Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp

Tìm thấy: 15:49 14/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Xây dựng 11 phòng học và công trình phụ trợ Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Công trình: Xây dựng 11 phòng học và công trình phụ trợ Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:44 14/07/2022
đến
08:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
Tên dự án là: Công trình: Xây dựng 11 phòng học và công trình phụ trợ Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng T.A.T (Địa chỉ: 69/5 Trần Nhật Duật, phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến Trúc và Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: Lô số 21, đường số 27 Khu đô thị Lê Hồng Phong I, phường Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói Xây lắp: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; + Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021. - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3Phụ trách trắc địa1- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước1- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6Phụ trách thanh toán, quyết toán1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động1- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
8Phụ trách PCCC1- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTK0,5195
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo BVTK1,254
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK1,7735
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK3,547
5Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK2,2517100m³
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK5,845
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK32,2508
8Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK43,4835
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo BVTK77,073
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BVTK45,3198
11Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,8402100m²
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo BVTK6,3539
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,8968100m²
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK18,2289
15Ván khuôn móng dài, giằng móngTheo BVTK1,8232100m²
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0047tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,6416tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4995tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,5829tấn
20Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK1,1014100m³
21Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK1,2088100m³
22Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,3276100m³
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK12,993
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK2,9921
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo BVTK23,504
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK4,0312100m²
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,8645tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK5,6983tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK55,6182
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK6,1386100m²
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,3968tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK6,6923tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK72,5185
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo BVTK7,0636100m²
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK6,4046tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK18,1226
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK3,0782100m²
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,7279tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,7996tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK6,5909
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTK0,7243100m²
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3533tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,4365tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK1,782
45Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo BVTK34,6091
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo BVTK14,6372
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo BVTK177,5248
48Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK572,6286
49Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75Theo BVTK40,95
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK4,414
51Đắp tường trang trí dày 2,0cm, vữa XM M75Theo BVTK1,3475
52Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK393,2445
53Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK1.476,4747
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa XM M75Theo BVTK30,176
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BVTK32,9m
56Ốp tường gạch trang trí kt 50x200Theo BVTK13,9826
57Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK16,375
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK174,148
59Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thangTheo BVTK174,148
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BVTK345,2568
61Trát hồ dầu lên BT dầmTheo BVTK345,2568
62Trát trần, vữa XM M75Theo BVTK554,6526
63Trát hồ dầu lên BT trầnTheo BVTK554,6526
64Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BVTK258,928
65Trát hồ dầu lên BT lanh tôTheo BVTK258,928
66Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK302,421
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK268,061
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK302,421
69Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75Theo BVTK218m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10)Theo BVTK103,1m
71Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo BVTK9,9
72Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK9,9
73Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK9,9
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.942,8078
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK1.332,9854
76Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK1.825,7935
77Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK1.449,9997
78Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Theo BVTK6,4541100m²
79Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK8,0714tấn
80Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK8,0714tấn
81Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽmTheo BVTK484,42
82Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400)Theo BVTK738,6645
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400)Theo BVTK38,018
84Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,09m² (gạch 300x300)Theo BVTK118,26
85Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m² (gạch 300x300)Theo BVTK303,9
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK84,5575
87Láng granitô bậc cấpTheo BVTK84,5575
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK161,9m
89Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK9,283
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK8,5526
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK172,36
92GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm)Theo BVTK58,24
93GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo BVTK57,6
94GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả ổ khóa có tay nắm)Theo BVTK47,52
95GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmTheo BVTK9
96Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo BVTK66,6
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK66,6
98GCLD lan can hành lang Inox cao 1000, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Theo BVTK6,3md
99GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Theo BVTK50,14md
100GCLD lan can hành lang Inox cao 300, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Theo BVTK73,87md
101GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo BVTK22,12md
102GCLD Logo chữ Inox cao 300 "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" (cả phụ kiện, chi tiết theo thiết kế)Theo BVTK1bộ
103ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo BVTK1,092100m
104Co nhựa PVC D90mmTheo BVTK28cái
105Ống thông dầm nhựa PVC D60mmTheo BVTK0,06100m
106Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo BVTK14cái
107Đổ đất màu bồn hoaTheo BVTK13,208
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo BVTK8,784100m²
109Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK16bộ
110Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK24bộ
111Đèn LED âm trần 9W-220VTheo BVTK40bộ
112Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220VTheo BVTK48bộ
113Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK32cái
114Thép treo quạt trần đk 14Theo BVTK0,0387tấn
115Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK84cái
116ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo BVTK16cái
117Cầu chì 10ATheo BVTK16cái
118Hộp đấu dâyTheo BVTK30hộp
119Hộp nhựa ngầm tườngTheo BVTK90hộp
120Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 4x25mm² 0,6/1kVTheo BVTK85m
121Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA/FR 4x10mm² 0,6/1kVTheo BVTK67m
122Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kVTheo BVTK230m
123Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK490m
124Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK2.100m
125Ống nhựa mềm luồn dây điện D25mmTheo BVTK300m
126Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mmTheo BVTK800m
127Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mmTheo BVTK1,22100 m
128Móc giữ và néo cáp ABC chuyên dụngTheo BVTK10cái
129Tủ Composite kt 600x400x250mmTheo BVTK1cái
130MCB: 75A/4P/415VTheo BVTK1cái
131Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULETheo BVTK1cái
132RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK8cái
133MCB: 25A/2P/250V-6KATheo BVTK6cái
134MCB: 40A/4P/415V-10KATheo BVTK1cái
135MCB: 50A/4P/415V-10KATheo BVTK1cái
136MCB: 75A/4P/415V-16KATheo BVTK1cái
137Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
138Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm²Theo BVTK21m
139Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm²Theo BVTK77m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo BVTK0,07100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D130mmTheo BVTK0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo BVTK0,25100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo BVTK0,8100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo BVTK0,2100m
145Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo BVTK0,3100m
146Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-168x168 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK3cái
147Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-168x130 NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK16cái
148Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-130x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK28cái
149Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x90 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK4cái
150Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK16cái
151Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK16cái
152Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D130Theo BVTK5cái
153Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114Theo BVTK25cái
154Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60Theo BVTK32cái
155Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D50Theo BVTK15cái
156Lắp đặt Côn nhựa PVC 168x130Theo BVTK1cái
157Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60Theo BVTK62cái
158Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34Theo BVTK34cái
159Lắp đặt Phễu thu inox D50Theo BVTK34cái
160Ty neo ống thoát nướcTheo BVTK20cái
161Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 42mmTheo BVTK0,5100m
162Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo BVTK0,2100m
163Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmTheo BVTK0,55100m
164Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmTheo BVTK0,6100m
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK4cái
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK20cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK40cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK15cái
169Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK40cái
170Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK19cái
171Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK19cái
172Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Theo BVTK25cái
173Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Theo BVTK40cái
174Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Theo BVTK40cái
175Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D34x27Theo BVTK8cái
176Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21Theo BVTK32cái
177Lắp đặt Van khóa đk42Theo BVTK3cái
178Lắp đặt Van khóa đk21->27Theo BVTK48cái
179Lắp đặt Van 1 chiều đk42Theo BVTK3cái
180Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo BVTK28bộ
181Lắp đặt Lavabo cả xi phông, vòi đơn + phụ kiệnTheo BVTK24bộ
182Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTheo BVTK24cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
184Lắp đặt vòi nước Inox + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
185Lắp đặt bể nước Inox loại nằm 2m³ + phụ kiệnTheo BVTK2bể
186Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,4035100m³
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0923100m³
188Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,3112100m³
189Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngTheo BVTK8,7365
190Bê tông lót móng rộng Theo BVTK1,942
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTK1,2488
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0479100m²
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTK11cái
194Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,113tấn
195Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmTheo BVTK0,0205tấn
196Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo BVTK5,587
197Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75Theo BVTK3,75
198Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK5,8
199Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK28,84
200Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhTheo BVTK0,936
201Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmTheo BVTK8cái
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTK81ck
203Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmTheo BVTK0,025100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmTheo BVTK0,26100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmTheo BVTK0,02100m
BHM: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,6941100m³
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTK2,57
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK12,2346
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK20,6898
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo BVTK36,5352
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTK11,1983
7Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,2916100m²
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BVTK1,9706
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,3213100m²
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK8,5564
11Ván khuôn móng dài, giằng móngTheo BVTK0,8558100m²
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2146tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0039tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,2312tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,7213tấn
16Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,2522100m³
17Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,4676100m³
18Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,289100m³
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK4,53
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK2,2572
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BVTK4,292
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,8584100m²
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1901tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,9733tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK13,4316
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,6011100m²
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,3853tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK2,1523tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK8,7257
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,1206100m²
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,703tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK4,9879
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,8367100m²
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,3631tấn
35Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK7,5194
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK52,3195
37Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK149,87
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK131,67
39Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75Theo BVTK40,95
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK415,7016
41Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo BVTK24,8m
42Ốp tường gạch trang trí kt 50x200Theo BVTK12,4
43Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK14,66
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK22,33
45Trát hồ dầu lên BT trụTheo BVTK22,33
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BVTK57,18
47Trát hồ dầu lên BT dầmTheo BVTK57,18
48Trát trần, vữa XM M75Theo BVTK89,709
49Trát hồ dầu lên BT trầnTheo BVTK89,709
50Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BVTK78,058
51Trát hồ dầu lên BT lanh tôTheo BVTK78,058
52Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK63,054
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTK63,054
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK63,054
55Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75Theo BVTK72,76m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10)Theo BVTK86,83m
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK485,1656
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK247,277
59Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK502,913
60Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK229,5296
61Lợp mái ngói 10 viên/m², cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Theo BVTK3,0982100m²
62Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK3,9167tấn
63Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK3,9167tấn
64Trần tole mạ màu sóng nhỏ dày 0,4mm + khung kẽmTheo BVTK197,88
65Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,16m² (gạch 400x400)Theo BVTK210,97
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 100x400)Theo BVTK9,11
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK11,44
68Láng granitô bậc cấpTheo BVTK11,44
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK26,4m
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo BVTK1,53
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK43,44
72GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa có tay nắm)Theo BVTK21,84
73GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo BVTK21,6
74Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo BVTK21,6
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK21,6
76GCLD lan can hành lang Inox cao 150, kết hợp tay vịn hộp 50x50 dày 2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Theo BVTK38,86md
77ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo BVTK0,336100m
78Co nhựa PVC D90mmTheo BVTK16cái
79Ống thông dầm nhựa PVC D60mmTheo BVTK0,03100m
80Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo BVTK8cái
81Đổ đất màu bồn hoaTheo BVTK11,855
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo BVTK2,889100m²
83Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,148100m³
84Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo BVTK9,257
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0554100m³
86Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,0926100m³
87Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTheo BVTK35m
88Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK6bộ
89Đèn TUBE LED đơn + máng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK3bộ
90Đèn TUBE LED đôi 1,2m + máng 1,2m, 2x18W-220VTheo BVTK18bộ
91Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK12cái
92Thép treo quạt trần đk 14Theo BVTK0,0145tấn
93Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK24cái
94ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo BVTK15cái
95Cầu chì 10ATheo BVTK15cái
96Hộp đấu dâyTheo BVTK15hộp
97Hộp nhựa ngầm tườngTheo BVTK39hộp
98Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm² 0,6/1kVTheo BVTK35m
99Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm² 0,6/1kVTheo BVTK90m
100Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm² 0,6/1kVTheo BVTK270m
101Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK150m
102Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK650m
103Ống nhựa mềm luồn dây điện D20mmTheo BVTK370m
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mmTheo BVTK0,35100 m
105Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 MODULETheo BVTK1hộp
106RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK3cái
107MCB: 25A/2P/250V-6KATheo BVTK3cái
108MCB: 32A/2P/250V-6KATheo BVTK3cái
109MCB: 40A/4P/415V-10KATheo BVTK1cái
110Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
111Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm²Theo BVTK21m
112Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm²Theo BVTK10m
CHM: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m³, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo BVTK1,6243100m³
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK13,3125
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0908100m³
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK1,5335100m³
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Theo BVTK48,0129
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTK0,1953
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầmTheo BVTK2,6027100m²
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0165100m²
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTK21ck
10Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Theo BVTK1,3761tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Theo BVTK4,8424tấn
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK86,198
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK75,52
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK57,6212
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK57,6212
16Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK133,1412
17Mạch ngừng thi công băng cản nước V20Theo BVTK36,4m
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK0,2795
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,0528100m²
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,011tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0102tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTK3,0758
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo BVTK0,96
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK34,982
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK29,5371
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo BVTK5,079
27Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK2,625
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK2,625
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK36,472
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK31,7221
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo BVTK0,128100m²
32Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK0,0356tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo BVTK0,0356tấn
34Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK2,64
35GC cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện)Theo BVTK2,64
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK3,151m²
37Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK2bộ
38Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h) + ổ cắmTheo BVTK1bộ
39Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VTheo BVTK2cái
40ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTheo BVTK1cái
41Cầu chì 10ATheo BVTK1cái
42Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Theo BVTK3hộp
43Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK10m
44Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm² 0,6/1kVTheo BVTK40m
45Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK10m
46MCB: 15A/2P/250VTheo BVTK1cái
DHM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK0,119100m³
2Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo BVTK3,1935
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0871100m³
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,0319100m³
5Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấuTheo BVTK35m
6Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo BVTK4cọc
7Dây cáp đồng trần tiết diện 16mm²Theo BVTK20m
8Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm²Theo BVTK1cái
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị)Theo BVTK11 trung tâm
10Lắp đặt đầu báo khóiTheo BVTK1,110 đầu
11Chuông báo cháyTheo BVTK15 chuông
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo BVTK15 nút
13Lắp đặt Đèn báo phòngTheo BVTK1,110 đèn
14Điện trở cuối tuyếnTheo BVTK2cái
15Hộp Box đấu dây 100x100x50Theo BVTK2hộp
16Ống nhựa bảo vệ dây D20mmTheo BVTK900m
17Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2x(1Cx1)mm²Theo BVTK900m
18Ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mmTheo BVTK35m
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2HTheo BVTK1,45 đèn
20Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng + bộ lưu điện 2HTheo BVTK0,45 đèn
21Lắp đặt ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạTheo BVTK9cái
22Ống nhựa bảo vệ dây D20mmTheo BVTK200m
23Lắp đặt dây cáp nguồn VCmd 2x1mm²Theo BVTK200m
EHM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo BVTK1,1045100m³
2Đệm cát mương công trình bằng thủ côngTheo BVTK27,4266
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTK0,656
4Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,0552100m²
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,828100m³
6Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,2765100m³
7Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấuTheo BVTK324m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20x2,1mmTheo BVTK0,06100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mmTheo BVTK0,18100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mmTheo BVTK0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100mm-PN16Theo BVTK3,24100m
12Lắp đặt Tê ren thép DN20mmTheo BVTK3cái
13Lắp đặt Tê ren thép DN50mmTheo BVTK2cái
14Lắp đặt Tê hàn thép DN100mmTheo BVTK5cái
15Lắp đặt Tê hàn thép DN100/50mmTheo BVTK2cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mmTheo BVTK10cái
17Lắp đặt Co ren thép DN20mmTheo BVTK3cái
18Lắp đặt Co ren thép DN50mmTheo BVTK4cái
19Lắp đặt Co hàn thép DN100mmTheo BVTK15cái
20Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mmTheo BVTK20cái
21Giảm hàn thép DN100/50mmTheo BVTK1cái
22Giảm hàn thép DN100/65mmTheo BVTK2cái
23Giảm hàn thép DN100/80mmTheo BVTK5cái
24Nối nhựa HDPE BU D110mmTheo BVTK8cái
25Rắc co nhông DN50mmTheo BVTK2cái
26Bích thép 5k DN100mmTheo BVTK24cặp bích
27Bích thép bù 5k DN100mmTheo BVTK1cặp bích
28Lắp đặt Van khóa DN20mmTheo BVTK3cái
29Lắp đặt Van khóa DN50mmTheo BVTK2cái
30Lắp đặt Van an toàn DN50mm, 15kgTheo BVTK1cái
31Lắp đặt Van khóa bướm DN100mmTheo BVTK7cái
32Lắp đặt Van 1 chiều DN100mmTheo BVTK2cái
33Lắp đặt Chống rung DN100Theo BVTK4cái
34Y lọc DN100Theo BVTK2cái
35Lắp đặt Crepin DN100mmTheo BVTK2cái
36Lắp đặt Van xả khí +van khóa DN20mmTheo BVTK1cái
37Công tắc áp lực + van khóa + siphonTheo BVTK2cái
38Đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphonTheo BVTK4cái
39Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyTheo BVTK1máy
40Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyTheo BVTK1máy
41Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo BVTK11 tủ
42Dây cáp cấp nguồn CV/FR 4x10mm²Theo BVTK10m
43Ống ruột gà cam xoắn HDPE đk 25/32mmTheo BVTK10m
44Bộ đệm chống rung máy bơmTheo BVTK2bộ
45Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo BVTK1cái
46Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo BVTK5cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK301m²
48Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo BVTK0,54100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.2
2Loại thiết bị: Cần cẩuĐặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
4Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít4
5Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay;Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW2
6Loại thiết bị: Máy hàn;Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW.2
7Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng;Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.1
8Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay;Đặc điểm thiết bị: 70kg.2
9Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá;Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW.4
10Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép;Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW.2
11Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ);Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.100
12Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²);Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
2
2
Loại thiết bị: Cần cẩu
Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
1
3
Loại thiết bị: Máy đào
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
2
4
Loại thiết bị: Máy trộn vữa
Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
4
5
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay;
Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW
2
6
Loại thiết bị: Máy hàn;
Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW.
2
7
Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng;
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.
1
8
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay;
Đặc điểm thiết bị: 70kg.
2
9
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá;
Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW.
4
10
Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép;
Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW.
2
11
Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ);
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.
100
12
Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²);
Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
0,5195 Theo BVTK
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm
1,254 Theo BVTK
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,7735 Theo BVTK
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
3,547 Theo BVTK
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m³, rộng ≤6m-đất cấp III
2,2517 100m³ Theo BVTK
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
5,845 Theo BVTK
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
32,2508 Theo BVTK
8 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6
43,4835 Theo BVTK
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75
77,073 Theo BVTK
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
45,3198 Theo BVTK
11 Ván khuôn móng cột
0,8402 100m² Theo BVTK
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
6,3539 Theo BVTK
13 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,8968 100m² Theo BVTK
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
18,2289 Theo BVTK
15 Ván khuôn móng dài, giằng móng
1,8232 100m² Theo BVTK
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0047 tấn Theo BVTK
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,6416 tấn Theo BVTK
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4995 tấn Theo BVTK
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,5829 tấn Theo BVTK
20 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,1014 100m³ Theo BVTK
21 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)
1,2088 100m³ Theo BVTK
22 Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,3276 100m³ Theo BVTK
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
12,993 Theo BVTK
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,9921 Theo BVTK
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m², chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
23,504 Theo BVTK
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,0312 100m² Theo BVTK
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8645 tấn Theo BVTK
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,6983 tấn Theo BVTK
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
55,6182 Theo BVTK
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
6,1386 100m² Theo BVTK
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,3968 tấn Theo BVTK
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,6923 tấn Theo BVTK
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
72,5185 Theo BVTK
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,0636 100m² Theo BVTK
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,4046 tấn Theo BVTK
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
18,1226 Theo BVTK
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
3,0782 100m² Theo BVTK
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7279 tấn Theo BVTK
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,7996 tấn Theo BVTK
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
6,5909 Theo BVTK
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,7243 100m² Theo BVTK
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3533 tấn Theo BVTK
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,4365 tấn Theo BVTK
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,782 Theo BVTK
45 Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
34,6091 Theo BVTK
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
14,6372 Theo BVTK
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
177,5248 Theo BVTK
48 Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, hộp trang trí, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75
572,6286 Theo BVTK
49 Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75
40,95 Theo BVTK
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
4,414 Theo BVTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây