Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:00 Ngày 20/12/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:00 ngày 21/12/2021 đến 09:00 ngày 31/12/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:00 ngày 21/12/2021 đến 09:00 ngày 31/12/2021
Lý do lùi thời hạn:
Gia hạn để các nhà thầu có thêm thời gian chuẩn bị E-HSDT
- 20211133543-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
- 20211133543-01 - Thay đổi: Số TBMT, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1 | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT | km9+200, đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam |
| Nội dung cần làm rõ | chúng tôi đề nghị quý ban làm rõ sự mâu thuẫn về bản chất và độ phức tạp tải giữa tải trọng nâng hạ của gói thầu (≥500T) với tải trọng yêu cầu cho hợp đồng tương tự của nhà thầu (≥250T) như văn bản đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Cong van lam rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ của Nhà thầu trong phụ lục kèm theo |
| File đính kèm nội dung trả lời | Lam ro goi 42_CV2064+2099.rar |
| Ngày trả lời | 14:24 16/12/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung chi tiết theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Lam ro HSMT_Goi thau 42 (TB04)_Ialy MR.24.11.2021.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ của Quý Công ty như phụ lục kèm theo |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2021.12.07_CV2004 gui Nha thau tra loi lam ro HSMT goi 42 Ialy MR_14h55XB.pdf |
| Ngày trả lời | 14:11 07/12/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị gia hạn và làm rõ HSMT |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 608-VINAINCON-TTQLĐHDA-Đề nghị gia hạn và làm rõ HSMT gói thầu 42 dự án thủy điện Ialy MR.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ của Quý Công ty như phụ lục kèm theo |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2021.12.07_CV2004 gui Nha thau tra loi lam ro HSMT goi 42 Ialy MR_14h55XB.pdf |
| Ngày trả lời | 14:10 07/12/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Ban Quản lý dự án Điện 2 làm rõ tho nội dung công văn : 2211/CV đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ hồ sơ gói thầu số 42 - TB-04 từ VINALIFT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ của Quý Công ty như phụ lục kèm theo |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2021.12.07_CV2004 gui Nha thau tra loi lam ro HSMT goi 42 Ialy MR_14h55XB.pdf |
| Ngày trả lời | 14:10 07/12/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Chi tiết trong công văn số 605.VINAINCON.CKTC ngày 22/11/2021 đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV.605.VINAINCON.CKTC. LÀM RÕ E.HSMT GÓI 42.CẦU TRỤC GIAN MÁY YALY MỞ RỘNG.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ của Quý Công ty như phụ lục kèm theo |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2021.12.07_CV2004 gui Nha thau tra loi lam ro HSMT goi 42 Ialy MR_14h55XB.pdf |
| Ngày trả lời | 14:10 07/12/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42 (TB-04): Thiết kế chế tạo, cung cấp, lắp đặt cầu trục gian máy và dịch vụ kỹ thuật Nhà máy thủy điện Ialy mở rộng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay AFD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thuyết minh chi tiết về đặc tính vận hành và kỹ thuật chính của Thiết bị và dịch vụ, tuân theo yêu cầu của Điều kiện kỹ thuật; hoặc - Thuyết minh tính đáp ứng đối với Điều kiện kỹ thuật của Bên mời thầu và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng cơ bản của Thiết bị và Dịch vụ đối với Điều kiện kỹ thuật đó. - Bảng kê các thông số kỹ thuật theo mẫu trong Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”. - Các bản vẽ dự thầu. - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001:2015 hoặc chứng chỉ tương đương của nhà thầu/nhà sản xuất đối với các Hàng hoá và Dịch vụ được chào trong HSDT này. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế (cơ - điện) phù hợp với phạm vi của gói thầu. - Chứng chỉ hoạt động Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Chứng nhận đảm bảo chất lượng của Trung tâm kiểm định công nghiệp (hoặc tương đương) đối với các bộ phận: Bánh xe, móc cẩu, cụm di chuyển, tời nâng, Pully, phanh điện từ. - Nếu Nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc cung cấp Hàng hoá và/hoặc dịch vụ được chào trong HSDT, Nhà thầu phải nộp Giấy Ủy quyền của Nhà sản xuất theo mẫu trong Chương IV- Biểu mẫu dự thầu để chứng minh rằng Nhà thầu đã được nhà sản xuất Hàng hoá và/hoặc Dịch vụ ủy quyền hoàn toàn việc cung cấp các Hàng hoá và/hoặc Dịch vụ đó tại nước của Chủ đầu tư. - Danh sách “Các nhà thầu phụ được đề xuất cho các hạng mục Hàng hoá và Dịch vụ chính” trong Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”, đối với từng hạng mục Hàng hoá và Dịch vụ chính mà Nhà thầu có dự định mua hoặc ký Hợp đồng phụ. Giá dự thầu và đơn giá được coi là áp dụng cho tất cả các nhà thầu phụ này. - Các Catalog bản gốc của nhà sản xuất cho các thiết bị được cung cấp trong gói thầu này Để phục vụ đánh giá thầu, các sai lệch (nếu có) so với các điều kiện và yêu cầu trong HSMT sẽ được liệt kê trong Mẫu “Công bố các sai lệch, điều kiện” – Chương IV “Biểu mẫu dự thầu”. Bản sao Hợp đồng đã được công chứng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và/hoặc chứng nhận của Người sử dụng để chứng minh rằng Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kinh nghiệm như quy định trong Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với hàng hoá sản xuất, gia công trong nước, nhà thầu chào thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các khoản mục chi phí như sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP đến công trường (Nhà máy thuỷ điện Ialy mở rộng), trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và chi phí phải trả theo qui định của luật pháp Việt Nam trong trường hợp nhà thầu được trao thầu; - Ngoài ra, các chi phí khác phải được bao gồm trong giá dự thầu: chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu, tất cả các chi phí cho công tác nghiệm thu; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đáp ứng Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính do nhà thầu chào cho gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện Thoại: 84-222-04444 Fax: 84-024-3824 9461; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội. Điện Thoại: 84-222-04444 Fax: 84-024-3824 9461; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu EVN, tầng 26 Tháp A – Trụ sở EVN, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. - Email gửi kiến nghị: quanlydauthau@evn.com.vn |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu trục gian máy đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo | CTGM | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 2 | Cầu trục trung chuyển đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo | CTTC | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 3 | Đường ray cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray | DR | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 4 | Đường ray cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray | DR | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 5 | Thanh góp điện cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp | CTGM | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 6 | Thanh góp điện cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp | CTTC | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 7 | Xe goòng (kèm ray và tời kéo đồng bộ) có tải trọng ≥ 80 tấn để phục vụ công tác vận chuyển thiết bị từ lỗ thả thiết bị vào sàn lắp ráp tại cao trình 323,70m | XG | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 8 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho các cầu trục gian máy | TPP | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 9 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho cầu trục trung chuyển | TPP | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 10 | Thiết bị treo cẩu cho cầu trục trung chuyển trọn bộ cùng các phụ kiện | TBT | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 11 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 650 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại gian lắp ráp cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục gian máy | MN | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 12 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 115 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục trung chuyển; | MN | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 13 | Dầm gánh nâng rôto máy phát, sức nâng 500 tấn (và thử tải 650 tấn) và các phụ kiện kèm theo | DAM | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 14 | Thiết bị và phụ kiện đi kèm hợp bộ như: xích kéo, dầm gánh trung gian, các thanh kéo, các bộ chốt, .v.v…, để phục vụ cho việc thử tải các cầu trục và dầm gánh nâng roto máy phát | TBP | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho các cầu trục gian máy | PK | 1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho cầu trục trung chuyển | PK | 1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 17 | Dầu mỡ cho lần nạp đầu tiên | DM | 1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 18 | Sơn dặm vá sau khi lắp đặt | SON | 1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 19 | Biến tần cho móc cẩu (có khả năng thay thế cho tất cả các móc cẩu) | BT | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 20 | Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (có khả năng thay thế cho tất cả các PLC của các cầu trục) | BDK | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 21 | Màn hình điều khiển cầu trục gian máy và cầu trục trung chuyển | MH | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 22 | Chi tiết chịu mài mòn cho mỗi loại phanh | CT | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 23 | Vòng bi mỗi loại, bao gồm cả cho các động cơ điện | VB | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 24 | Chổi góp trọn bộ cho mỗi loại | CHOI | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 25 | Tiếp điểm trượt cho mỗi loại chổi góp | TD | 4 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 26 | Công tắc tơ, khởi động từ mỗi loại | CTT | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 27 | Điều khiển cầm tay trọn bộ, mỗi loại | DK | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 28 | Công tắc hành trình, mỗi loại | CTHT | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 29 | Công tắc ly tâm, mỗi loại | CTLT | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 30 | Bộ đổi nguồn mỗi loại | BDN | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 31 | Attomat 03 pha mỗi loại | ATM | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 32 | Đèn chiếu sáng mỗi loại | DEN | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 33 | Rơle, chổi góp và tiếp điểm trượt, cầu điốt chỉnh lưu, bảng mạch điều khiển điện tử, nút ấn mỗi loại | ROLE | 2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 34 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục gian máy | TBDC | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 35 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục trung chuyển | TBDC | 1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 36 | Sơn bảo vệ thiết bị | SON | 1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Thiết kế chế tạo trọn bộ bao gồm cả mố néo thử tải và các chi tiết đặt sẵn, thiết kế hướng dẫn lắp đặt và biện pháp lắp đặt | 1 | lô | Nhà máy chế tạo và Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | - Thiết kế, tài liệu sơ bộ: 90 ngày;- Thiết kế, tài liệu để phê duyệt: 150 ngày- Bản vẽ, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành: 210 ngày.(Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 2 | Thử nghiệm thiết bị tại Nhà máy chế tạo | 1 | lô | Nhà máy chế tạo | 330 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu |
| 3 | Vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển thiết bị từ kho của Nhà thầu và/hoặc Cảng đến tới công trường | 1 | lô | Nhà máy chế tạo và Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu(Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 4 | Lắp đặt các cầu trục tại công trường (trừ mố néo thử tải, các chi tiết đặt sẵn trong bê tông của ray, ray và các phụ kiện, các chi tiết đặt sẵn trong bê tông của hệ thống thanh góp điện). | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 375 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu(Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 380 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 6 | Thử nghiệm, thử tải tại công trường, đăng kiểm cấp phép | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 380 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 7 | Hướng dẫn và đào tạo vận hành, bảo dưỡng cho các nhân viên của Chủ đầu tư (bao gồm cả việc bàn giao bản quyền truy cập các phần mềm PLC, biến tần…) | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 410 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 24 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cầu trục gian máy đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 2 | Cầu trục trung chuyển đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 3 | Đường ray cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 270 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 4 | Đường ray cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 240 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 5 | Thanh góp điện cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 270 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 6 | Thanh góp điện cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 240 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 7 | Xe goòng (kèm ray và tời kéo đồng bộ) có tải trọng ≥ 80 tấn để phục vụ công tác vận chuyển thiết bị từ lỗ thả thiết bị vào sàn lắp ráp tại cao trình 323,70m | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 8 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho các cầu trục gian máy | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 9 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho cầu trục trung chuyển | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 10 | Thiết bị treo cẩu cho cầu trục trung chuyển trọn bộ cùng các phụ kiện | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 11 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 650 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại gian lắp ráp cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục gian máy | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 150 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 12 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 115 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục trung chuyển; | 1 | Bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 150 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 13 | Dầm gánh nâng rôto máy phát, sức nâng 500 tấn (và thử tải 650 tấn) và các phụ kiện kèm theo | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 14 | Thiết bị và phụ kiện đi kèm hợp bộ như: xích kéo, dầm gánh trung gian, các thanh kéo, các bộ chốt, .v.v…, để phục vụ cho việc thử tải các cầu trục và dầm gánh nâng roto máy phát | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho các cầu trục gian máy | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho cầu trục trung chuyển | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 17 | Dầu mỡ cho lần nạp đầu tiên | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 18 | Sơn dặm vá sau khi lắp đặt | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 19 | Biến tần cho móc cẩu (có khả năng thay thế cho tất cả các móc cẩu) | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 20 | Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (có khả năng thay thế cho tất cả các PLC của các cầu trục) | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 21 | Màn hình điều khiển cầu trục gian máy và cầu trục trung chuyển | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 22 | Chi tiết chịu mài mòn cho mỗi loại phanh | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 23 | Vòng bi mỗi loại, bao gồm cả cho các động cơ điện | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 24 | Chổi góp trọn bộ cho mỗi loại | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 25 | Tiếp điểm trượt cho mỗi loại chổi góp | 4 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 26 | Công tắc tơ, khởi động từ mỗi loại | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 27 | Điều khiển cầm tay trọn bộ, mỗi loại | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 28 | Công tắc hành trình, mỗi loại | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 29 | Công tắc ly tâm, mỗi loại | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 30 | Bộ đổi nguồn mỗi loại | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 31 | Attomat 03 pha mỗi loại | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 32 | Đèn chiếu sáng mỗi loại | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 33 | Rơle, chổi góp và tiếp điểm trượt, cầu điốt chỉnh lưu, bảng mạch điều khiển điện tử, nút ấn mỗi loại | 2 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 34 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục gian máy | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 35 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục trung chuyển | 1 | bộ | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
| 36 | Sơn bảo vệ thiết bị | 1 | lô | Công trường NMTĐ Ialy mở rộng | 330 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (Tiến độ thực hiện có thể được điều chỉnh để phù hợp với điều kiện thực tế tại của công trường) |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Giám đốc công trường | 1 | Chuyên ngành kỹ thuật (Cơ khí hoặc Điện)Đã đảm nhiệm vị trí Giám đốc công trường/Chỉ huy trưởng công trường cho tối thiểu 01 hợp đồng tương tự được quy định tại mục 3 - Mẫu số 03 nêu trên. Hợp đồng đã hoàn thành và đã nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm thiết kế | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Cơ khí hoặc Điện)Đã đảm nhiệm vị trí tương tự cho tối thiếu 01 hợp đồng tương tự được quy định tại mục 3 - Mẫu số 03 nêu trên. Hợp đồng đã hoàn thành và đã nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu), có xác nhận của Chủ đầu tư | 10 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu trục gian máy đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo |
CTGM
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 2 | Cầu trục trung chuyển đồng bộ với cabin điều khiển, điều khiển từ xa, xe con, móc nâng chính, móc nâng phụ và móc mônô ray, các phụ kiện đồng bộ kèm theo |
CTTC
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 3 | Đường ray cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray |
DR
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 4 | Đường ray cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông, ụ chặn ray và các phụ kiện đường ray |
DR
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 5 | Thanh góp điện cho các cầu trục gian máy, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp |
CTGM
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 6 | Thanh góp điện cho cầu trục trung chuyển, đồng bộ với các chi tiết néo đặt sẵn trong bê tông và các phụ kiện thanh góp |
CTTC
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 7 | Xe goòng (kèm ray và tời kéo đồng bộ) có tải trọng ≥ 80 tấn để phục vụ công tác vận chuyển thiết bị từ lỗ thả thiết bị vào sàn lắp ráp tại cao trình 323,70m |
XG
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 8 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho các cầu trục gian máy |
TPP
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 9 | Tủ phân phối điện, điều khiển, cáp cấp nguồn và phụ kiện cho cầu trục trung chuyển |
TPP
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 10 | Thiết bị treo cẩu cho cầu trục trung chuyển trọn bộ cùng các phụ kiện |
TBT
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 11 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 650 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại gian lắp ráp cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục gian máy |
MN
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 12 | Mố néo thử tải có sức thử ≥ 115 tấn, bao gồm móc thử tải và các kết cấu kim loại đặt sẵn trong bê tông, bố trí tại cao trình 323,70m, để thử tải cầu trục trung chuyển; |
MN
|
1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 13 | Dầm gánh nâng rôto máy phát, sức nâng 500 tấn (và thử tải 650 tấn) và các phụ kiện kèm theo |
DAM
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 14 | Thiết bị và phụ kiện đi kèm hợp bộ như: xích kéo, dầm gánh trung gian, các thanh kéo, các bộ chốt, .v.v…, để phục vụ cho việc thử tải các cầu trục và dầm gánh nâng roto máy phát |
TBP
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho các cầu trục gian máy |
PK
|
1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt, cầu thang, sàn, lan can, tay vịn, cho cầu trục trung chuyển |
PK
|
1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 17 | Dầu mỡ cho lần nạp đầu tiên |
DM
|
1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 18 | Sơn dặm vá sau khi lắp đặt |
SON
|
1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 19 | Biến tần cho móc cẩu (có khả năng thay thế cho tất cả các móc cẩu) |
BT
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 20 | Bộ điều khiển có khả năng lập trình PLC (có khả năng thay thế cho tất cả các PLC của các cầu trục) |
BDK
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 21 | Màn hình điều khiển cầu trục gian máy và cầu trục trung chuyển |
MH
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 22 | Chi tiết chịu mài mòn cho mỗi loại phanh |
CT
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 23 | Vòng bi mỗi loại, bao gồm cả cho các động cơ điện |
VB
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 24 | Chổi góp trọn bộ cho mỗi loại |
CHOI
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 25 | Tiếp điểm trượt cho mỗi loại chổi góp |
TD
|
4 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 26 | Công tắc tơ, khởi động từ mỗi loại |
CTT
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 27 | Điều khiển cầm tay trọn bộ, mỗi loại |
DK
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 28 | Công tắc hành trình, mỗi loại |
CTHT
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 29 | Công tắc ly tâm, mỗi loại |
CTLT
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 30 | Bộ đổi nguồn mỗi loại |
BDN
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 31 | Attomat 03 pha mỗi loại |
ATM
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 32 | Đèn chiếu sáng mỗi loại |
DEN
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 33 | Rơle, chổi góp và tiếp điểm trượt, cầu điốt chỉnh lưu, bảng mạch điều khiển điện tử, nút ấn mỗi loại |
ROLE
|
2 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 34 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục gian máy |
TBDC
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 35 | Thiết bị và dụng cụ bảo dưỡng sửa chữa cho Cầu trục trung chuyển |
TBDC
|
1 | bộ | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. | |
| 36 | Sơn bảo vệ thiết bị |
SON
|
1 | lô | Xem chi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bản lĩnh là sức mạnh hợp nhất của kinh nghiệm, trí tuệ và đam mê trong guồng hành động. "
John Ruskin
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án Điện 2 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.