Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Số 6 | Tư vấn quản lý dự án | 302 Cao Thắng - phường 8 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau |
| 2 | Công ty Cổ phần Fimex | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| 3 | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK | Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị đánh dấu sao (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP.Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt - P5 - TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3820.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị đo pH cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo DO cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy đo độ rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy đo độ ồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy đo khí thải | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Đèn UV cho máy lọc nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Cột lọc chính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Cột lọc máy cất nước siêu sạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Bộ cột lọc máy lọc nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Bóng đèn máy Uv-Vis | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | PP sample cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | PTFE special cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Polystyrene sample cup 1.5mL | 1 | 1000 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Intake tubing PTFE | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Túi lọc xơ | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Van điều áp dùng cho khí C2H2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Bình định mức 50mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bình định mức 50mL cổ 14/23 | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Bình định mức 50mL cổ 12/21 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Bình định mức 10mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bình định mức 1000mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Bình định mức 500mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Bình định mức 250mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Bình định mức 200mL | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bình định mức 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Bình định mức 25mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Pipet bầu 100mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Pipet bầu 50mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | Pipet bầu 25mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 53 | Pipet bầu 20mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 54 | Pipet bầu 10mL | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 55 | Pipet bầu 5mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 56 | Pipet bầu 2mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 57 | Pipet thẳng 10mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 58 | Pipet thẳng 5mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 59 | Pipet thẳng 2mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 60 | Bình tam giác 500mL có nút mài | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 61 | Bình tam giác 250mL có nắp vặn | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 62 | Bình tam giác cổ lớn 250mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 63 | Bình tam giác cổ nhỏ 250mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 64 | Bình tam giác cổ lớn 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 65 | Bình tam giác cổ nhỏ 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 150mL | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 120mL | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 68 | Cốc thủy tinh 2000mL | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 69 | Cốc thủy tinh cao thành 1000mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 70 | Cốc thủy tinh cao thành 600mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 71 | Cốc thủy tinh 250mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 72 | Cốc thủy tinh 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 73 | Cốc thủy tinh 50mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 74 | Cốc sấy ẩm 50mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 75 | Bình tia nhựa 500mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 76 | Bình tia nhựa 250mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 77 | Cuvet thuỷ tinh 10mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 78 | Cuvet thuỷ tinh 20mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 79 | Cuvet thuỷ tinh 50mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 80 | Ống Kendan 250mL | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 81 | Thìa xúc hóa chất 30x15mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 82 | Vòi rửa chai lọ chuyên dùng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 83 | Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 84 | Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 85 | Đèn HCL Lead (Pb) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 86 | Đèn HCL Cadmium (Cd) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 87 | Đèn HCL Arsenic (As) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 88 | Đèn HCL Mercury (Hg) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 89 | Đèn HCL Calcium (Ca) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 90 | Đèn HCL Magnesium (Mg) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 91 | Đèn HCL Iron (Fe) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 92 | Đèn HCL Copper (Cu) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 93 | Đèn HCL Manganese (Mn) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 94 | Đèn HCL Zinc (Zn) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 95 | Đèn HCL Selenium (Se) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 96 | Đèn HCL Chromium (Cr) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 97 | Đèn HCL Nickel (Ni) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 98 | Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 99 | Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 100 | Bộ lấy mẫu bùn, đất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 101 | Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 102 | Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 103 | Tủ lạnh mát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống lọc chân không | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 105 | Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 106 | Micropipette 0,5 - 10 µl | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 107 | Data logger nhiệt độ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 108 | Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 109 | Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 110 | Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 111 | Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 112 | Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 113 | Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 114 | Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL) | 3 | Hộp/500 cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 115 | Ống Durham (5x25mm) | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 116 | Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 117 | Micropipette 10 - 100 µl | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 118 | Micropipette 100 - 1000 µl | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 119 | Micropipette 1 - 10 mL | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 120 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 121 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 122 | Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 123 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 124 | Hộp sấy mẫu | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 125 | Hộp lưu mẫu | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 126 | Giấy đặt nẩy mầm | 1 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 127 | Bộ tiêu bản hạt giống | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 128 | Bộ tiêu bản cỏ dại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 130 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 131 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 2 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 3 | Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 4 | Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 5 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 6 | Thiết bị đo pH cầm tay | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 7 | Thiết bị đo DO cầm tay | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 8 | Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 9 | Máy đo độ rung | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 10 | Máy đo độ ồn | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 11 | Máy đo khí thải | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 12 | Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 13 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 14 | Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 15 | Đèn UV cho máy lọc nước | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 16 | Cột lọc chính | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 17 | Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 18 | Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 19 | Cột lọc máy cất nước siêu sạch | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 20 | Bộ cột lọc máy lọc nước | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 21 | Bóng đèn máy Uv-Vis | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 22 | Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 23 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 24 | Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P | 2 | Ống/dây | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 25 | PP sample cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 26 | PTFE special cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 27 | Polystyrene sample cup 1.5mL | 1 | 1000 cái/gói | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 28 | Intake tubing PTFE | 1 | Ống | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 29 | 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 30 | 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 31 | Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 | 1 | Ống | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 32 | Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 | 2 | Ống/dây | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 33 | Túi lọc xơ | 2 | hộp | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 34 | Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong | 15 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 35 | Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 36 | Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 37 | Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 38 | Van điều áp dùng cho khí C2H2 | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 40 | Bình định mức 50mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 41 | Bình định mức 50mL cổ 14/23 | 60 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 42 | Bình định mức 50mL cổ 12/21 | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 43 | Bình định mức 10mL | 25 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 44 | Bình định mức 1000mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 45 | Bình định mức 500mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 46 | Bình định mức 250mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 47 | Bình định mức 200mL | 30 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 48 | Bình định mức 100mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 49 | Bình định mức 25mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 50 | Pipet bầu 100mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 51 | Pipet bầu 50mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 52 | Pipet bầu 25mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 53 | Pipet bầu 20mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 54 | Pipet bầu 10mL | 20 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 55 | Pipet bầu 5mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 56 | Pipet bầu 2mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 57 | Pipet thẳng 10mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 58 | Pipet thẳng 5mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 59 | Pipet thẳng 2mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 60 | Bình tam giác 500mL có nút mài | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 61 | Bình tam giác 250mL có nắp vặn | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 62 | Bình tam giác cổ lớn 250mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 63 | Bình tam giác cổ nhỏ 250mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 64 | Bình tam giác cổ lớn 100mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 65 | Bình tam giác cổ nhỏ 100mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 66 | Cốc thủy tinh 150mL | 20 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 67 | Cốc thủy tinh 120mL | 30 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 68 | Cốc thủy tinh 2000mL | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 69 | Cốc thủy tinh cao thành 1000mL | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 70 | Cốc thủy tinh cao thành 600mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 71 | Cốc thủy tinh 250mL | 25 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 72 | Cốc thủy tinh 100mL | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 73 | Cốc thủy tinh 50mL | 25 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 74 | Cốc sấy ẩm 50mL | 25 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 75 | Bình tia nhựa 500mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 76 | Bình tia nhựa 250mL | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 77 | Cuvet thuỷ tinh 10mm | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 78 | Cuvet thuỷ tinh 20mm | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 79 | Cuvet thuỷ tinh 50mm | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 80 | Ống Kendan 250mL | 15 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 81 | Thìa xúc hóa chất 30x15mm | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 82 | Vòi rửa chai lọ chuyên dùng | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 83 | Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp | 60 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 84 | Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm | 30 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 85 | Đèn HCL Lead (Pb) | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 86 | Đèn HCL Cadmium (Cd) | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 87 | Đèn HCL Arsenic (As) | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 88 | Đèn HCL Mercury (Hg) | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 89 | Đèn HCL Calcium (Ca) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 90 | Đèn HCL Magnesium (Mg) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 91 | Đèn HCL Iron (Fe) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 92 | Đèn HCL Copper (Cu) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 93 | Đèn HCL Manganese (Mn) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 94 | Đèn HCL Zinc (Zn) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 95 | Đèn HCL Selenium (Se) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 96 | Đèn HCL Chromium (Cr) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 97 | Đèn HCL Nickel (Ni) | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 98 | Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 500 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 99 | Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 200 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 100 | Bộ lấy mẫu bùn, đất | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 101 | Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 102 | Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 103 | Tủ lạnh mát | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 104 | Hệ thống lọc chân không | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 105 | Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon) | 5 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 106 | Micropipette 0,5 - 10 µl | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 107 | Data logger nhiệt độ | 3 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 108 | Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp) | 500 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 109 | Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 110 | Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 10 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 111 | Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 20 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 112 | Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút) | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 113 | Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút) | 2 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 114 | Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL) | 3 | Hộp/500 cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 115 | Ống Durham (5x25mm) | 200 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 116 | Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P) | 4 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 117 | Micropipette 10 - 100 µl | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 118 | Micropipette 100 - 1000 µl | 5 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 119 | Micropipette 1 - 10 mL | 3 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 120 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL | 300 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 121 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL | 300 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 122 | Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL | 200 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 123 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 124 | Hộp sấy mẫu | 50 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 125 | Hộp lưu mẫu | 100 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 126 | Giấy đặt nẩy mầm | 1 | Thùng | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 127 | Bộ tiêu bản hạt giống | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 128 | Bộ tiêu bản cỏ dại | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 129 | Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống | 2 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 130 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
| 131 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau | Trong vòng 150 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị đo pH cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo DO cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy đo độ rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy đo độ ồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy đo khí thải | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Đèn UV cho máy lọc nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Cột lọc chính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Cột lọc máy cất nước siêu sạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Bộ cột lọc máy lọc nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Bóng đèn máy Uv-Vis | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | PP sample cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | PTFE special cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Polystyrene sample cup 1.5mL | 1 | 1000 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Intake tubing PTFE | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Túi lọc xơ | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Van điều áp dùng cho khí C2H2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Bình định mức 50mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bình định mức 50mL cổ 14/23 | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Bình định mức 50mL cổ 12/21 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Bình định mức 10mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bình định mức 1000mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Bình định mức 500mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Bình định mức 250mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Bình định mức 200mL | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bình định mức 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Bình định mức 25mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Pipet bầu 100mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi thích mùa xuân, nhưng nó trẻ trung quá. Tôi thích mùa hè, nhưng nó kiêu ngạo quá. Vậy nên tôi thích mùa thu nhất, bởi thanh âm của nó êm đềm hơn, màu sắc của nó sâu đậm hơn, và nó nhuốm chút u sầu. Sắc vàng cam tươi thắm của nó không thể hiện sự ngây thơ của mùa xuân, hay cường lực của mùa hạ, mà nói lên những dịu dàng và sự khôn ngoan nhân hậu của tuổi tác. Mùa thu biết những giới hạn và ý nghĩa của cuộc đời. "
Lâm Ngữ Đường
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.