Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 17:07 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, phường 1
Gói thầu
Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, phường 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:58 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:56 23/05/2022
đến
16:58 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:58 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Dự án Trường Tiểu học Lê Quý Đôn, phường 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.869960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam. Địa chỉ: C13-C15, Khu dân cư lô số 08a, Khu đô thị mới nam sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Huỳnh Lộc. Địa chỉ: A12-09, đường số 01 khu dân cư Trường Thạnh, khu vực Thạnh Mỹ, phường Trường Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HIHD. Địa chỉ: số 83, đường Kênh Xáng, phường 8, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Thuận Phát. Địa chỉ: Số 199 Dương Minh Quan, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.869960

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.869960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 869946.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.32
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
8Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
9Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
10Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước1Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Khối 03 phòng học tập và các phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5164100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9133100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật23,04100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1881 mối nối
5Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,332tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,332tấn
7Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,525m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4077100m3
12SXLD tấm cao su sọc lót nềnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,5891100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật71,0498m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật141,0875m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,486m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,25m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật19,25m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,4475m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,8506m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28,054m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,1758m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật63,8694m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật64,9294m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,097m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,1233m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,9632m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,395m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật29,828m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2293100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,767100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2115100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,5552100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,222100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,2317100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6276100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,2901100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0756100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,47100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,4278100m2
43Ván khuôn gỗ tam cấpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1934100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7822100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,2837100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,4171tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5626tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,2742tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1416tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,8365tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,829tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2663tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5196tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4024tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7836tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2176tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,9478tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,7134tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,802tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15,6735tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3242tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,6997tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1934tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4251tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0399tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4251tấn
67Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,6447m3
68Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,0067m3
69Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,6099m3
70Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,1167m3
71Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,4906m3
72Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
73Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật156,6275m3
74Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,5902m3
75Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật161,18m3
76Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,525m3
77Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,854m3
78Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,244m3
79Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật184,9444m2
80Trát cột ốp, thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật178,4679m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.140,374m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,35m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật39,565m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.423,8641m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật455,52m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật285,36m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật150,63m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật85,776m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật200,68m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật810,26m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật325,528m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật214,558m
93Láng vữa tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật43,15m2
94Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật158,558m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0773m
96Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật109,04m
97Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm SIKALATEX (hoặc tương đương)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật155,604m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật155,604m2
99Ngâm nước xi măngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật155,604m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật533,425m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật650,148m2
102Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm ( hành lang lát gạch 400x400 nhám)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.020,7475m2
103Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật109,74m2
104Ốp bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,05m2
105Ốp bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật55,56m2
106Ốp mặt dal lavabo bằng đá Granite tự nhiên dày 17mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
107Công tác ốp đá chẻ chân tường, chân cột ốpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật52,115m2
108Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.318,842m2
109Bả bằng bột bả vào tường trongChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.757,784m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.787,53m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật526,208m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.845,05m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3.545,314m2
114SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly kem pano nhôm hộp, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật98,820.0
115SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
116SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,8m2
117SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật102m2
118SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
119SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
120SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V.Yêu cầu về kỹ thuật283,14m2
122SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn D60 (lan can inox hộp 40x40x1,5)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,13M2
123Thi công trần Prima khung nhôm nổi ( 600x600) và toàn bộ phụ kiện kèm theoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật490,78m2
124Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.8 mạ kẽmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,9327tấn
125Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,933tấn
126Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45dzemChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,2508100m2
127SXLD lam BTCT đúc sẵnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
128Lắp dựng lan can sắtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,13m2
129SXLD thang lên mái thanh ngang inox 304 (30x30x1,5), thanh đứng inox304(30x60x2)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130SXLD bông gió trang trí cầu thangChương V.Yêu cầu về kỹ thuật88cái
131Chèn khe nhiệt tường bằng mút xốp, nhôm chữ T kt:40x7mm có bắt vít nở âm vào trong tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,196m2
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m
134Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
135Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7cái
136Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
137Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
138Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật26cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật88cái
