Xin chân thành cám ơn./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | Biểu mẫu số 18: Biểu mẫu dự thầu (File excel) | Bệnh viện gửi file trả lời đính kèm |
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Tiêu chuẩn đánh giá Năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - phần hợp đồng tương tự | Bệnh viện gửi file trả lời đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Băng dán phòng ngừa loét do áp lực tì đè
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
2
|
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
3
|
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
4
|
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
5
|
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
6
|
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
7
|
Băng gạc tẩm muối bạc thấm hút và loại hoại tử
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
8
|
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
2 năm
|
|
9
|
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
2 năm
|
|
10
|
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da
|
136.000.000
|
136.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
11
|
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
12
|
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
13
|
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
14
|
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
|
284.000.000
|
284.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
15
|
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
|
316.636.500
|
316.636.500
|
0
|
2 năm
|
|
16
|
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
17
|
Bộ hỗ trợ giảm đau, chống viêm trong viêm, thoái hóa và chấn thương khớp
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
18
|
Bộ hỗ trợ giảm thoái hóa sinh lý và/hoặc tổn thương gân và mô mềm, cải thiện chức năng vận động
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
19
|
Bộ hỗ trợ ngăn chặn quá trình thoái hóa sụn khớp và tăng sản xuất dịch khớp
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
20
|
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật
|
178.500.000
|
178.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
21
|
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật
|
299.250.000
|
299.250.000
|
0
|
2 năm
|
|
22
|
Bông vệ sinh, tẩy trang da vùng mắt
|
142.368.000
|
142.368.000
|
0
|
2 năm
|
|
23
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
1.200.000.000
|
1.200.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
24
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
25
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
26
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
27
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
4.800.000.000
|
4.800.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
28
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
9.100.000.000
|
9.100.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
29
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
531.006.500
|
531.006.500
|
0
|
2 năm
|
|
30
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
2.281.020.000
|
2.281.020.000
|
0
|
2 năm
|
|
31
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
32
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
280.000.000
|
280.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
33
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
34
|
Đai hỗ trợ thắt lưng cột sống
|
222.500.000
|
222.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
35
|
Sản phẩm dùng để phòng ngừa và điều trị nấm móng tay chân
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
36
|
Sản phẩm dùng để loại bỏ mụn cóc
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
37
|
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
38
|
Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
39
|
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
40
|
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
41
|
Dung dịch điện hoá rửa vết thương ngoài da
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
42
|
Dung dịch điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang
|
240.750.000
|
240.750.000
|
0
|
2 năm
|
|
43
|
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
44
|
Dung dịch hỗ trợ mất ngủ
|
91.800.000
|
91.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
45
|
Dung dịch hỗ trợ viêm giác mạc
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
2 năm
|
|
46
|
Dung dịch làm giảm triệu chứng khô mắt
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
47
|
Dung dịch ngăn ngừa hình thành huyết khối và nhiễm trùng catheter
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
48
|
Dung dịch nhỏ mắt dùng cho các trường hợp khô mắt, nóng rát và mỏi mắt
|
244.200.000
|
244.200.000
|
0
|
2 năm
|
|
49
|
