Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác lấy mẫu nước - Xử lý mẫu nước trong phòng |
6 |
mẫu |
||
2 |
Công tác gia công mẫu - Gia công mẫu cơ lý đá, cấp đất đá IV-VII |
49 |
mẫu |
||
3 |
Công tác gia công mẫu - Gia công mẫu cơ lý đá, cấp đất đá VIII-X |
38 |
mẫu |
||
4 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Xác định độ ẩm |
87 |
yêu cầu |
||
5 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Xác định độ hút ẩm |
87 |
yêu cầu |
||
6 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Mẫu dung trọng (khối lượng thể tích) |
87 |
yêu cầu |
||
7 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Mẫu tỷ trọng (khối lượng riêng) |
87 |
yêu cầu |
||
8 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Xác định độ rỗng, khối lượng thể tích khô |
87 |
yêu cầu |
||
9 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Cường độ kháng nén |
87 |
yêu cầu |
||
10 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Cường độ kháng nén bão hòa |
87 |
yêu cầu |
||
11 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Cường độ kháng kéo |
87 |
yêu cầu |
||
12 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Xác định hệ số biến mềm |
87 |
yêu cầu |
||
13 |
Phân tích mẫu cơ lý đá - Góc nội ma sát + Lực dính kết |
87 |
yêu cầu |
||
14 |
Phân tích mẫu Nước, hóa học toàn diện |
6 |
yêu cầu |
||
15 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống kín Φ168mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 168mm, dày ≥ 6mm, chiều dài L ≥ 3m) |
136 |
m |
||
16 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống kín Φ146mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 146mm, dày ≥ 4,5mm, chiều dài L ≥ 3m) |
168 |
m |
||
17 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống kín Φ127mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 127mm, dày ≥ 4,5mm, chiều dài L ≥ 3m) |
389 |
m |
||
18 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống kín Φ108mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, D ngoài =108mm, dày ≥ 4,5mm, chiều dài L ≥ 4,5m) |
400 |
m |
||
19 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống kín Φ89mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, D ngoài =89mm, dày ≥ 4,5mm, chiều dài L ≥ 4,5m) |
211 |
m |
||
20 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Ống chống lọc Φ89mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, D ngoài =89mm, dày ≥ 4,5mm, chiều dài L ≥ 3m) |
269 |
m |
||
21 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Nhíp ben Φ168mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 168mm) |
44 |
cái |
||
22 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Nhíp ben Φ146mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 146mm) |
55 |
cái |
||
23 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Nhíp ben Φ127mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 127 mm) |
129 |
cái |
||
24 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Nhíp ben Φ108mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 108 mm) |
88 |
cái |
||
25 |
Chống ống lỗ khoan thủy văn - Nhíp ben Φ89mm (vật liệu chế tạo tương đương thép DZ40, đường kính ngoài 89 mm) |
133 |
cái |
||
26 |
Nhân công chống ống (8 ca x 3 công/ca) |
24 |
công |
||
27 |
Nhiên liệu và giá ca máy chống ống - Nhiên liệu (8 ca x 8 giờ/ca x 5,8 lít/h) |
371.2 |
lít |
||
28 |
Nhiên liệu và giá ca máy chống ống - Giá ca máy (KV1) |
8 |
ca |
||
29 |
Làm nền khoan phục vụ thi công cho lỗ khoan sâu 646m (Địa hình núi cao trên 300m) |
1 |
nền |
||
30 |
Làm nền khoan phục vụ thi công cho lỗ khoan sâu 500m (địa hình núi cao dưới 300m) |
1 |
nền |
||
31 |
Phục hồi đường cũ phục vụ thi công |
2.28 |
km |
||
32 |
Sửa đường phục vụ thi công |
1.4 |
km |
||
33 |
Lập phương án kỹ thuật khảo sát ĐCCT - ĐCTV |
1 |
PA |
||
34 |
Lập báo cáo kết quả khảo sát ĐCCT - ĐCTV |
1 |
BC |
||
35 |
Đưa công trình chủ yếu từ thiết kế ra thực địa (công trình chủ yếu mức độ khó khăn 4) |
2 |
điểm |
||
36 |
Đo công trình và đưa vào bản đồ (công trình chủ yếu mức độ khó khăn 4) |
2 |
điểm |
||
37 |
Khoan địa chất thủy văn lấy mẫu độ sâu lỗ khoan 500m và độ sâu lỗ khoan 646m (khoan thẳng đứng, rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét có tỷ trọng đến 1,15g/cm3) - Đường kính lỗ khoan D = 171mm |
136 |
m |
||
38 |
Đất đá cấp V |
16.2 |
m |
||
39 |
Đất đá cấp VII |
41.3 |
m |
||
40 |
Đất đá cấp VIII |
60.3 |
m |
||
41 |
Đất đá cấp IX |
18.2 |
m |
||
42 |
Khoan địa chất thủy văn lấy mẫu độ sâu lỗ khoan 500m và độ sâu lỗ khoan 646m (khoan thẳng đứng, rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét có tỷ trọng đến 1,15g/cm3) - Đường kính lỗ khoan D = 151mm |
164 |
m |
||
43 |
Đất đá cấp V |
42.3 |
m |
||
44 |
Đất đá cấp VII |
43.9 |
m |
||
45 |
Đất đá cấp VIII |
60.1 |
m |
||
46 |
Đất đá cấp IX |
17.7 |
m |
||
47 |
Khoan địa chất thủy văn lấy mẫu độ sâu lỗ khoan 500m và độ sâu lỗ khoan 646m (khoan thẳng đứng, rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét có tỷ trọng đến 1,15g/cm3) - Đường kính lỗ khoan D = 132mm |
257 |
m |
||
48 |
Đất đá cấp V |
81.9 |
m |
||
49 |
Đất đá cấp VII |
35.4 |
m |
||
50 |
Đất đá cấp VIII |
102.4 |
m |