Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:42 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng (nhà D), nhà hiệu bộ Trường THPT Tùng Thiện
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng (nhà D), nhà hiệu bộ Trường THPT Tùng Thiện
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:40 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:37 17/08/2022
đến
16:40 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:40 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà đa năng, nhà lớp học 3 tầng (nhà D), nhà hiệu bộ Trường THPT Tùng Thiện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thương mại xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 17, Lô B, phố Vũ Hữu, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÙNG THIỆN , địa chỉ: Số 20 Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Tùng Thiện; Địa chỉ: Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Tùng Thiện; Phố Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.230.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.045.536.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2kỹ sư xây dựng1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3kỹ sư điện1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4kỹ sư cấp thoát nước1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,3m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,22m2
3Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82,53m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT310,1196m2
5Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT380,1723m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT446,796m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT245,094m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,6351m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT147bộ
13Tháo dỡ khung giá đỡ và mặt bàn đá cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2Công
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
15Tháo dỡ hệ thống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6Công
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5427100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,293m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,45m2
21Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT611,16m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT611,16m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT305,7606m2
24Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74,4117m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT378,1941m2
26Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74lỗ
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT306,8061m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT78,45m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT22,0395m2
30Khung giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
31Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,3m
32Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,54m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,68m2
34Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,22m2
35Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT218,268m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,32100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,44100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,32100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,04100m
41Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
42Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
43Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72cái
44Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
46Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
47Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
48Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
49Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
50Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27cái
51Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
52Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT69cái
53Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
54Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
55Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
56Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
57Lắp đặt Van nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
58Lắp đặt Van nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
59Lắp đặt Van nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
60Kép inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72Cái
61Tê inox D15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48Cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D125, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D76, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,68100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4100m
68Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
69Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
70Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
71Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48cái
72Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39cái
73Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
74Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
75Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
76Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cái
77Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
78Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
79Lắp đặt Cút nhựa uPVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
80Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39cái
81Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT42cái
85Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
86Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
87Van xả nước chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24bộ
88Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21bộ
90Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT21cái
91Lắp đặt gương soi 760x510Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
92Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT24cái
93Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
94Đèn panel led 600x600, P=36w âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27bộ
95Đèn led 18w ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
96Lắp đặt công tắc đơn 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
97Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
98Lắp đặt công tắc ba 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
99Lắp đặt công tắc bốn 16A/220vTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
100Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60m
101Lắp đặt dây Cu/PVC-1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT265m
102Lắp đặt ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT325m
103Hộp nối dây 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3hộp
BHẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT436m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,6m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT144,6m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,56m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,654100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,2m3
10Bảo vệ bề mặt bê tông có phụ gia tăng cứng (Sika chapur green) định mức 3.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT362m2
11Sơn Epoxy nền tự san phẳng dày 2mm gốc dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT362m2
12Đắp cát tôn nền sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,185100m3
13Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT74m2
14Lát gạch ceramic 600x600 bậc tam cấp bục sân khấu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,52m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,4m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,2m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,16m2
18Cửa sổ 1 cánh hất quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,8m2
19Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,56m2
20Trát cạnh cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT109,8m
21Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,67m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14bộ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,99m2
27Khung giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
28Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,67m2
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
33Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
34Van xả nước chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
35Dây cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
38Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
39Van xả tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
40Lắp đặt gương soi 760x510Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
42Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch lát tầng 1+3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320,7168m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110,8067m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.354,8016m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,177100m3
7Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT320,7168m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT110,8067m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT554,0335m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.911,5748m2
DHẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG (NHÀ D)
1Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.318,6728m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT210,9024m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.898,1216m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.472,7588m2
5Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT237,8542m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7385100m3
9Tháo dỡ đèn hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57bộ
10Tháo dỡ đèn lớp họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96bộ
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT237,8542m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT141,3082m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96,546m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.318,6728m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT210,9024m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3.581,7828m2
17Lắp đặt đèn ốp trần 18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57bộ
18Lắp đặt đèn LED TUBECSLH/18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT96bộ
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,68100m
20Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28cái
21Lắp đặt Cút uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14cái
22Quả cầu chắn rác máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14quả

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2Máy cắt gạch đá≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3Máy khoan bê tông≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4Máy trộn vữa≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5Máy trộn bê tông≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6Máy hàn nhiệtThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7Máy đầm bàn≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
2
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
2
3
Máy khoan bê tông
≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
4
Máy trộn vữa
≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
5
Máy trộn bê tông
≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
6
Máy hàn nhiệt
Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1
7
Máy đầm bàn
≥ 1 kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
177,3 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
44,22 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
3 Tháo dỡ cửa đi nhôm kính
82,53 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
4 Tháo dỡ trần
310,1196 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
5 Phá dỡ nền gạch lát
380,1723 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
6 Tháo dỡ gạch ốp tường
446,796 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
245,094 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
22,6351 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
24 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
33 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
33 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
147 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
13 Tháo dỡ khung giá đỡ và mặt bàn đá cũ
2 Công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
14 Tháo dỡ hệ thống điện
6 Công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
15 Tháo dỡ hệ thống nước
6 Công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,5427 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II
0,5427 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo, đất cấp II
0,5427 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
8,293 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
78,45 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
21 Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75
611,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
611,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75
305,7606 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75
74,4117 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
378,1941 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
26 Khoan rút lõi lỗ mở qua sàn và chống thấm SIKAGROUT 214-11 chèn cổ ống
74 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi
306,8061 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
78,45 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
22,0395 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
30 Khung giá đỡ chậu rửa bằng inox
24 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
31 Trát cạnh cửa, vữa XM M75
177,3 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
32 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí
12,54 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
33 Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí
31,68 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
34 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép
44,22 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
35 Lắp đặt tấm ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện đầy đủ đi kèm
218,268 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
36 Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10
0,32 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
37 Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10
0,44 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
38 Lắp đặt ống nhựa PPR D32, PN10
0,2 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
39 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10
1,32 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
40 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10
0,04 100m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
41 Lắp đặt Cút nhựa PPR D50
20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
42 Lắp đặt Cút nhựa PPR D40
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
43 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25
72 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
44 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20
9 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
45 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
46 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
47 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20
3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
48 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
49 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50/40
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT
50 Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D32/25
27 cái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây