Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp

Tìm thấy: 17:31 18/08/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đảm bảo an toàn giao thông đường Hiệp Bình (từ Quốc lộ 13 đến đường Phạm Văn Đồng), phường Hiệp Bình Chánh, phường Hiệp Bình Phước
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đảm bảo an toàn giao thông đường Hiệp Bình (từ Quốc lộ 13 đến đường Phạm Văn Đồng), phường Hiệp Bình Chánh, phường Hiệp Bình Phước
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố Thủ Đức
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:30 27/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
152/QĐ-PTHT
Ngày phê duyệt
18/08/2025 17:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:29 18/08/2025
đến
09:30 27/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 27/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
130.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2025 (25/03/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty CP Tư vấn - Xây dựng Hoàng Ngân Tư vấn lập E-HSMT Số 622/36 Cộng Hòa, Phường Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
2 Công ty cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 71 Đường Số 11, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh
3 Công ty CP Tư vấn - Xây dựng Hoàng Ngân Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 622/36 Cộng Hòa, Phường Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
4 Công ty cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 71 Đường Số 11, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh
5 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Gia Nguyễn Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 61/10 Đường số 48, Khu Phố 6, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH Civil Technology Engineering Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Số 56 Đường số 10, KDC Hồng Long, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ_tải trọng hàng hóa cho phép ≥ 7,0 tấn. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2
2
Ô tô tải thùng_tải trọng hàng hóa cho phép ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Ôtô tưới nước ≥ 5m3. Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa_công suất ≥ 130CV hoặc ≥ 50m3/h Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
5
Xe lu bánh hơi tự hành_trọng lượng ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Xe lu bánh thép tự hành_trọng lượng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy phun nhựa đường_công suất ≥ 190CV Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy cào bóc đường Tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng): + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Thiết bị sơn đường + Lò nấu sơn [Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng mua bán hoặc bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
10
Máy nén khí_công suất: ≥ 420 m3/h [Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng Hợp đồng mua bán hoặc bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng]. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
VUỐT NỐI
Theo quy định tại Chương V
3
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm
9.5325
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm (cự ly 5km)
9.5325
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
9.5325
100m2
Theo quy định tại Chương V
6
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
9.5325
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU
Theo quy định tại Chương V
8
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
184.627
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
184.627
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
185.9264
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm
1.6719
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
185.9264
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
VẠCH SƠN
Theo quy định tại Chương V
14
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu trắng
942.368
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu vàng
128.936
m2
Theo quy định tại Chương V
16
BIỂN BÁO
Theo quy định tại Chương V
17
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
0.25
1m3
Theo quy định tại Chương V
18
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0.0025
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (cự ly 4km)
0.0025
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
20
Ván khuôn móng trụ
0.02
100m2
Theo quy định tại Chương V
21
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0.25
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
23
VỈA HÈ
Theo quy định tại Chương V
24
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1474.074
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0.4422
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (cự ly 4km)
0.4422
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
27
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
73.7037
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40
1474.074
m2
Theo quy định tại Chương V
29
BÓ VỈA + BÓ NỀN
Theo quy định tại Chương V
30
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bó vỉa + vỉa hè)
282.4186
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
2.8242
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (cự ly 4km)
2.8242
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
33
Ván khuôn thép móng dài
1.7448
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
38.7803
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Ván khuôn thép móng dài
8.2061
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
39.2022
m3
Theo quy định tại Chương V
37
DẢI PHÂN CÁCH
Theo quy định tại Chương V
38
Tháo dỡ dải phân cách thép hiện hữu
20.4
m
Theo quy định tại Chương V
39
Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm
44
1 lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp, lắp đặt Bu lông tráng kẽm M14x150mm
44
1bộ
Theo quy định tại Chương V
41
Lắp đặt dải phân cách
20.4
m
Theo quy định tại Chương V
42
ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG
Theo quy định tại Chương V
43
Khấu hao 3 tháng và 44 lần sử dụng (1,5%*3+5%*44), max 70%
Theo quy định tại Chương V
44
Biển báo tròn đk D70cm gắn đèn led
2
cái
Theo quy định tại Chương V
45
Biển tam giác cạnh 70cm
6
cái
Theo quy định tại Chương V
46
Biển chữ nhật 127,5x40cm
4
cái
Theo quy định tại Chương V
47
Dây phản quang
4346
m
Theo quy định tại Chương V
48
Gia công hàng rào thép
23.4
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Đèn báo hiệu
6
cái
Theo quy định tại Chương V
50
Nhân công (3.0/7) điều tiết giao thông
90
công
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây