Thông báo mời thầu

Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ

Tìm thấy: 18:38 30/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương
Gói thầu
Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:30 07/10/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:30 30/09/2021
đến
18:30 07/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 07/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Số 6 Tư vấn quản lý dự án 302 Cao Thắng - phường 8 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau
2 Công ty Cổ phần Fimex Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ
Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Số 6; địa chỉ: 302 Cao Thắng – phường 8 - TP Cà Mau – tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Fimex. Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị đánh dấu sao (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP.Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt - P5 - TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3820.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2 Máy nén khí không dầu 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3 Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4 Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5 Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6 Thiết bị đo pH cầm tay 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7 Thiết bị đo DO cầm tay 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8 Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9 Máy đo độ rung 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10 Máy đo độ ồn 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11 Máy đo khí thải 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12 Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13 Đồng hồ bấm giờ 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14 Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15 Đèn UV cho máy lọc nước 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16 Cột lọc chính 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17 Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18 Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19 Cột lọc máy cất nước siêu sạch 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20 Bộ cột lọc máy lọc nước 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21 Bóng đèn máy Uv-Vis 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22 Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23 Giá để ống nghiệm 15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24 Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P 2 Ống/dây Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25 PP sample cup 5mL 5 10 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26 PTFE special cup 5mL 5 10 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27 Polystyrene sample cup 1.5mL 1 1000 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28 Intake tubing PTFE 1 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31 Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 1 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32 Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 2 Ống/dây Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33 Túi lọc xơ 2 hộp Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34 Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong 15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35 Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36 Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37 Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38 Van điều áp dùng cho khí C2H2 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39 Nhiệt ẩm kế 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40 Bình định mức 50mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41 Bình định mức 50mL cổ 14/23 60 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42 Bình định mức 50mL cổ 12/21 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43 Bình định mức 10mL 25 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44 Bình định mức 1000mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45 Bình định mức 500mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46 Bình định mức 250mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47 Bình định mức 200mL 30 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48 Bình định mức 100mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49 Bình định mức 25mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50 Pipet bầu 100mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51 Pipet bầu 50mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52 Pipet bầu 25mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53 Pipet bầu 20mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54 Pipet bầu 10mL 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55 Pipet bầu 5mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56 Pipet bầu 2mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57 Pipet thẳng 10mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58 Pipet thẳng 5mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59 Pipet thẳng 2mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60 Bình tam giác 500mL có nút mài 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61 Bình tam giác 250mL có nắp vặn 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62 Bình tam giác cổ lớn 250mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63 Bình tam giác cổ nhỏ 250mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64 Bình tam giác cổ lớn 100mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65 Bình tam giác cổ nhỏ 100mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66 Cốc thủy tinh 150mL 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67 Cốc thủy tinh 120mL 30 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68 Cốc thủy tinh 2000mL 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69 Cốc thủy tinh cao thành 1000mL 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70 Cốc thủy tinh cao thành 600mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71 Cốc thủy tinh 250mL 25 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72 Cốc thủy tinh 100mL 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73 Cốc thủy tinh 50mL 25 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74 Cốc sấy ẩm 50mL 25 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75 Bình tia nhựa 500mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76 Bình tia nhựa 250mL 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77 Cuvet thuỷ tinh 10mm 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78 Cuvet thuỷ tinh 20mm 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79 Cuvet thuỷ tinh 50mm 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80 Ống Kendan 250mL 15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81 Thìa xúc hóa chất 30x15mm 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82 Vòi rửa chai lọ chuyên dùng 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83 Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp 60 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
84 Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm 30 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
85 Đèn HCL Lead (Pb) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
86 Đèn HCL Cadmium (Cd) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
87 Đèn HCL Arsenic (As) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
88 Đèn HCL Mercury (Hg) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
89 Đèn HCL Calcium (Ca) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
90 Đèn HCL Magnesium (Mg) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
91 Đèn HCL Iron (Fe) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
92 Đèn HCL Copper (Cu) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
93 Đèn HCL Manganese (Mn) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
94 Đèn HCL Zinc (Zn) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
95 Đèn HCL Selenium (Se) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
96 Đèn HCL Chromium (Cr) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
97 Đèn HCL Nickel (Ni) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
98 Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P 500 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
99 Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P 200 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
100 Bộ lấy mẫu bùn, đất 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
101 Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
102 Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
103 Tủ lạnh mát 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
104 Hệ thống lọc chân không 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
105 Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon) 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
106 Micropipette 0,5 - 10 µl 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
107 Data logger nhiệt độ 3 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
108 Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp) 500 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
109 Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
110 Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
111 Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
112 Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút) 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
113 Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút) 2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
114 Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL) 3 Hộp/500 cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
115 Ống Durham (5x25mm) 200 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
116 Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P) 4 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
117 Micropipette 10 - 100 µl 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
118 Micropipette 100 - 1000 µl 5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
119 Micropipette 1 - 10 mL 3 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
120 Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL 300 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
121 Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL 300 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
122 Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL 200 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
123 Giá để ống nghiệm 20 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
124 Hộp sấy mẫu 50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
125 Hộp lưu mẫu 100 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
126 Giấy đặt nẩy mầm 1 Thùng Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
127 Bộ tiêu bản hạt giống 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
128 Bộ tiêu bản cỏ dại 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
129 Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
130 Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
131 Tủ an toàn sinh học 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
2 Máy nén khí không dầu 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
3 Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
4 Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
5 Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
6 Thiết bị đo pH cầm tay 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
7 Thiết bị đo DO cầm tay 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
8 Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
9 Máy đo độ rung 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
10 Máy đo độ ồn 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
11 Máy đo khí thải 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
12 Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
13 Đồng hồ bấm giờ 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
14 Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
15 Đèn UV cho máy lọc nước 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
16 Cột lọc chính 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
17 Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
18 Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
19 Cột lọc máy cất nước siêu sạch 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
20 Bộ cột lọc máy lọc nước 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
21 Bóng đèn máy Uv-Vis 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
22 Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
23 Giá để ống nghiệm 15 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
24 Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P 2 Ống/dây Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
25 PP sample cup 5mL 5 10 cái/gói Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
26 PTFE special cup 5mL 5 10 cái/gói Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
27 Polystyrene sample cup 1.5mL 1 1000 cái/gói Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
28 Intake tubing PTFE 1 Ống Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
29 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
30 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
31 Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 1 Ống Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
32 Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 2 Ống/dây Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
33 Túi lọc xơ 2 hộp Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
34 Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong 15 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
35 Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
36 Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
37 Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
38 Van điều áp dùng cho khí C2H2 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
39 Nhiệt ẩm kế 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
40 Bình định mức 50mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
41 Bình định mức 50mL cổ 14/23 60 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
42 Bình định mức 50mL cổ 12/21 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
43 Bình định mức 10mL 25 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
44 Bình định mức 1000mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
45 Bình định mức 500mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
46 Bình định mức 250mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
47 Bình định mức 200mL 30 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
48 Bình định mức 100mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
49 Bình định mức 25mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
50 Pipet bầu 100mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
51 Pipet bầu 50mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
52 Pipet bầu 25mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
53 Pipet bầu 20mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
54 Pipet bầu 10mL 20 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
55 Pipet bầu 5mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
56 Pipet bầu 2mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
57 Pipet thẳng 10mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
58 Pipet thẳng 5mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
59 Pipet thẳng 2mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
60 Bình tam giác 500mL có nút mài 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
61 Bình tam giác 250mL có nắp vặn 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
62 Bình tam giác cổ lớn 250mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
63 Bình tam giác cổ nhỏ 250mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
64 Bình tam giác cổ lớn 100mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
65 Bình tam giác cổ nhỏ 100mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
66 Cốc thủy tinh 150mL 20 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
67 Cốc thủy tinh 120mL 30 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
68 Cốc thủy tinh 2000mL 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
69 Cốc thủy tinh cao thành 1000mL 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
70 Cốc thủy tinh cao thành 600mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
71 Cốc thủy tinh 250mL 25 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
72 Cốc thủy tinh 100mL 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
73 Cốc thủy tinh 50mL 25 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
74 Cốc sấy ẩm 50mL 25 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
75 Bình tia nhựa 500mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
76 Bình tia nhựa 250mL 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
77 Cuvet thuỷ tinh 10mm 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
78 Cuvet thuỷ tinh 20mm 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
79 Cuvet thuỷ tinh 50mm 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
80 Ống Kendan 250mL 15 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
81 Thìa xúc hóa chất 30x15mm 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
82 Vòi rửa chai lọ chuyên dùng 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
83 Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp 60 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
84 Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm 30 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
85 Đèn HCL Lead (Pb) 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
86 Đèn HCL Cadmium (Cd) 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
87 Đèn HCL Arsenic (As) 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
88 Đèn HCL Mercury (Hg) 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
89 Đèn HCL Calcium (Ca) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
90 Đèn HCL Magnesium (Mg) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
91 Đèn HCL Iron (Fe) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
92 Đèn HCL Copper (Cu) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
93 Đèn HCL Manganese (Mn) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
94 Đèn HCL Zinc (Zn) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
95 Đèn HCL Selenium (Se) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
96 Đèn HCL Chromium (Cr) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
97 Đèn HCL Nickel (Ni) 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
98 Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P 500 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
99 Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P 200 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
100 Bộ lấy mẫu bùn, đất 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
101 Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
102 Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
103 Tủ lạnh mát 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
104 Hệ thống lọc chân không 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
105 Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon) 5 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
106 Micropipette 0,5 - 10 µl 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
107 Data logger nhiệt độ 3 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
108 Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp) 500 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
109 Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
110 Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 10 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
111 Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa) 20 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
112 Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút) 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
113 Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút) 2 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
114 Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL) 3 Hộp/500 cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
115 Ống Durham (5x25mm) 200 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
116 Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P) 4 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
117 Micropipette 10 - 100 µl 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
118 Micropipette 100 - 1000 µl 5 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
119 Micropipette 1 - 10 mL 3 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
120 Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL 300 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
121 Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL 300 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
122 Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL 200 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
123 Giá để ống nghiệm 20 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
124 Hộp sấy mẫu 50 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
125 Hộp lưu mẫu 100 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
126 Giấy đặt nẩy mầm 1 Thùng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
127 Bộ tiêu bản hạt giống 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
128 Bộ tiêu bản cỏ dại 1 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
129 Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống 2 Bộ Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
130 Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày
131 Tủ an toàn sinh học 1 Cái Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau Trong vòng 150 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. 5 3
2 Cán bộ triển khai 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2 Máy nén khí không dầu
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3 Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4 Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5 Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6 Thiết bị đo pH cầm tay
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7 Thiết bị đo DO cầm tay
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8 Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9 Máy đo độ rung
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10 Máy đo độ ồn
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11 Máy đo khí thải
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12 Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13 Đồng hồ bấm giờ
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14 Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ)
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15 Đèn UV cho máy lọc nước
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16 Cột lọc chính
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17 Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính.
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18 Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19 Cột lọc máy cất nước siêu sạch
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20 Bộ cột lọc máy lọc nước
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21 Bóng đèn máy Uv-Vis
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22 Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23 Giá để ống nghiệm
15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24 Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P
2 Ống/dây Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25 PP sample cup 5mL
5 10 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26 PTFE special cup 5mL
5 10 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27 Polystyrene sample cup 1.5mL
1 1000 cái/gói Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28 Intake tubing PTFE
1 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31 Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55
1 Ống Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32 Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55
2 Ống/dây Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33 Túi lọc xơ
2 hộp Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34 Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong
15 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35 Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36 Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37 Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38 Van điều áp dùng cho khí C2H2
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39 Nhiệt ẩm kế
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40 Bình định mức 50mL
50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41 Bình định mức 50mL cổ 14/23
60 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42 Bình định mức 50mL cổ 12/21
50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43 Bình định mức 10mL
25 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44 Bình định mức 1000mL
5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45 Bình định mức 500mL
10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46 Bình định mức 250mL
10 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47 Bình định mức 200mL
30 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48 Bình định mức 100mL
50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49 Bình định mức 25mL
50 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50 Pipet bầu 100mL
5 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây