Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 19:07 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ và nhà 3 tầng Trường THPT Phạm Hồng Thái
Gói thầu
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ và nhà 3 tầng trường THPT Phạm Hồng Thái
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:02 19/08/2022
đến
15:30 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THPT Phạm Hồng Thái
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ và nhà 3 tầng Trường THPT Phạm Hồng Thái
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Phạm Hồng Thái , địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng ACA Địa chỉ:Số 8 – Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39285004 + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô. Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng ACA Địa chỉ: Số 8 – Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39285004 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô. Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Phạm Hồng Thái , địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438328107. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.501.663.398 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.332.679 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên. Diện tích sàn>= 500m2 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và nội thất ≥ 2.567.442.920 VND. * Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.442.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.134.885.840 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1– 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh)55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có bản sao công chứng bằng cấp)33
3Cán bộ phụ trách điện1Có bằng đại học trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp)33
4Cán bộ phụ trách nước1Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp)33
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng(Có bản sao công chứng bằng cấp)33
6Công nhân kỹ thuật hoàn thiện1Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp11
7Công nhân kỹ thuật điện1Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp)11
8Công nhân kỹ thuật nước1Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp)11
9Công nhân kỹ thuật sơn1Có chứng chỉ sơ cấp nghề về sơn (Có bản sao công chứng bằng cấp)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1I.Phần cửa. *Phá dỡ. Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT146,92m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V của E-HSMT360,8m
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V của E-HSMT123,76m2
4*Cải tạo. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangTheo Chương V của E-HSMT89,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT89,98m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT87,36m2
7Cửa sổ 1 cánh mở hắtTheo Chương V của E-HSMT42,16m2
8Vách kínhTheo Chương V của E-HSMT17,4m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V của E-HSMT146,92m2
10Gia công cửa sắtTheo Chương V của E-HSMT2,08tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V của E-HSMT123,76m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT75,712m2
13II.Khu Vệ sinh tầng 1;2;3;4.*Phá dỡ.Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT18,48m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổmTheo Chương V của E-HSMT9bộ
15Phá dỡ tường xây gạchTheo Chương V của E-HSMT15,673m3
16Tháo dỡ trầnTheo Chương V của E-HSMT124,88m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT316,68m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V của E-HSMT94,716m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT75,317m2
20Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo Chương V của E-HSMT5công
21Cải tạo. Hút bể phốtTheo Chương V của E-HSMT3m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT114,852m2
23Lát nền, sànTheo Chương V của E-HSMT94,716m2
24Ốp tường, trụ, cộtTheo Chương V của E-HSMT316,68m2
25Vách ngăn CompactTheo Chương V của E-HSMT90,669m2
26Giá đỡ chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT12bộ
27Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V của E-HSMT8,448m2
28Trát tường trongTheo Chương V của E-HSMT75,317m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo Chương V của E-HSMT124,88m2
30III. Trát - Sơn..Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo Chương V của E-HSMT1.557,104m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm.Theo Chương V của E-HSMT656,688m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo Chương V của E-HSMT854,692m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà.Theo Chương V của E-HSMT1.023,385m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT569,795m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT682,257m2
36Trát tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT569,795m2
37Trát tường trongTheo Chương V của E-HSMT682,257m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT1.424,487m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT3.919,434m2
40IV.Lan can. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V của E-HSMT167,896m2
41Sơn sắt thépTheo Chương V của E-HSMT167,8961m2
42V. Vận chuyển phế thải. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT67,79m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,678100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,678100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km)Theo Chương V của E-HSMT0,678100m3
46VI.Dàn giáo thi công. Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Chương V của E-HSMT9,011100m2
47Lắp dựng dàn giáo trongTheo Chương V của E-HSMT7,827100m2
48VII.Cấp điện cho khu WC tầng 2;3;4. Đèn áp trần bóng LEDTheo Chương V của E-HSMT18bộ
49Công tắc đôiTheo Chương V của E-HSMT6cái
50Quạt thông gió ốp trầnTheo Chương V của E-HSMT6cái
51CU/PVCTheo Chương V của E-HSMT150m
52Ống nhựa bảo hộ dây dẫnTheo Chương V của E-HSMT60m
53VIII.Cấp thoát nước. Lavabo lắp bàn đáTheo Chương V của E-HSMT12bộ
54Vòi lavaboTheo Chương V của E-HSMT12bộ
55Xí bệtTheo Chương V của E-HSMT18bộ
56Vòi xịtTheo Chương V của E-HSMT18bộ
57Tiểu namTheo Chương V của E-HSMT9bộ
58Van PPRTheo Chương V của E-HSMT6cái
59Ống hàn nhiệt PPR-PN10Theo Chương V của E-HSMT0,54100m
60Ống hàn nhiệt PPR-PN10Theo Chương V của E-HSMT0,06100m
61Tê PPRTheo Chương V của E-HSMT3cái
62Tê PPR giảmTheo Chương V của E-HSMT33cái
63Cút PPR 90Theo Chương V của E-HSMT18cái
64Cút PPR 90Theo Chương V của E-HSMT6cái
65Cút PPR ren trongTheo Chương V của E-HSMT39cái
66Côn thu PPRTheo Chương V của E-HSMT6cái
67Côn thu PPRTheo Chương V của E-HSMT6cái
68Măng sông hàn nhiệt PPRTheo Chương V của E-HSMT18cái
69Măng sông hàn nhiệt PPRTheo Chương V của E-HSMT2cái
70Ống nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT0,39100m
71Ống nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT0,27100m
72Ống nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT0,6100m
73Thoát nước sàn InoxTheo Chương V của E-HSMT12cái
74Đầu bịt thông tắcTheo Chương V của E-HSMT9cái
75Đầu bịt thông tắcTheo Chương V của E-HSMT3cái
76Đầu bịt thông tắcTheo Chương V của E-HSMT6cái
77Tê nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT21cái
78Tê nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT3cái
79Tê nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT18cái
80Tê nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT3cái
81Tê nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT18cái
82Cút nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT60cái
83Cút nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT9cái
84Cút nhựa 45 PVCTheo Chương V của E-HSMT114cái
85Măng sông nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT13cái
86Măng sông nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT9cái
87Măng sông nhựa PVCTheo Chương V của E-HSMT20cái
BHẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1I.TRÁT - SƠN. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo Chương V của E-HSMT843,046m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm.Theo Chương V của E-HSMT284,48m2
3Diễn giải KL tường ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT731,276m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT219,383m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V của E-HSMT511,893m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo Chương V của E-HSMT1.716,312m2
7Trát tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT219,383m2
8Trát tường trongTheo Chương V của E-HSMT1.716,312m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT731,276m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT2.843,838m2
11II.CỬA. Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V của E-HSMT362,2m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT148,275m2
13Cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT19,2m2
14Cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT32,4m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT96,675m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V của E-HSMT148,275m2
17Gia công cửa sắtTheo Chương V của E-HSMT1,568tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V của E-HSMT96,675m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT57,073m2
20III.NỀN - SÀN. Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V của E-HSMT800,77m2
21Lát nền, sàn,Theo Chương V của E-HSMT800,77m2
22IV.VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT52,718m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,527100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,527100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km)Theo Chương V của E-HSMT0,527100m3
26V. GIÀN GIÁO. Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Chương V của E-HSMT3,954100m2
27Lắp dựng dàn giáo trongTheo Chương V của E-HSMT3,823100m2
CHẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG
1I. Trát - Sơn. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo Chương V của E-HSMT1.809,178m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm.Theo Chương V của E-HSMT717,801m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà.Theo Chương V của E-HSMT2.173,179m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà.Theo Chương V của E-HSMT1.170,801m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V của E-HSMT780,534m2
6Trát tường ngoàiTheo Chương V của E-HSMT780,534m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT1.951,335m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loạiTheo Chương V của E-HSMT4.700,158m2
9II. Mái. Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V của E-HSMT107,55m2
10Láng nền sàn không đánh mầuTheo Chương V của E-HSMT107,55m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT107,55m2
12Thay thế hệ thoát nước máiTheo Chương V của E-HSMT5công
13III. Dàn giáo thi công. Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Chương V của E-HSMT8,301100m2
14Lắp dựng dàn giáo trongTheo Chương V của E-HSMT7,339100m2
15IV. Vận chuyển phế thải. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V của E-HSMT20,611m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,206100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,206100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km)Theo Chương V của E-HSMT0,206100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữa150 lít.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê1
2Ô tô tự đổ≥7T.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1
3Máy cắt gạch đá1,7 kW- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1
4Máy hàn23 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1
5Máy hàn2,7 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1
6Máy hàn nhiệt cầm tay- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1
7Máy hàn nhiệt cầm tay0,62 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
150 lít.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê
1
2
Ô tô tự đổ
≥7T.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1
3
Máy cắt gạch đá
1,7 kW- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1
4
Máy hàn
23 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1
5
Máy hàn
2,7 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1
7
Máy hàn nhiệt cầm tay
0,62 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 I.Phần cửa. *Phá dỡ. Tháo dỡ cửa bằng thủ công
146,92 m2 Theo Chương V của E-HSMT
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
360,8 m Theo Chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ
123,76 m2 Theo Chương V của E-HSMT
4 *Cải tạo. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang
89,98 m2 Theo Chương V của E-HSMT
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại
89,98 m2 Theo Chương V của E-HSMT
6 Cửa sổ 2 cánh mở quay
87,36 m2 Theo Chương V của E-HSMT
7 Cửa sổ 1 cánh mở hắt
42,16 m2 Theo Chương V của E-HSMT
8 Vách kính
17,4 m2 Theo Chương V của E-HSMT
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
146,92 m2 Theo Chương V của E-HSMT
10 Gia công cửa sắt
2,08 tấn Theo Chương V của E-HSMT
11 Lắp dựng hoa sắt cửa
123,76 m2 Theo Chương V của E-HSMT
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại
75,712 m2 Theo Chương V của E-HSMT
13 II.Khu Vệ sinh tầng 1;2;3;4.*Phá dỡ.Tháo dỡ cửa bằng thủ công
18,48 m2 Theo Chương V của E-HSMT
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổm
9 bộ Theo Chương V của E-HSMT
15 Phá dỡ tường xây gạch
15,673 m3 Theo Chương V của E-HSMT
16 Tháo dỡ trần
124,88 m2 Theo Chương V của E-HSMT
17 Tháo dỡ gạch ốp tường
316,68 m2 Theo Chương V của E-HSMT
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
94,716 m2 Theo Chương V của E-HSMT
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
75,317 m2 Theo Chương V của E-HSMT
20 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ
5 công Theo Chương V của E-HSMT
21 Cải tạo. Hút bể phốt
3 m3 Theo Chương V của E-HSMT
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
114,852 m2 Theo Chương V của E-HSMT
23 Lát nền, sàn
94,716 m2 Theo Chương V của E-HSMT
24 Ốp tường, trụ, cột
316,68 m2 Theo Chương V của E-HSMT
25 Vách ngăn Compact
90,669 m2 Theo Chương V của E-HSMT
26 Giá đỡ chậu rửa
12 bộ Theo Chương V của E-HSMT
27 Lát đá mặt bệ các loại
8,448 m2 Theo Chương V của E-HSMT
28 Trát tường trong
75,317 m2 Theo Chương V của E-HSMT
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi
124,88 m2 Theo Chương V của E-HSMT
30 III. Trát - Sơn..Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần
1.557,104 m2 Theo Chương V của E-HSMT
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm.
656,688 m2 Theo Chương V của E-HSMT
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.
854,692 m2 Theo Chương V của E-HSMT
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà.
1.023,385 m2 Theo Chương V của E-HSMT
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
569,795 m2 Theo Chương V của E-HSMT
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
682,257 m2 Theo Chương V của E-HSMT
36 Trát tường ngoài
569,795 m2 Theo Chương V của E-HSMT
37 Trát tường trong
682,257 m2 Theo Chương V của E-HSMT
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại
1.424,487 m2 Theo Chương V của E-HSMT
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại
3.919,434 m2 Theo Chương V của E-HSMT
40 IV.Lan can. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
167,896 m2 Theo Chương V của E-HSMT
41 Sơn sắt thép
167,896 1m2 Theo Chương V của E-HSMT
42 V. Vận chuyển phế thải. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
67,79 m3 Theo Chương V của E-HSMT
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,678 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,678 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km)
0,678 100m3 Theo Chương V của E-HSMT
46 VI.Dàn giáo thi công. Lắp dựng dàn giáo ngoài
9,011 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
47 Lắp dựng dàn giáo trong
7,827 100m2 Theo Chương V của E-HSMT
48 VII.Cấp điện cho khu WC tầng 2;3;4. Đèn áp trần bóng LED
18 bộ Theo Chương V của E-HSMT
49 Công tắc đôi
6 cái Theo Chương V của E-HSMT
50 Quạt thông gió ốp trần
6 cái Theo Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường THPT Phạm Hồng Thái như sau:

  • Có quan hệ với 10 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,40 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 38,46%, Xây lắp 46,15%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 15,39%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 12.769.136.295 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 12.626.902.300 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,11%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây