Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nhớt bôi trơn Mobil DTE 25 Ultra hoặc tương đương |
1040 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
2 |
Nhớt bôi trơn Mobilgear 600XP 220 hoặc tương đương |
1872 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
3 |
Mỡ Mobilgrease XHP222 SPECIAL hoặc tương đương |
64 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
4 |
Nhớt Velocite Oil No.6 (ISO VG10) hoặc tương đương |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
5 |
Nhớt Shell Omala S2 GX320 hoặc tương đương |
209 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
6 |
Nhớt Shell Omala S2 GX220 hoặc tương đương |
2090 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
7 |
Mỡ Shell Gadus S2 V220 2 hoặc tương đương |
54 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
8 |
Nhớt thủy lực Shell Tellus S2 MX68 hoặc tương đương |
16511 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
9 |
Nhớt bôi trơn Shell Turbo T46 |
2299 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
10 |
Nhớt bôi trơn Shell Turbo T32 |
15675 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
11 |
Nhớt bôi trơn Shell Turbo T68 |
209 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
12 |
Nhớt Shell Corena S4 R46 hoặc tương đương |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
13 |
Nhớt Kixx Turbin 46 hoặc tương đương |
600 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
14 |
Nhớt Fuchs Renolin PG220 hoặc tương đương |
300 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
15 |
Nhớt Fuchs Reniso Triton SE 55 hoặc tương đương |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
16 |
Nhớt GB Premium Extra SAE 15W-40 hoặc tương đương |
36 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
17 |
Nhớt Houghton Korea, Tectyl HF 46 hoặc tương đương |
200 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
18 |
Nhớt CPI SOLEST 220 hoặc tương đương |
38 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
19 |
Mỡ Molykote 1000 paste hoặc tương đương |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
20 |
Nhớt Mobil SHC 626 hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
21 |
Mỡ Mobilgrease 28 hoặc tương đương |
32 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
22 |
Nhớt Perkins API CG 15W-40 CH4 hoặc tương đương |
54 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
23 |
Mỡ bạc đạn SKF LGEP 2/5 hoặc tương đương |
5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
24 |
Nước làm mát Glysacorr G93-94 hoặc tương đương |
20 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
25 |
Nhớt MTU Diesel engine oil DEO SAE 15W40 hoặc tương đương |
90 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
26 |
Dầu TRANSMIX 90 API: GL1 hoặc tương đương |
8 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
27 |
Nhớt bôi trơn Mobilgear 600XP 320 hoặc tương đương |
26624 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
28 |
Mỡ Mobilith SHC 460 hoặc tương đương |
64 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
29 |
Nhớt bôi trơn Mobilgear 600 XP 150 hoặc tương đương |
220 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
30 |
Nhớt bôi trơn Mobil SHC 634 hoặc tương đương |
416 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
31 |
Nhớt Mobil SHC 630 hoặc tương đương |
240 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
32 |
Mỡ Mobilux EP0 hoặc tương đương |
32 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
33 |
Mỡ Mobilgrease XHP 222 hoặc tương đương |
112 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
34 |
Nhớt Mobil DTE 10 Excel 68 hoặc tương đương |
416 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
35 |
Nhớt Mobil SHC 632 |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
36 |
Nhớt thủy lực Mobil Velocite No10 hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
37 |
Nhớt bôi trơn Mobil SHC 639 hoặc tương đương |
624 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
38 |
Nhớt Shell Omala S2 GX460 hoặc tương đương |
1254 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
39 |
Mỡ Shell Gadus S2 V100 3 hoặc tương đương |
36 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
40 |
Nhớt Shell Corena S2 P100 hoặc tương đương |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
41 |
Nhớt bôi trơn Mobil Glygoyle 460 hoặc tương đương |
1340 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |
|
42 |
Mỡ Shell Gadus S2 V100 2 hoặc tương đương |
4572 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
1 |
60 |