Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp Tên dự án là: Công trình: Xây dựng 11 phòng học và công trình phụ trợ Trường THCS Nguyễn Văn Cừ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 0,5195 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo BVTK | 1,254 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 1,7735 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 3,547 | m³ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 2,2517 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 5,845 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 32,2508 | m³ |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 43,4835 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 77,073 | m³ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 45,3198 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,8402 | 100m² |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 6,3539 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8968 | 100m² |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 18,2289 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo BVTK | 1,8232 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,6416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4995 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,5829 | tấn |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 1,1014 | 100m³ |
| 21 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 1,2088 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,3276 | 100m³ |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,993 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,9921 | m³ |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 23,504 | m³ |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 4,0312 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8645 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 5,6983 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 55,6182 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,1386 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,3968 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,6923 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 72,5185 | m³ |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 7,0636 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 6,4046 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 18,1226 | m³ |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 3,0782 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,7279 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,7996 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK | 6,5909 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTK | 0,7243 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,4365 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,782 | m³ |
| 45 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 34,6091 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,6372 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 177,5248 | m³ |
| 48 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 572,6286 | m² |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 40,95 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,414 | m² |
| 51 | Đắp tường trang trí dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,3475 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 393,2445 | m² |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1.476,4747 | m² |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 30,176 | m² |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 32,9 | m |
| 56 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Theo BVTK | 13,9826 | m² |
| 57 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 16,375 | m² |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 174,148 | m² |
| 59 | Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thang | Theo BVTK | 174,148 | m² |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 345,2568 | m² |
| 61 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo BVTK | 345,2568 | m² |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 554,6526 | m² |
| 63 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo BVTK | 554,6526 | m² |
| 64 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 258,928 | m² |
| 65 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo BVTK | 258,928 | m² |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 302,421 | m² |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 268,061 | m² |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 302,421 | m² |
| 69 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo BVTK | 218 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo BVTK | 103,1 | m |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 72 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 73 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,9 | m² |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.942,8078 | m² |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.332,9854 | m² |
| 76 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.825,7935 | m² |
| 77 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.449,9997 | m² |
| 78 | Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 6,4541 | 100m² |
| 79 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 8,0714 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 8,0714 | tấn |
| 81 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | Theo BVTK | 484,42 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400) | Theo BVTK | 738,6645 | m² |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Theo BVTK | 38,018 | m² |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,09m² (gạch 300x300) | Theo BVTK | 118,26 | m² |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m² (gạch 300x300) | Theo BVTK | 303,9 | m² |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 84,5575 | m² |
| 87 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 84,5575 | m² |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 161,9 | m |
| 89 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 9,283 | m² |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 8,5526 | m² |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 172,36 | m² |
| 92 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 58,24 | m² |
| 93 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 57,6 | m² |
| 94 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 47,52 | m² |
| 95 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo BVTK | 9 | m² |
| 96 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 66,6 | m² |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 66,6 | m² |
| 98 | GCLD lan can hành lang Inox cao 1000, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 6,3 | md |
| 99 | GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 50,14 | md |
| 100 | GCLD lan can hành lang Inox cao 300, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 73,87 | md |
| 101 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo BVTK | 22,12 | md |
| 102 | GCLD Logo chữ Inox cao 300 "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" (cả phụ kiện, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 103 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 1,092 | 100m |
| 104 | Co nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 28 | cái |
| 105 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo BVTK | 14 | cái |
| 107 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo BVTK | 13,208 | m³ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo BVTK | 8,784 | 100m² |
| 109 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 110 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 111 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 40 | bộ |
| 112 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 32 | cái |
| 114 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0387 | tấn |
| 115 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 84 | cái |
| 116 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 16 | cái |
| 117 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 16 | cái |
| 118 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 30 | hộp |
| 119 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 90 | hộp |
| 120 | Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x25mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 85 | m |
| 121 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x10mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 67 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 230 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 490 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 2.100 | m |
| 125 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D25mm | Theo BVTK | 300 | m |
| 126 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mm | Theo BVTK | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mm | Theo BVTK | 1,22 | 100 m |
| 128 | Móc giữ và néo cáp ABC chuyên dụng | Theo BVTK | 10 | cái |
| 129 | Tủ Composite kt 600x400x250mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 130 | MCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo BVTK | 1 | cái |
| 132 | RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 8 | cái |
| 133 | MCB: 25A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 134 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 135 | MCB: 50A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 136 | MCB: 75A/4P/415V-16KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 138 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm² | Theo BVTK | 21 | m |
| 139 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo BVTK | 77 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D130mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-168x168 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-168x130 NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-130x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x90 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D130 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn nhựa PVC 168x130 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Theo BVTK | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 160 | Ty neo ống thoát nước | Theo BVTK | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van khóa đk42 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van khóa đk21->27 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van 1 chiều đk42 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 28 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông, vòi đơn + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi nước Inox + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox loại nằm 2m³ + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bể |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,4035 | 100m³ |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0923 | 100m³ |
| 188 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,3112 | 100m³ |
| 189 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 8,7365 | m³ |
| 190 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 1,942 | m³ |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 1,2488 | m³ |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0479 | 100m² |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 11 | cái |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,113 | tấn |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo BVTK | 0,0205 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,587 | m³ |
| 197 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Theo BVTK | 3,75 | m² |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,8 | m² |
| 199 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 28,84 | m² |
| 200 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Theo BVTK | 0,936 | m³ |
| 201 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 8 | 1ck |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Theo BVTK | 0,025 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| B | HM: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,6941 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTK | 2,57 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 12,2346 | m³ |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 20,6898 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 36,5352 | m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 11,1983 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,2916 | 100m² |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 1,9706 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3213 | 100m² |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 8,5564 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo BVTK | 0,8558 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,7213 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,2522 | 100m³ |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,4676 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,289 | 100m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,53 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,2572 | m³ |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,292 | m³ |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,8584 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1901 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,9733 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 13,4316 | m³ |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,6011 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3853 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 2,1523 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 8,7257 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 1,1206 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,703 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 4,9879 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,8367 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,3631 | tấn |
| 35 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,5194 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 52,3195 | m³ |
| 37 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 149,87 | m² |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 131,67 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 40,95 | m² |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 415,7016 | m² |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,8 | m |
| 42 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Theo BVTK | 12,4 | m² |
| 43 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 14,66 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 22,33 | m² |
| 45 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo BVTK | 22,33 | m² |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,18 | m² |
| 47 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo BVTK | 57,18 | m² |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTK | 89,709 | m² |
| 49 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo BVTK | 89,709 | m² |
| 50 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 78,058 | m² |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo BVTK | 78,058 | m² |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 63,054 | m² |
| 55 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo BVTK | 72,76 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo BVTK | 86,83 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 485,1656 | m² |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 247,277 | m² |
| 59 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 502,913 | m² |
| 60 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 229,5296 | m² |
| 61 | Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Theo BVTK | 3,0982 | 100m² |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 3,9167 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 3,9167 | tấn |
| 64 | Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽm | Theo BVTK | 197,88 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400) | Theo BVTK | 210,97 | m² |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400) | Theo BVTK | 9,11 | m² |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,44 | m² |
| 68 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 11,44 | m² |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 26,4 | m |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK | 1,53 | m² |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 43,44 | m² |
| 72 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 21,84 | m² |
| 73 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 74 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 21,6 | m² |
| 76 | GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo BVTK | 38,86 | md |
| 77 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 0,336 | 100m |
| 78 | Co nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 79 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 81 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo BVTK | 11,855 | m³ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo BVTK | 2,889 | 100m² |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,148 | 100m³ |
| 84 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 9,257 | m³ |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0554 | 100m³ |
| 86 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0926 | 100m³ |
| 87 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 35 | m |
| 88 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 89 | Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 90 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 92 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0145 | tấn |
| 93 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 24 | cái |
| 94 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 15 | cái |
| 95 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 15 | cái |
| 96 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 15 | hộp |
| 97 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 39 | hộp |
| 98 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 90 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 650 | m |
| 103 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mm | Theo BVTK | 370 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mm | Theo BVTK | 0,35 | 100 m |
| 105 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULE | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 106 | RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 3 | cái |
| 107 | MCB: 25A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 108 | MCB: 32A/2P/250V-6KA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 109 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 110 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 111 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm² | Theo BVTK | 21 | m |
| 112 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm² | Theo BVTK | 10 | m |
| C | HM: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m³, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,6243 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 13,3125 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0908 | 100m³ |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 1,5335 | 100m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 48,0129 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 0,1953 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầm | Theo BVTK | 2,6027 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0165 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 2 | 1ck |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo BVTK | 1,3761 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Theo BVTK | 4,8424 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 86,198 | m² |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 75,52 | m² |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,6212 | m² |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 57,6212 | m² |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 133,1412 | m² |
| 17 | Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 | Theo BVTK | 36,4 | m |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,2795 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0528 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0102 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,0758 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,96 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 34,982 | m² |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 29,5371 | m² |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo BVTK | 5,079 | m² |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 2,625 | m² |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,625 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,472 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 31,7221 | m² |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTK | 0,128 | 100m² |
