Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:54 10/06/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cống hộp thay thế cầu gỗ trên hẻm 207 đường Nam Cao, phường Tân Phú
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cống hộp thay thế cầu gỗ trên hẻm 207 đường Nam Cao, phường Tân Phú
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh bổ sung có mục tiêu cho thành phố Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500262337_2506100819
Ngày phê duyệt
10/06/2025 08:35
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:52 10/06/2025
đến
10:00 19/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 19/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
29.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/06/2025 (15/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI NAM Tư vấn lập E-HSMT 71 Đường Số 11 - Phường Tân Kiểng - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤ N ĐẦ U TƯ XÂY LẮ P ĐIÊṆ THÀ NH PHỐ BUÔN MA THUÔṬ Tư vấn thẩm định E-HSMT 313/12/8 Phan Bội Châu - Phường Tân Tiến - TP.Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI NAM Tư vấn đánh giá E-HSDT 71 Đường Số 11 - Phường Tân Kiểng - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤ N ĐẦ U TƯ XÂY LẮ P ĐIÊṆ THÀ NH PHỐ BUÔN MA THUÔṬ Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 313/12/8 Phan Bội Châu - Phường Tân Tiến - TP.Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk
5 Trung tâm Phát triển hạ tầng kỹ thuật thành phố Thủ Đức Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng của Chủ đầu tư, Bên mời thầu hoặc do Chủ đầu tư, Bên mời thầu thuê Số 01 đường Tagore - Phường Bình Thọ - Thành phố Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
6 CÔNG TY TNHH CÁT THÀNH PHÁT Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật 96 đường số 6 , Phường Phước Bình, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh - Phường Phước Bình - Thành phố Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
7 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO CƯỜNG Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật 35 Đường số 72 - Phường 10 - Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
2
Ô tô tự đổ, trọng tải hàng hóa cho phép ≥ 12T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
3
Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
4
Máy lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh ≥ 16T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
5
Máy lu rung tự hành, lực rung ≥ 25T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
6
Máy rải (bê tông nhựa) * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
7
Máy phun nhựa, công suất ≥ 190CV * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
8
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
9
Máy san hoặc máy ủi, công xuất ≥ 110CV * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
10
Máy ép thuỷ lực ≥ 130T * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
11
Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải có gắn thùng nước, dung tích ≥ 5m3 * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Đối với người vận hành thiết bị: Giấy phép lái xe phù hợp với tải trọng chuyên chở/công suất hoặc giấy chứng nhận vận hành xe máy chuyên dùng của người vận hành thiết bị.
1
12
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc tài liệu tương đương khác) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn.
2
13
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc tài liệu tương đương khác) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn.
2
14
Máy hàn * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh sở hữu (Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc tài liệu tương đương khác) của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê/mướn.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Kết cấu phần dưới
Theo quy định tại Chương V
2
Cung cấp cọc BTCT (35x35)cm (cọc thử + cọc đại trà)
347.2
m
Theo quy định tại Chương V
3
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 35x35cm, cấp đất I (cọc thử + cọc đại trà)
3.472
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn (cọc thử + cọc đại trà)
0.662
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm
24
mối nối
Theo quy định tại Chương V
6
Gia công các kết cấu thép khác. Gia công hộp nối cọc bằng thép
2.472
tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấn
260
tấn/lần
Theo quy định tại Chương V
8
Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi vị trí thí nghiệm, bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (Tính cho chuyến vận chuyển đến và rời khỏi = [Tổng tải trọng TN] * 2)
520
10 tấn/km
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi vị trí thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (HSVL:4;HSNC:4;HSMTC:4)
520
10 tấn/km
Theo quy định tại Chương V
10
Cung cấp đoạn cọc dẫn bằng thép H(200x200x8x12)mm dài 0,9m khấu hao theo Mục 10 - Chương III TT12/2021 là 1,17% * 3 tháng + 3,5% * 1 lần sử dụng *50% (tính khấu hao trên khối lượng phần cừ Larsen sử dụng cho công trình) KL: 0,9m * 50,5kg/m * (1,17% * 3 tháng + 3,5% * 1 lần sử dụng *50%)
2.391
kg
Theo quy định tại Chương V
11
Ép cọc dẫn (Áp dụng ĐM ép cọc BTCT tương ứng; Không tính vật liệu; Hệ số NC&MTC là 1,05 [Theo Mục 4 - Chương III TT12/2021] (HSNC:1,05;HSMTC:1,05)
0.108
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150
5.373
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0.03
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Bê tông tường thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (bê tông thương phẩm)
44.124
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân cống, chiều cao <= 28m
2.211
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.295
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
2.196
tấn
Theo quy định tại Chương V
18
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường thân cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
6.809
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Đào móng (vét hữu cơ đáy móng cống hộp+ đáy sân cống) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
0.237
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
0.237
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (HSNC:4;HSMTC:4)
0.237
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
22
Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4m
19.994
100m
Theo quy định tại Chương V
23
Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100
11.91
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300
14.094
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm,
0.021
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm
1.817
tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn BTCT
69.53
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1.79
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4m
11.46
100m
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp cát đệm phủ đầu cừ tràm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.056
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (bê tông thương phẩm)
15.587
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.015
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
1.411
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0.144
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2.42
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6
3.593
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Bao tải tẩm nhựa
3.118
m2
Theo quy định tại Chương V
38
Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4m
10.752
100m
Theo quy định tại Chương V
39
Thi công móng đá mi dưới bản quá độ, K95
0.494
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Kết cấu phần trên
Theo quy định tại Chương V
41
Phá bỏ, đào đường bê tông thi công bản quá độ bằng máy khoan bê tông 1,5kW
231.75
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
2.318
100m3
Theo quy định tại Chương V
43
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I () (HSNC:4;HSMTC:4)
2.318
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
44
Gia cố cừ tràm mật độ 16 cây/m2, L=4m
14.08
100m
Theo quy định tại Chương V
45
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.918
100m3
Theo quy định tại Chương V
46
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.309
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K >= 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp trên dày 15cm
0.155
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K >= 0,98 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới dày 15cm
0.155
100m3
Theo quy định tại Chương V
49
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa CRS-1h, lượng nhựa 1,0 kg/m2
1.43
100m2
Theo quy định tại Chương V
50
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính bằng KL phần mặt đường BTN dày 7cm + phần mặt đường BTN dày 7cm + bù vênh tạo dốc)
1.43
100m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây