Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Dự án Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, phường 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.869960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 869946. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Khối 03 phòng học tập và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9133 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | 1 mối nối |
| 5 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,332 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,332 | tấn |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4077 | 100m3 |
| 12 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5891 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0498 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0875 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,486 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4475 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8506 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,054 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1758 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8694 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9294 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,097 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1233 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9632 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 29,828 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2293 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,767 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5552 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2317 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6276 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2901 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4278 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7822 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2837 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4171 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5626 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2742 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1416 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8365 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,829 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5196 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4024 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7836 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2176 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9478 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7134 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,802 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6735 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6997 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1934 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0399 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 67 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6447 | m3 |
| 68 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0067 | m3 |
| 69 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6099 | m3 |
| 70 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1167 | m3 |
| 71 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4906 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6275 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5902 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 161,18 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,525 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,244 | m3 |
| 79 | Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 184,9444 | m2 |
| 80 | Trát cột ốp, thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4679 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,374 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,35 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,565 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423,8641 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 455,52 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 285,36 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 150,63 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,776 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 200,68 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 810,26 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 325,528 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 214,558 | m |
| 93 | Láng vữa tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,15 | m2 |
| 94 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 158,558 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0773 | m |
| 96 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 109,04 | m |
| 97 | Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm SIKALATEX (hoặc tương đương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 155,604 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 155,604 | m2 |
| 99 | Ngâm nước xi măng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 155,604 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 533,425 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 650,148 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm ( hành lang lát gạch 400x400 nhám) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,7475 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 109,74 | m2 |
| 104 | Ốp bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 105 | Ốp bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 55,56 | m2 |
| 106 | Ốp mặt dal lavabo bằng đá Granite tự nhiên dày 17mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, chân cột ốp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 52,115 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,842 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.757,784 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.787,53 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 526,208 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.845,05 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3.545,314 | m2 |
| 114 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly kem pano nhôm hộp, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 98,82 | 0.0 |
| 115 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 116 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 117 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 118 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 119 | SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 283,14 | m2 |
| 122 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn D60 (lan can inox hộp 40x40x1,5) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,13 | M2 |
| 123 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi ( 600x600) và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 490,78 | m2 |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.8 mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9327 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | tấn |
| 126 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45dzem | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2508 | 100m2 |
| 127 | SXLD lam BTCT đúc sẵn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,13 | m2 |
| 129 | SXLD thang lên mái thanh ngang inox 304 (30x30x1,5), thanh đứng inox304(30x60x2) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | SXLD bông gió trang trí cầu thang | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 131 | Chèn khe nhiệt tường bằng mút xốp, nhôm chữ T kt:40x7mm có bắt vít nở âm vào trong tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED 0.6m máng siêu mỏng bóng T8 10W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3.696 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.843 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 952 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 155 | Lắp đặt MCCB 1pha 125A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1pha 80A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 3 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.723 | m |
| 163 | Lắp đặt ống điện tròn D32mm, loại chống cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 164 | Lắp đặt đèn đường led 100W + cần đèn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 165 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 166 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 167 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 168 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Lắp còi báo động cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đầu báo khói | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 171 | Lắp đèn báo phòng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 172 | Lắp công tắc khẩn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 173 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 174 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 175 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái' |
| 176 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 180 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 181 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 184 | Mối hàn cadweld | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 185 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 186 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 187 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 188 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 189 | Kẹp cố định cáp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 190 | Bộ đếm sét CDR | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27x1,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34x2mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D34 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42x3mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D42 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60x2,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 203 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 204 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 210 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 217 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 222 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 225 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 227 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 229 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt Giáo viên (tương đương Viglacera V64) chọn bộ (GV) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh (tương đương Viglacera V64) chọn bộ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacera VI5, để bàn) chọn bộ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-411V+UF5V) chọn bộ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 239 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 240 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt Rắc co PVC, ĐK 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 245 | Đào HTH, HG đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,892 | 1m3 |
| 246 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,408 | 100m |
| 247 | Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùn lỏng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,136 | m3 |
| 250 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 253 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7735 | m3 |
| 254 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTH bằng máy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 255 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HG, tầng lọc bằng máy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 257 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6424 | m3 |
| 258 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 261 | Thi công tầng lọc than củi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 262 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 263 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | 1m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3125 | m3 |
| 266 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 269 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt NRN PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 284 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 285 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 287 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 291 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 295 | Lắp đặt Lupe đồng D42 (tương đương Miha DN32, PN12) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3625 | 1m3 |
| 297 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2627 | m3 |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 299 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt co PVC, đường kính d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42/34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Lắp Tê ĐK 42mm (đai khởi thuỷ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt van ren, ĐK 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg ( bệ phản áp D42) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Cải tạo khối hiệu bộ và chức năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 597,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 310,13 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 597,09 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 310,13 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 907,22 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 82,14 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 82,14 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1756 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bị hư | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 117,34 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa nền | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 117,34 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 117,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo khối phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.573,694 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 681,5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,23 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.255,194 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,23 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.255,194 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 121,008 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 121,008 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3139 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 232,32 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 215,52 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 215,52 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào hiện trạng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 215,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch nền bị hư | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát nền | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 576,66 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm trần Prima khung nhôm nổi KT 600x600mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 576,66 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,328 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3.209 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 994 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 686 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CXV 16mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 50 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Tấm cao su lót nền | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1938 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | 10m |
| E | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7169 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan, giằng hố ga | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5987 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép máng nước, hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6684 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 375,41 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, rãnh nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 51,68 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 315mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,175 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy ép cọc trước ≥150 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (để định vị công trình) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy cắt thép, uốn thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 15 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 50 |
| 16 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
2 |
2 |
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
2 |
3 |
Máy ép cọc trước ≥150 tấn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
1 |
4 |
Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
1 |
6 |
Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
1 |
7 |
Máy toàn đạc (để định vị công trình) |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
4 |
9 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
3 |
10 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
3 |
11 |
Máy cắt thép, uốn thép |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
2 |
12 |
Máy hàn |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
2 |
13 |
Máy khoan bê tông ≥0,62kW |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
1 |
14 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
1 |
15 |
Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
50 |
16 |
Máy phát điện |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
1 |
17 |
Máy cắt gạch |
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5164 | 100m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9133 | 100m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 23,04 | 100m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 188 | 1 mối nối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | 5,332 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 5,332 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,208 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,525 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,208 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,208 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4077 | 100m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | 6,5891 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 71,0498 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 141,0875 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,486 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,25 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,25 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,4475 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,8506 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,054 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,1758 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,588 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 63,8694 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 64,9294 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,097 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,1233 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9632 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,022 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,395 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,828 | m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 4,2293 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,767 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2115 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,5552 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,222 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2317 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6276 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2901 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0756 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,47 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0362 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,4278 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ tam cấp | 0,1934 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7822 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,2837 | 100m2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,4171 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5626 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2742 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1416 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,8365 | tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Giành được lòng tin rất khó mà hủy diệt thì dễ lắm, quan trọng không phải là dối gạt chuyện lớn hay nhỏ mà chính việc dối gạt đã là vấn đề. "
Đồng Hoa
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.