Dung dịch nhỏ mắt giúp giảm kích ứng, giảm khô mắt, giảm triệu chứng viêm kết mạc
|
47.000.000
|
47.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
50
|
Dung dịch nhỏ mắt giúp làm ẩm, bảo vệ giác mạc; hỗ trợ tái tạo biểu mô giác mạc
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
51
|
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
52
|
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
53
|
Dung dịch phòng ngừa loét do tỳ đè
|
77.300.000
|
77.300.000
|
0
|
2 năm
|
|
54
|
Dung dịch rửa vết thương
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
55
|
Dung dịch rửa vết thương
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
56
|
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
57
|
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
58
|
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
59
|
Dung dịch súc họng
|
2.317.100.000
|
2.317.100.000
|
0
|
2 năm
|
|
60
|
Dung dịch súc họng
|
5.120.000.000
|
5.120.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
61
|
Dung dịch súc miệng
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
62
|
Dung dịch súc miệng
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
63
|
Dung dịch súc miệng
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
64
|
Dung dịch súc miệng hỗ trợ sát khuẩn trong các phẫu thuật vùng khoang miệng
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
65
|
Dung dịch súc miệng, họng
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
66
|
Dung dịch súc miệng, họng
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
67
|
Dung dịch súc miệng, họng
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
68
|
Dung dịch súc miệng, họng chứa nano bạc
|
666.652.000
|
666.652.000
|
0
|
2 năm
|
|
69
|
Dung dịch thụt trực tràng
|
151.800.000
|
151.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
70
|
Dung dịch vệ sinh mũi
|
63.200.000
|
63.200.000
|
0
|
2 năm
|
|
71
|
Dung dịch xịt hỗ trợ giảm triệu chứng đau rát, ngứa họng
|
787.500.000
|
787.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
72
|
Dung dịch xịt họng
|
99.500.000
|
99.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
73
|
Dung dịch xịt miệng giúp làm giảm đau, kích ứng trong khoang miệng
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
74
|
Dung dịch xịt mũi
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
75
|
Dung dịch xịt mũi
|
63.180.000
|
63.180.000
|
0
|
2 năm
|
|
76
|
Dung dịch xịt mũi
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
77
|
Dung dịch xịt mũi hỗ trợ phòng ngừa và giảm các triệu chứng viêm mũi, xoang
|
1.184.071.500
|
1.184.071.500
|
0
|
2 năm
|
|
78
|
Dung dịch xịt mũi xoang
|
157.091.000
|
157.091.000
|
0
|
2 năm
|
|
79
|
Dung dịch xịt ngoài da phòng ngừa và điều trị viêm da trong quá trình xạ trị
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
80
|
Dung dịch xịt rửa mũi cho người lớn
|
65.352.500
|
65.352.500
|
0
|
2 năm
|
|
81
|
Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn
|
54.500.000
|
54.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
82
|
Gạc lưới tẩm muối bạc
|
57.800.000
|
57.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
83
|
Gạc xốp kháng khuẩn dùng cho vết thương độ sâu vừa phải, tiết nhiều dịch
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
84
|
Gel bạc nano kháng khuẩn, giảm đau, giảm phù nề
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
85
|
Gel bôi chàm ngứa, viêm da
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
86
|
Gel bôi hỗ trợ giảm đau lạnh cho cơ, khớp
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
87
|
Gel bôi hỗ trợ giảm đau nóng và lạnh cho cơ và khớp
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
88
|
Gel bôi miệng kháng khuẩn
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
89
|
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
90
|
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
91
|
Gel bôi vết thương hở
|
785.500.000
|
785.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
92
|
Gel bôi vết thương hở
|
3.181.095.000
|
3.181.095.000
|
0
|
2 năm
|
|
93
|
Gel bôi vết thương hở
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
94
|
Gel chăm sóc vết thương
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
95
|
Gel chăm sóc vết thương
|
145.000.000
|
145.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
96
|
Gel chăm sóc vết thương
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
97
|
Gel chống viêm, giảm tụ máu, phù nề, tổn thương gân cơ
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
98
|
Gel dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
99
|
Gel giảm đau cơ xương khớp
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
100
|
Gel giảm màu thâm da, tránh bị sẹo sau khi liền vết thương
|
188.522.500
|
188.522.500
|
0
|
2 năm
|
|
101
|
Gel giữ ẩm giảm khô mũi
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
102
|
Gel giữ ẩm, phục hồi môi trường sinh lý tối ưu thúc đẩy quá trình phục hồi, tái tạo da
|
2.310.000.000
|
2.310.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
103
|
Gel hỗ trợ bảo vệ, tái tạo tế bào da do ảnh hưởng của tia xạ
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
104
|
Gel hỗ trợ chống viêm dùng cho da nhờn
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
105
|
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
106
|
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
107
|
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở
|
1.360.000.000
|
1.360.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
108
|
Gel hỗ trợ giảm bầm, viêm, nề do chấn thương
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
109
|
Gel hỗ trợ giảm sẹo và đồng hóa màu da sau liền vết thương
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
110
|
Gel hỗ trợ làm giảm sẹo
|
152.806.500
|
152.806.500
|
0
|
2 năm
|
|
111
|
Gel hỗ trợ liền vết loét do bỏng, tì đè, bệnh đái tháo đường
|
235.000.000
|
235.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
112
|
Gel làm đầy điều trị khiếm khuyết khu vực mặt
|
1.155.000.000
|
1.155.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
113
|
Gel làm giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn
|
585.000.000
|
585.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
114
|
Gel làm mờ sẹo
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
115
|
Gel làm mờ sẹo
|
1.916.250.000
|
1.916.250.000
|
0
|
2 năm
|
|
116
|
Gel ngăn ngừa và trị sẹo phì đại hoặc sẹo lồi
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
2 năm
|
|
117
|
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
|
37.600.000
|
37.600.000
|
0
|
2 năm
|
|
118
|
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị
|
147.600.000
|
147.600.000
|
0
|
2 năm
|
|
119
|
Gel trị sẹo
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
120
|
Hỗn dịch chống khó tiêu, rối loạn tiêu hóa
|
110.400.000
|
110.400.000
|
0
|
2 năm
|
|
121
|
Sản phẩm giúp giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, giảm khô mũi
|
172.800.000
|
172.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
122
|
Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
123
|
Kem bôi vết thương hở
|
595.000.000
|
595.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
124
|
Kem bôi vết thương hở
|
784.350.000
|
784.350.000
|
0
|
2 năm
|
|
125
|
Kem hỗ trợ điều trị các triệu chứng của bệnh Trĩ
|
68.727.300
|
68.727.300
|
0
|
2 năm
|
|
126
|
Kem hỗ trợ giảm triệu chứng cho bệnh nhân eczema
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
127
|
Kem hỗ trợ giảm viêm ngứa, chống sẹo
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
128
|
Kem bôi giảm đau cơ xương khớp, giảm viêm và sưng tại một điểm chấn thương, giảm các triệu chứng suy tĩnh mạch
|
435.000.000
|
435.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
129
|
Máy xét nghiệm đường huyết
|
136.017.000
|
136.017.000
|
0
|
2 năm
|
|
130
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
131
|
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
132
|
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
|
4.500.000.000
|
4.500.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
133
|
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
|
5.500.000.000
|
5.500.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
134
|
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập
|
6.118.200.000
|
6.118.200.000
|
0
|
2 năm
|
|
135
|
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
|
892.800.000
|
892.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
136
|
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn
|
2.410.000.000
|
2.410.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
137
|
Muối rửa mũi xoang
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
138
|
Muối rửa mũi xoang
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
139
|
Muối rửa mũi xoang
|
53.796.000
|
53.796.000
|
0
|
2 năm
|
|
140
|
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
141
|
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối
|
217.500.000
|
217.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
142
|
Nước bọt nhân tạo
|
109.000.000
|
109.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
143
|
Nước mắt nhân tạo
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
144
|
Nước súc miệng
|
2.388.000.000
|
2.388.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
145
|
Ống thông dạ dày
|
562.500.000
|
562.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
146
|
Ống tiêm chứa dung dịch hỗ trợ các bệnh bàng quang
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
147
|
Ống tiêm đóng sẵn chứa chất làm đầy vùng hõm da tự nhiên và thứ phát
|
1.256.850.000
|
1.256.850.000
|
0
|
2 năm
|
|
148
|
Que thử xét nghiệm đường huyết
|
83.580.000
|
83.580.000
|
0
|
2 năm
|
|
149
|
Sản phẩm cô đọng dịch, thấm hút tạo màng bao phủ vết thương: bỏng, sau xạ trị…
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
150
|
Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột
|
51.545.000
|
51.545.000
|
0
|
2 năm
|
|
151
|
Sản phẩm giúp giảm các khó chịu tại chỗ do trĩ, nứt hậu môn
|
479.130.000
|
479.130.000
|
0
|
2 năm
|
|
152
|
Sản phẩm giúp giữ ẩm và làm dịu da, hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
153
|
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ niêm mạc dạ dày, thực quản
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
154
|
Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
155
|
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da
|
121.000.000
|
121.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
156
|
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da
|
121.500.000
|
121.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
157
|
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da, giảm khô ráp da
|
66.066.000
|
66.066.000
|
0
|
2 năm
|
|
158
|
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ
|
520.000.000
|
520.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
159
|
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
160
|
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản, kiểm soát tình trạng tăng tiết acid dạ dày
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
161
|
Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa, điều trị các triệu chứng do trĩ, nứt hậu môn
|
155.000.000
|
155.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
162
|
Sản phẩm hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da
|
435.000.000
|
435.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
163
|
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày, giảm các triệu chứng kích ứng niêm mạc dạ dày
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
164
|
Tất áp lực tĩnh mạch đùi
|
575.000.000
|
575.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
165
|
Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ
|
670.000.000
|
670.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
166
|
Tất áp lực tĩnh mạch dưới gối
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
167
|
Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ
|
1.180.000.000
|
1.180.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
168
|
Thiết bị vệ sinh mũi dùng hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
169
|
Thiết bị xịt mũi dùng vệ sinh mũi cho trẻ em
|
70.500.000
|
70.500.000
|
0
|
2 năm
|
|
170
|
Túi đựng nước tiểu một mảnh
|
139.020.000
|
139.020.000
|
0
|
2 năm
|
|
171
|
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả
|
110.040.000
|
110.040.000
|
0
|
2 năm
|
|
172
|
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả có tích hợp khóa cuộn
|
163.800.000
|
163.800.000
|
0
|
2 năm
|
|
173
|
Viên đặt âm đạo giúp làm lành và liền sẹo
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
174
|
Viên đặt điều trị viêm âm đạo
|
176.590.000
|
176.590.000
|
0
|
2 năm
|
|
175
|
Viên đặt sát khuẩn, giảm khô âm đạo
|
39.684.000
|
39.684.000
|
0
|
2 năm
|
|
176
|
Viên giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
177
|
Viên hỗ trợ làm lành các tổn thương cấp và mạn tính ở trực tràng, hậu môn
|
119.200.000
|
119.200.000
|
0
|
2 năm
|
|
178
|
Viên làm giảm nhiễm trùng âm đạo, viêm âm đạo không đặc hiệu
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
179
|
Viên trung hòa acid dạ dày
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
180
|
Viên uống giúp phục hồi chức năng tiêu hóa của bệnh nhân có hội chứng ruột kích thích
|
266.660.000
|
266.660.000
|
0
|
2 năm
|
|
181
|
Sản phẩm uống hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày, thực quản
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
182
|
Xịt họng giảm ho, kích ứng, ngứa họng do thay đổi thời tiết, cảm cúm
|
240.545.000
|
240.545.000
|
0
|
2 năm
|
|
183
|
Sản phẩm ngăn ngừa và điều trị các bệnh ngoài da do do virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV gây ra
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
184
|
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
185
|
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
186
|
Kem hỗ trợ làm giảm áp lực, triệu chứng suy tĩnh mạch và lưu thông kém ở chân
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
187
|
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
|
4.160.000.000
|
4.160.000.000
|
0
|
2 năm
|
|
188
|
Miếng dán vết thương
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
2 năm
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có khi nhẫn để bình an Có khi nhẫn để thênh thang cõi lòng. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.