| 32 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,0356 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 2,64 | m² |
| 35 | GC cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 2,64 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,15 | 1m² |
| 37 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h) + ổ cắm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 39 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kV | Theo BVTK | 40 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 46 | MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 0,119 | 100m³ |
| 2 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 3,1935 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0871 | 100m³ |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0319 | 100m³ |
| 5 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 35 | m |
| 6 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 7 | Dây cáp đồng trần tiết diện 16mm² | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm² | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị) | Theo BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo BVTK | 1,1 | 10 đầu |
| 11 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 1 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 1 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Theo BVTK | 1,1 | 10 đèn |
| 14 | Điện trở cuối tuyến | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Hộp Box đấu dây 100x100x50 | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây D20mm | Theo BVTK | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2x(1Cx1)mm² | Theo BVTK | 900 | m |
| 18 | Ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mm | Theo BVTK | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2H | Theo BVTK | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng + bộ lưu điện 2H | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Theo BVTK | 9 | cái |
| 22 | Ống nhựa bảo vệ dây D20mm | Theo BVTK | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp nguồn VCmd 2x1mm² | Theo BVTK | 200 | m |
| E | HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo BVTK | 1,1045 | 100m³ |
| 2 | Đệm cát mương công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 27,4266 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTK | 0,656 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,0552 | 100m² |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,828 | 100m³ |
| 6 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,2765 | 100m³ |
| 7 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 324 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20x2,1mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100mm-PN16 | Theo BVTK | 3,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê ren thép DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê ren thép DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100/50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co ren thép DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co ren thép DN50mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co hàn thép DN100mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 21 | Giảm hàn thép DN100/50mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Giảm hàn thép DN100/65mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Giảm hàn thép DN100/80mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 24 | Nối nhựa HDPE BU D110mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 25 | Rắc co nhông DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 26 | Bích thép 5k DN100mm | Theo BVTK | 24 | cặp bích |
| 27 | Bích thép bù 5k DN100mm | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Van khóa DN20mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa DN50mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van an toàn DN50mm, 15kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa bướm DN100mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chống rung DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 34 | Y lọc DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin DN100mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van xả khí +van khóa DN20mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực + van khóa + siphon | Theo BVTK | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphon | Theo BVTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTK | 1 | 1 tủ |
| 42 | Dây cáp cấp nguồn CV/FR 4x10mm² | Theo BVTK | 10 | m |
| 43 | Ống ruột gà cam xoắn HDPE đk 25/32mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 44 | Bộ đệm chống rung máy bơm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 45 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo BVTK | 5 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 30 | 1m² |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo BVTK | 0,54 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW. | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng; | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; | Đặc điểm thiết bị: 70kg. | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW. | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép; | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW. | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 100 |
| 12 | Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
2 |
2 |
Loại thiết bị: Cần cẩu |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
1 |
3 |
Loại thiết bị: Máy đào |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
2 |
4 |
Loại thiết bị: Máy trộn vữa |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
4 |
5 |
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay; |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW |
2 |
6 |
Loại thiết bị: Máy hàn; |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW. |
2 |
7 |
Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng; |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
1 |
8 |
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay; |
Đặc điểm thiết bị: 70kg. |
2 |
9 |
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW. |
4 |
10 |
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép; |
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW. |
2 |
11 |
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ); |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
100 |
12 |
Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); |
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,5195 | m³ | Theo BVTK | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,254 | m³ | Theo BVTK | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,7735 | m³ | Theo BVTK | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,547 | m³ | Theo BVTK | ||
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,2517 | 100m³ | Theo BVTK | ||
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5,845 | m³ | Theo BVTK | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 32,2508 | m³ | Theo BVTK | ||
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 43,4835 | m³ | Theo BVTK | ||
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | 77,073 | m³ | Theo BVTK | ||
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 45,3198 | m³ | Theo BVTK | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,8402 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 6,3539 | m³ | Theo BVTK | ||
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8968 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 18,2289 | m³ | Theo BVTK | ||
| 15 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | 1,8232 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0047 | tấn | Theo BVTK | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6416 | tấn | Theo BVTK | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4995 | tấn | Theo BVTK | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5829 | tấn | Theo BVTK | ||
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1014 | 100m³ | Theo BVTK | ||
| 21 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | 1,2088 | 100m³ | Theo BVTK | ||
| 22 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3276 | 100m³ | Theo BVTK | ||
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,993 | m³ | Theo BVTK | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,9921 | m³ | Theo BVTK | ||
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 23,504 | m³ | Theo BVTK | ||
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,0312 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8645 | tấn | Theo BVTK | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,6983 | tấn | Theo BVTK | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 55,6182 | m³ | Theo BVTK | ||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,1386 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,3968 | tấn | Theo BVTK | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,6923 | tấn | Theo BVTK | ||
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 72,5185 | m³ | Theo BVTK | ||
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,0636 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,4046 | tấn | Theo BVTK | ||
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 18,1226 | m³ | Theo BVTK | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0782 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7279 | tấn | Theo BVTK | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7996 | tấn | Theo BVTK | ||
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,5909 | m³ | Theo BVTK | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7243 | 100m² | Theo BVTK | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3533 | tấn | Theo BVTK | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4365 | tấn | Theo BVTK | ||
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,782 | m³ | Theo BVTK | ||
| 45 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 34,6091 | m³ | Theo BVTK | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 14,6372 | m³ | Theo BVTK | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 177,5248 | m³ | Theo BVTK | ||
| 48 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 572,6286 | m² | Theo BVTK | ||
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | 40,95 | m² | Theo BVTK | ||
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,414 | m² | Theo BVTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông có hai sở thích: thú phiêu lưu và sự nguy hiểm. Bởi vậy đàn ông rất thích tình yêu, vì tình yêu là một trò chơi hết sức nguy hiểm. "
Công tước De Richelieu
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.