141Lắp đặt quạt đảo trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật52cái
142Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
143Lắp đặt đèn LED 0.6m máng siêu mỏng bóng T8 10WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
144Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
145Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
146Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
147Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
148Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
149Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8m
150Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3.696m
151Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.843m
152Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật952m
153Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật500m
154Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
155Lắp đặt MCCB 1pha 125AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt MCB 1pha 80A (loại 2 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 3 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
159Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
160Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật25cái
161Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
162Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.723m
163Lắp đặt ống điện tròn D32mm, loại chống cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật220m
164Lắp đặt đèn đường led 100W + cần đènChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
165Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1
166Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CChương V.Yêu cầu về kỹ thuật360m
167Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật330m
168Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
169Lắp còi báo động cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đầu báo khóiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
171Lắp đèn báo phòngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
172Lắp công tắc khẩnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
173Lắp bình chữa cháy ABC 4KGChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bình
174Lắp bình chữa cháy CO2 5KGChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bình
175Lắp tiêu lệnh PCCCChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái'
176Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
177Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1
178Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật70m
180Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
181Trụ đỡ kim chống sétChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
182Đế trụ đỡ kim chống sétChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
183Tăng đưa + cáp chằng cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
184Mối hàn cadweldChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
185Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
186Ống PVC luồn cáp fi 21mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
187Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
188Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1kg
189Kẹp cố định cápChương V.Yêu cầu về kỹ thuật60cái
190Bộ đếm sét CDRChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27x1,8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,064100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34x2mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
194Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D34Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
196Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D42Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60x2,8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m
198Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90x3,8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
200Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật59cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114x4,9mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
202Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật53cái
203Lắp đặt Nối RT thau D21Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40cái
204Lắp đặt Nối RN thau D21Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật48cái
205Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật176cái
206Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật88cái
207Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
208Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật116cái
209Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26cái
210Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật52cái
211Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=42/34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
213Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật9cái
214Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
215Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
216Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật34cái
217Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
218Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật45cái
219Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
220Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
221Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32cái
222Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật88cái
223Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
224Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật44cái
225Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
226Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
227Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
228Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật33cái
229Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật88cái
230Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
231Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật42cái
232Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
233Lắp đặt chậu xí bệt Giáo viên (tương đương Viglacera V64) chọn bộ (GV)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
234Lắp đặt chậu xí bệt học sinh (tương đương Viglacera V64) chọn bộChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
235Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacera VI5, để bàn) chọn bộChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
236Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-411V+UF5V) chọn bộChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
237Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
239Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
240Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
241Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
242Lắp đặt giá treo Inox 304Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
243Lắp đặt Rắc co PVC, ĐK 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
244Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
245Đào HTH, HG đất cấp IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,8921m3
246Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cốngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,408100m
247Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùn lỏngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
249Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,136m3
250Ván khuôn HTH, tấm đanChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
251Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0812tấn
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0413tấn
253Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7735m3
254Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTH bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
255Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HG, tầng lọc bằng máyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
257Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6424m3
258Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
260Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
261Thi công tầng lọc than củiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
262Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
263Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
264Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,31251m3
265Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3125m3
266Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
269Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Lắp đặt NRN PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
272Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
273Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
275Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
276Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
277Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7cái
278Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
279Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
280Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
281Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
282Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
284Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
285Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật37m
286Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật37m
287Cung cấp lắp đặt phao điệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
288Lắp đặt rắc co, đường kínhd=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
289Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
290Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
291Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
292Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
293Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
294Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
295Lắp đặt Lupe đồng D42 (tương đương Miha DN32, PN12)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
296Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,36251m3
297Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào trừ thể tích ống)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,2627m3
298Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
299Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
300Lắp đặt co PVC, đường kính d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
301Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42/34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
303Lắp Tê ĐK 42mm (đai khởi thuỷ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
304Lắp đặt van ren, ĐK 42mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg ( bệ phản áp D42)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
BHạng mục: Cải tạo khối hiệu bộ và chức năng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật597,09m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật310,13m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật597,09m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật310,13m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật907,22m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật39,721m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật82,14m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật82,14m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1756m2
11Phá dỡ nền gạch bị hưChương V.Yêu cầu về kỹ thuật117,34m2
12Phá lớp vữa nềnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật117,34m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật117,34m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,264100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,312100m2
CHạng mục: Cải tạo khối phòng học
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.267,23m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.573,694m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật681,5m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.267,23m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2.255,194m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.267,23m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2.255,194m2
8Phá lớp vữa trát sê nôChương V.Yêu cầu về kỹ thuật121,008m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật121,008m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,3139m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật232,32m2
12Vệ sinh cửaChương V.Yêu cầu về kỹ thuật215,52m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật215,521m2
14Lắp dựng cửa vào hiện trạngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật215,52m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
16Phá dỡ nền gạch nền bị hưChương V.Yêu cầu về kỹ thuật80m2
17Phá lớp vữa trát nềnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật80m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật80m2
19Tháo dỡ trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật576,66m2
20Thi công trần bằng tấm trần Prima khung nhôm nổi KT 600x600mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật576,66m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,328100m2
23Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
26Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật46cái
29Lắp đặt quạt đảo trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56cái
30Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
31Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
32Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 10WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
33Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
36Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12m
37Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3.209m
38Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật994m
39Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật686m
40Lắp đặt cáp điện CXV 16mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật70m
41Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
42Lắp đặt MCCB 1pha 75AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
46Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.139m
48Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật200m
49Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
50Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1
DHạng mục: Sân đường
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
2Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đanChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0416tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3375m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
6Tấm cao su lót nềnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,03100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1938tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhámChương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,9510m
EHạng mục: Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0753100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7169100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,3m3
5Ván khuôn gỗ tấm đan, giằng hố gaChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5987100m2
6Lắp dựng cốt thép máng nước, hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6684tấn
7Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2289tấn
8Bê tông rãnh nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,85m3
9Xây tường thẳng bằng không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,84m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật375,41m2
11Láng đáy hố ga, rãnh nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật51,68m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 315mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1691cấu kiện
FHạng mục: San lấp mặt bằng
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,175100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
2Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
3Máy ép cọc trước ≥150 tấnThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấnThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5Máy lu bánh thép ≥ 09 tấnThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7Máy toàn đạc (để định vị công trình)Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
8Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê4
9Máy đầm dùiThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê3
10Máy đầm bànThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê3
11Máy cắt thép, uốn thépThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê2
12Máy hànThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê2
13Máy khoan bê tông ≥0,62kWThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê1
14Máy đầm cócThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê1
15Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê50
16Máy phát điệnThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê1
17Máy cắt gạchThiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
2
2
Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
2
3
Máy ép cọc trước ≥150 tấn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
4
Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
5
Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
6
Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
7
Máy toàn đạc (để định vị công trình)
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
1
8
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
4
9
Máy đầm dùi
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
3
10
Máy đầm bàn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
3
11
Máy cắt thép, uốn thép
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
2
12
Máy hàn
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
2
13
Máy khoan bê tông ≥0,62kW
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
1
14
Máy đầm cóc
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
1
15
Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
50
16
Máy phát điện
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
1
17
Máy cắt gạch
Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,5164 100m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9133 100m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
23,04 100m Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
188 1 mối nối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
5 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm
5,332 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
5,332 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công
0,208 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
3,525 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0,208 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
0,208 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,4077 100m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
12 SXLD tấm cao su sọc lót nền
6,5891 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
71,0498 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
141,0875 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,486 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
18,25 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
19,25 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
30,4475 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
31,8506 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
28,054 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
17,1758 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,588 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
63,8694 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
64,9294 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
16,097 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
30,1233 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
7,9632 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,022 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,395 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
29,828 m3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng
4,2293 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
5,767 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,2115 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
4,5552 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,222 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,2317 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,6276 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,2901 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,0756 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
8,47 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
0,0362 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,4278 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ tam cấp
0,1934 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,7822 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5,2837 100m2 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,4171 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5626 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,2742 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,1416 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
4,8365 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây